Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 353 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 50 000 là:

49 999

49 900

48 999

49 989

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số 50 000 là: 49 999

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 9 được viết bằng số La Mã là:

XIX

XIV

IX

XVII

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 9 được viết bằng số La Mã là: IX

3. Trắc nghiệm
1 điểm

30 m = ……… mm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3

300

3 000

30 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

30 m = ……… mm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 30 000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vì bị ốm nên Mai xin phép cô giáo nghỉ học từ ngày 30 tháng 10 đến hết ngày 1 tháng 11 cùng năm. Số ngày Mai xin nghỉ học là:

2 ngày

3 ngày

4ngày

5 ngày

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tháng 10 có 31 ngày vậy nên mai nghỉ ngày 30 tháng 10, 31 tháng 10 và 1 tháng 11.

Vậy Mai đã xin nghỉ học 3 ngày

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày, An tan học lúc 11 giờ rưỡi và về đến nhà lúc 12 giờ kém 15 phút. Thời gian An đi từ trường về nhà là:

10 phút

20 phút

15 phút

25 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi 11 giờ rưỡi = 11 giờ 30 phút

       12 giờ kém 15 phút = 11 giờ 45 phút

Thời gian An đi từ trường về nhà là:

11 giờ 45 phút – 11 giờ 30 phút = 15 phút

Đáp số: 15 phút

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm thiệp hình chữ nhật có chiều rộng bằng 9 cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Vậy điện tích của tấm thiệp đó là:

162 cm2

81 cm2

99 cm2

63 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều dài hình chữ nhật là:

9 ´ 2 = 18 (cm)

Diện tích của tấm thiệp đó là:

18 ´ 9 = 162 (cm2)

Đáp số: 162 cm2

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống :

- Số 44 444 đọc là ...................................................................................................

- 52 376 = 50 000 + …………. + 300 + …………. + 6

- Số liền trước của số 100 000 là .............................................................................

- 2 năm = …………. tháng       3 giờ = …………. phút

Xem đáp án

- Số 44 444 đọc là bốn mươi bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn

- 52 376 = 50 000 + 2 000 + 300 + 70 + 6

- Số liền trước của số 100 000 là 99 999

- 2 năm = 24 tháng;         3 giờ = 180 phút

Giải thích:

1 năm = 12 tháng nên 2 năm = 12 ´ 2 = 24 tháng

1 giờ = 60 phút nên 3 giờ = 60 ´ 3 = 180 phút

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

12 050 × 878 840 : 6 

Xem đáp án

×  12  050              8¯    96  400

78  84018613  140        08           24              00                 0

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

35 000 + 65 000 – 50 000

= ………………………………

= ………………………………

47 005 + 25 085 : 5

= ………………………………

= ………………………………

Xem đáp án

   35 000 + 65 000 – 50 000

= 100 000 – 50 000

= 50 000

   47 005 + 25 085 : 5

= 47 005 + 5 017

= 52 022

10. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

12 l        5 500 ml × 212 600 g + 6 400 g        7 kg × 3

Xem đáp án

12 l   >   5 500 ml × 2

Giải thích:

5 500 ml × 2 = 11 000 ml = 11 l

12 l > 11 l

12 600 g + 6 400 g   <   7 kg × 3

Giải thích:

12 600 g + 6 400 g = 19 000 g = 19 kg

7 kg × 3 = 21 kg

19 kg < 21 kg

11. Tự luận
1 điểm

Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8 cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi miếng bìa đó

Xem đáp án

Chiều dài miếng bìa hình chữ nhật là:

8 ´ 4 = 32 (cm)

Chu vi miếng bìa đó là:

(32 + 8) ´ 2 = 80 (cm)

Đáp số: 80 cm

12. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống "chắc chắn, có thể" hoặc "không thể": 

Hà có 2 chiếc bút chì màu xanh và 1 chiếc bút chì màu đỏ. Thấy Mai không có bút chì viết, Hà lấy ngẫu nhiên cho Mai mượn 1 chiếc bút chì. Khả năng xảy ra là:

- Hà ……………………… đã cho Mai mượn chiếc bút chì màu xanh.

- Hà ……………………… đã cho Mai mượn chiếc bút chì màu đỏ.

- Hà ……………………… đã cho Mai mượn chiếc bút chì màu vàng.

Xem đáp án

- Hà có thể đã cho Mai mượn chiếc bút chì màu xanh.

- Hà có thể đã cho Mai mượn chiếc bút chì màu đỏ.

- Hà không thể đã cho Mai mượn chiếc bút chì màu vàng.