Bộ 25 Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)
Đề thi

Bộ 25 Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng anh 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1158 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

skims

works

sits

laughs

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /z/ còn các đáp án còn lại phát âm là /s/ khi tận cùng bằng -p, -k, -t, -f, -gh

Đoạn văn

Choose the best answer A, B,C or D to compete the following passage

My hobby is (17) ……… fish. I have a modest little glass fish tank where I keep a (18) …….. of little fish. Some of them were bought (19) ……...the shop while some (20) ………. were collected from the rice field near my house. They look so beautiful swimming about in the tank. I love watching them and my mother loves watching them, too.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My hobby is (17) ……… fish.

keep

kept

keeps

keeping

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Danh động từ: thêm đuôi-ing vào động từ mang tính chất của một danh từ: keeping fish: nuôi cá

Dịch: Sở thích của tôi là nuôi cá.

Dịch bài

Sở thích của tôi là nuôi cá. Tôi có một bể cá thủy tinh nhỏ khiêm tốn, nơi tôi nuôi nhiều loại cá nhỏ. Một số được mua từ cửa hàng trong khi một số khác được thu thập từ ruộng lúa gần nhà tôi. Chúng trông thật đẹp khi bơi trong bể. Tôi thích ngắm chúng và mẹ tôi cũng thích ngắm chúng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I have a modest little glass fish tank where I keep a (18) …….. of little fish. 

various

variety

vary

variously

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau mạo từ a cần một danh từ => variety: sự đa dạng, nhiều loại

Dịch: Tôi có một bể cá bằng kính nhỏ khiêm tốn, nơi tôi nuôi nhiều loại cá nhỏ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Some of them were bought (19) ……...the shop while some (20) ………. were collected from the rice field near my house.

from

on

with

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh câu ta chọn: buy sth from: mua cái gì từ đâu

Dịch: Một số trong số chúng đã được mua từ cửa hàng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Some of them were bought (19) ……...the shop while some (20) ………. were collected from the rice field near my house. 

other

others

another

else

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau mạo từ a cần một danh từ => variety: sự đa dạng, nhiều loại

Dịch: Tôi có một bể cá bằng kính nhỏ khiêm tốn, nơi tôi nuôi nhiều loại cá nhỏ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

fixes

pushes

misses

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /z/ còn các đáp án còn lại phát âm là /iz/ khi tận cùng bằng -x, -s, -sh

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

knowledge

maximum

athletics

marathon

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Đáp án C nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ nhất

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

excited

interested

confident

memorable

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Đáp án A nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ nhất

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

My brother plays guitar…… recreation only.

in

on

for

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: play sth for sth: chơi một trò chơi/môn thể thao nào đó với mục đích gì

Dịch: Anh trai tôi chơi guitar chỉ để giải trí

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

This multi-sport event is an occasion when friendship and …… are built and promoted.

knowledge

solidarity

effort

enthusiasm

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: friendship and solidarity: tình hữu nghị và đoàn kết

Dịch: Sự kiện đa thể thao này là dịp để xây dựng và phát huy tình hữu nghị, đoàn kết.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

The Vietnamese participants always take part ……..sports events with great enthusiasm.

at

on

to

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cụm từ: take part in: tham gia vào việc gì/môn thể thao nào đó

Dịch: Các vận động viên Việt Nam luôn tham gia các sự kiện thể thao rất nhiệt tình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Bill Gate, …. is the president of Microsoft Company, is a billionaire.

who

whose

whom

that

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: kiến thức về đại từ quan hệ, vì đang nhắc tới Bill Gate là chủ ngữ chỉ người nên chọn who

Dịch: Bill Gate, chủ tịch của Microsoft Company, là một tỷ phú

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

My uncle, an accomplished guitarist, taught me how to play.

skillful

famous

perfect

modest

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: accomplish = skillful: cừ khôi, có kĩ năng tốt

Dịch: Chú tôi, một nghệ sĩ guitar cừ khôi, đã dạy tôi cách chơi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Nearly 500 ………. from 11 nations took part in the first Asian Games in New Delhi, India.

viewers

spectators

athletes

watchers

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Viewer: người xem

Spectator: khán giả

Athletes: vận động viên

Watcher: người quan sát

Dựa vào nghĩa của từ vựng ta chọn được đáp án C

Dịch: Gần 500 vận động viên đến từ 11 quốc gia đã tham gia Đại hội thể thao châu Á đầu tiên tại New Delhi, Ấn Độ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

It was the cat ……….. my mother bought yesterday.

who

that

what

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Dùng đại từ quan hệ that để thay thế cho cả người, sự vật, sự việc

Dịch: Đó là con mèo mẹ tôi mua hôm qua

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

……… that he presented her a beautiful purse.

It was on his mother's birthday

It on his mother's birthday

His mother's birthday

On his mother's birthday

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc câu chẻ: It + was + trạng ngữ + that …: nhấn mạnh trạng ngữ chỉ thời gian

Dịch: Vào chính ngày sinh nhật của mẹ, anh ấy đã tặng bà một chiếc ví đẹp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Scuba-diving and windsurfing are both ……… sports.

field

mountainous

ground

aquatic

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Dựa theo ngữ cảnh 2 môn thể thao scuba-diving: môn lặn và môn windsurfing: lướt song đều thực hiện ở dưới nước nên chọn aquatic: những thứ liên quan đến nước

Dịch: Lặn biển và lướt ván buồm đều là những môn thể thao dưới nước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

…… took my car

It was you

It were you

It was you that

It was you whom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ: It was + …. + that ….

Dịch: Chính bạn là người đã lấy cái xe của tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Lan classified her books …… different categories.

in

into

on

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Cấu trúc classified +sth+ into: phân loại cái gì đó

Dịch: Lan đã phân loại những quyển sách của cô ấy thành từng hạng mục khác nhau

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

What do you do in your …. time? - I often listen to music.

free

spare

leisure

all are correct

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cụm từ free/spare/leisure time: thời gian rảnh

Dịch: Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh? - Tớ thường nghe nhạc

21. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in their correct tenses

In all the world, there (be) ……… only 14 mountains that (reach) …….. above 8,000 meters.

Xem đáp án

Đáp án đúng: are / reach

Giải thích: Câu diễn tả một sự thật nên dùng thì hiện tại đơn

Dịch: Trên toàn thế giới, chỉ có 14 ngọn núi cao trên 8.000 mét.

22. Tự luận
1 điểm

He sometimes (come) ……….. to see his parents.

Xem đáp án

Đáp án đúng: comes

Giải thích: Sometimes: trạng từ tần suất là dấu hiệu của thì hiện tại đơn

Dịch: Anh ấy thỉnh thoảng đến gặp bố mẹ mình.

23. Tự luận
1 điểm

When I (come) ……..., she (leave) ……….for Dalat ten minutes ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: came / had left

Giải thích: Cấu trúc When + mệnh đề (QKĐ), mệnh đề (QKHT): Biểu thị khi việc gì xảy ra thì việc kia đã hoàn thành rồi

Dịch: Khi tôi đến, cô ấy đã đi Đà Lạt mười phút trước.

24. Tự luận
1 điểm

My grandfather never (fly) ……... in an airplane, and he has no intention of ever doing so.

Xem đáp án

Đáp án đúng: flies

Giải thích: Never: trạng từ tần suất là dấu hiệu của thì hiện tại đơn

Dịch: Ông tôi không bao giờ lái máy bay, và ông ấy cũng không có ý định làm như vậy.

25. Tự luận
1 điểm

That book (be) …….. on the table for weeks. You (not read) ………. it yet?

Xem đáp án

Đáp án đúng: has been / haven’t you read

Giải thích: Có for + khoảng thời gian và yet là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

Dịch: Cuốn sách đó đã được đặt trên bàn trong nhiều tuần. Bạn chưa đọc nó à?

26. Tự luận
1 điểm

He told me that he (take) ……... a trip to California the following week.

Xem đáp án

Đáp án đúng: would take

Giải thích: Dạng câu gián tiếp. Dựa vào ‘’the following week’’ ta có thể hiểu câu trực tiếp là ‘’tomorrow’’ đang nói đến tương lai nên sẽ có dạng ‘’will take’’, nên khi chuyển sang gián tiếp sẽ chuyển sang dạng ‘’would take’’

Dịch: Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy sẽ có một chuyến đi đến California vào tuần sau.

27. Tự luận
1 điểm

I knew that this road (be) ………. too narrow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: was

Giải thích: Dạng câu gián tiếp lùi thì hiện tại đơn sang quá khứ đơn

Dịch: Tôi biết rằng con đường này quá hẹp.

28. Tự luận
1 điểm

Right now I (attend) ……… class. Yesterday at this time I (attend) ……….class.

Xem đáp án

Đáp án: am attending / was attending

Giải thích:

Right now (ngay bây giờ) là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn, nên động từ "attend" được chia là am attending.

Yesterday at this time (vào thời điểm này ngày hôm qua) là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn, nên động từ "attend" được chia là was attending.

Dịch: Ngay bây giờ tôi đang tham gia lớp học. Vào thời điểm này ngày hôm qua, tôi cũng đang tham gia lớp học.

29. Tự luận
1 điểm

London (change) ……….. a lot since we first (come)………...to live here.

Xem đáp án

Đáp án đúng: has changed / came

Giải thích: Trước since ta chia động từ thì hiện tại hoàn thành, sau since chia động từ ở quá khứ đơn

Dịch: London đã thay đổi rất nhiều kể từ lần đầu tiên chúng tôi đến sống ở đây.

30. Tự luận
1 điểm

Margaret was born in 1950. By last year, she (live) ……………. on this earth for 55 years.

Xem đáp án

Đáp án đúng: has lived

Giải thích: Dấu hiệu By + time và for + khoảng thời gian => thì hiện tại hoàn thành

Dịch: Margaret sinh năm 1950. Tính đến năm ngoái, cô đã sống trên trái đất này được 55 năm.

31. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in their correct forms

Although he's a beginner, he played with ……. (ENTHUSIASTIC)

Xem đáp án

Đáp án đúng: enthusiasm (n): sự hăng hái, nhiệt huyết

Giải thích: sau giới từ with ta cần một danh từ

Dịch: Dù là người mới bắt đầu nhưng anh ấy đã chơi rất nhiệt tình.

32. Tự luận
1 điểm

There are 50 …….. in the talent contest. (COMPETE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: competitors (n): đối thủ, người thi đấu

Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh biến đổi compete sang dạng danh từ chỉ người

Dịch: Có 50 đối thủ trong phần thi tài năng.

33. Tự luận
1 điểm

Uncle Ho is well-known for ……. (MODEST)

Xem đáp án

Đáp án đúng: modesty (n): sự khiêm tốn

Giải thích: Sau giới từ for ta cần một danh từ nên biến đổi modest sang dạng danh từ

34. Tự luận
1 điểm

His words and behavior strongly reveals his ……… background. (EDUCATE)

Xem đáp án

Đáp án đúng: educational (adj): thuộc về giáo dục

Giải thích: ở giữa đại từ sở hữu his và danh từ background ta cần một tính từ

Dịch: Lời nói và hành vi của anh ấy bộc lộ rõ ​​ràng nền tảng giáo dục của anh ấy

35. Tự luận
1 điểm

We are looking for someone who is good at …….. stories to children. (TELL)

Xem đáp án

Đáp án đúng: telling

Giải thích: Cấu trúc be good at + Ving: giỏi làm việc gì đó

Dịch: Chúng tôi đang tìm một người giỏi kể chuyện cho trẻ em.

36. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences below with Relative Clauses

This is the man. I met him in Paris.

Xem đáp án

Đáp án đúng: This is the man whom I met in Paris

Giải thích: Dùng mệnh đề quan hệ để nối 2 câu đơn, Ở đây có sự liên quan của ‘’the man’’ và ‘’him’’ nên ta dùng whom  

Dịch: Đây là người đàn ông mà tôi đã gặp ở Paris

37. Tự luận
1 điểm

There’s the lady. Her dog was killed.

Xem đáp án

Đáp án đúng: There’s the lady whose dog was killed

Giải thích: Dùng mệnh đề quan hệ để nối 2 câu đơn, Ở đây có sự liên quan của ‘’the lady’’ và ‘’her’’ nên ta dùng whose: chỉ sự sở hữu

Dịch: Có một người phụ nữ có con chó của cô ta đã bị giết

38. Tự luận
1 điểm

This is the lion. It has been ill recently.

Xem đáp án

Đáp án đúng: This is the lion which has been ill recently

Giải thích: Dùng mệnh đề quan hệ để nối 2 câu đơn, Ở đây có sự liên quan của ‘’the lion’’ và ‘’It’’ nên ta dùng which để thay thế cho con vật

39. Tự luận
1 điểm

The middle-aged man is the director. My father is talking to him.

Xem đáp án

Đáp án đúng: The middle-aged man to whom my father is talking is the director.

Giải thích: Dùng mệnh đề quan hệ để nối 2 câu đơn, Ở đây có sự liên quan của ‘’The middle-aged man’’ và ‘’him’’ nên ta dùng whom và đảo ‘’to’’ lên trước đại từ quan hệ

Dịch: Người đàn ông trung niên mà bố tôi đang nói chuyện là giám đốc.

40. Tự luận
1 điểm

I didn’t really like the car. We bought it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I didn’t really like the car which we bought.

Giải thích: Dùng mệnh đề quan hệ để nối 2 câu đơn, Ở đây có sự liên quan của ‘’the car’’ và ‘’it’’ nên dùng which để thay cho các từ chỉ vật

Dịch: Tôi không thực sự thích chiếc xe mà chúng tôi đã mua.