Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 363 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chín mươi ba nghìn sáu trăm linh năm viết là:

93 650

90 365

93 065

93 605

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số chín mươi ba nghìn sáu trăm linh năm viết là: 93 605

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?

3 tháng

4 tháng

5 tháng

7 tháng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các tháng có 30 ngày là: tháng 4, 6, 9, 11.

Trong một năm có bao 4 tháng có 30 ngày.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

24 605 – 8 125

6 527 ´ 3

68 524 : 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

16 805 + 6 175 = 22 980

24 605 – 8 125 = 16 480

6 527 ´ 3 = 19 581

68 524 : 4 = 17 131

Ta có 16 480 < 17 131 < 19 581 < 22 980

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 24 605 – 8 125

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hôm nay là ngày 2 tháng 9. Cách đây 4 ngày, gia đình An có về quê thăm ông bà. Vậy gia đình An về thăm ông bà ngày mấy tháng mấy?

Ngày 27 tháng 8

Ngày 28 tháng8

Ngày 29 tháng 8

Ngày 30 tháng 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hôm qua là ngày 1 tháng 9

Vì tháng 8 có 31 ngày nên gia đình An về thăm ông bà ngày 29 tháng 8

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà đi từ nhà lúc 6 giờ 25 phút và đến trường lúc 7 giờ kém 10 phút. Thời gian Hà đi từ nhà đến trường là:

15 phút

20 phút

25 phút

30 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7 giờ kém 10 phút = 6 giờ 50 phút

Thời gian Hà đi từ nhà đến trường là: 6 giờ 50 phút - 6 giờ 25 phút = 25 phút.

Đáp số: 25 phút.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

An có nhiều con tem hình vuông cạnh 2 cm. An muốn xếp các con tem đó lên tấm bìa hình chữ nhật dài 10 cm và rộng 6 cm. Số con tem An có thể xếp lên tấm bìa đó là:

An có nhiều con tem hình vuông cạnh 2 cm. An muốn xếp các con tem đó lên tấm bìa hình chữ nhật dài 10 cm và rộng 6 cm. Số con tem An có thể xếp lên tấm bìa đó là:   A. l5 con tem   B. 16 con tem   C. 14 con tem  D. 13 con tem (ảnh 1)

l5 con tem

16 con tem

14 con tem

13 con tem

Xem đáp án

Đáp án đúng là : A

Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là:

10 ´ 6 = 60 (cm2)

Diện tích con tem hình vuông là:

 2 ´ 2 = 4 (cm2)

Số con tem An có thể xếp lên tấm bìa là:

60 : 4 = 15 (con tem)

Đáp số: 15 con tem

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống.

78 563 = …………………………. + ……………… + 500 + ……………… + 3

Đồng hồ bên chỉ: ………….. giờ kém ………….. phút.

Điền vào chỗ trống.  78 563 = …………………………. + ……………… + 500 + ……………… + 3 Đồng hồ bên chỉ: ………….. giờ kém ………….. phút.   Số liền trước của số 26 100 là …………………………........................................... Làm tròn số 26 527 đến hàng chục nghìn ta được …………………………............. (ảnh 1)

Số liền trước của số 26 100 là …………………………...........................................

Làm tròn số 26 527 đến hàng chục nghìn ta được ………………………….............

Xem đáp án

78 563 = 70 000 + 8 000 + 500 + 60 + 3

Đồng hồ bên chỉ: 15 giờ kém 20 phút.

Số liền trước của số 26 100 là 26 099.

Làm tròn số 26 527 đến hàng chục nghìn ta được 30 000.

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

5 266 + 81678 365 – 24 52841 736 ´ 276 680 : 4

Xem đáp án

+5  266  816¯6  082

−78  36524  528¯53  837

× 41  736   2¯83  472

       76  68036419  170         06           28             00               0

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

4 ´ (84 000 – 68 000)

= ………………………................

= ………………………................

80 484 – 78 054 : 6

= ………………………..............

= ………………………..............

Xem đáp án

    4 ´ (84 000 – 68 000)

= 4 ´ 16 000

= 64 000

   80 484 – 78 054 : 6

= 80 484 – 13 009

= 67 475

10. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

15 000 ml × 4        6 l8 000 m + 6 000 m        10 km × 9 

Xem đáp án

15 000 ml × 4   >   6 l

Giải thích:

15 000 ml × 4 = 60 000 ml = 60 l

60 l > 6 l

8 000 m + 6 000 m   <   10 km × 9

Giải thích:

8 000 m + 6 000 m = 14 000 m = 14 km

10 km × 9 = 90 km

14 km < 90 km

11. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống: 

Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống:   - Hình vẽ bên có ……… góc vuông - O là trung điểm của đoạn thẳng ……… - Độ dài của đoạn thẳng OA là ……… cm - Diện tích hình vuông ABCD là ……… cm2 (ảnh 1)

- Hình vẽ bên có ……… góc vuông

- O là trung điểm của đoạn thẳng ………

- Độ dài của đoạn thẳng OA là ……… cm

- Diện tích hình vuông ABCD là ……… cm2

Xem đáp án

- Hình vẽ bên có 6 góc vuông

Giải thích:

góc vuông đỉnh A, cạnh AO, AB

góc vuông đỉnh O, cạnh OA, OE

góc vuông đỉnh O, cạnh OE, OD

góc vuông đỉnh D, cạnh DO, DC

góc vuông đỉnh C, cạnh CD, CB

góc vuông đỉnh B, cạnh BA, BC

- O là trung điểm của đoạn thẳng AD

- Độ dài của đoạn thẳng OA là 4 cm

- Diện tích hình vuông ABCD là 64cm2

Giải thích:

Độ dài đoạn thẳng AD là:

4 ´ 2 = 8 (cm)

Diện tích hình vuông ABCD là:

8 ´ 8 = 64 (cm2)

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát bức tranh và viết các khả năng xảy ra.

Quan sát bức tranh và viết các khả năng xảy ra.   An đang chuẩn bị ném bóng vào rổ. Các khả năng xảy ra là: (ảnh 1)

 

An đang chuẩn bị ném bóng vào rổ. Các khả năng xảy ra là:

Xem đáp án

An đang chuẩn bị ném bóng vào rổ. Các khả năng xảy ra là:

Quả bóng rơi vào rổ.

Quả bóng không rơi vào rổ.