2048.vn

Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Quiz

Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

VietJack
VietJack
ToánLớp 419 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Hình nào dưới đây là hình bình hành?

Hình nào dưới đây là hình bình hành? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình bình hành? (ảnh 5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ phần không tô màu trong hình vẽ là:

Phân số chỉ phần không tô màu trong hình vẽ là: (ảnh 1)

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{3}{4}\]

\[\frac{1}{4}\]

\[\frac{9}{{16}}\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 triệu, 34 nghìn, 2 trăm, 1 chục là:  

33 421

3 340 210

3 034 201

3 034 210

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\frac{{45}}{{81}}\] bằng phân số nào dưới đây?  

\[\frac{8}{9}\]

\[\frac{{15}}{{27}}\]

\[\frac{7}{9}\]

\[\frac{9}{{16}}\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

\[\frac{4}{5}\,\, + \,\,\frac{1}{7}\,\,\, < \,\,\frac{{........}}{{35}}\,\, < \,\,1\]

34

33

32

31

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai xe tải chở xi măng. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 20 bao xi măng. Trung bình mỗi xe chở 60 bao xi măng. Xe thứ hai chở bao nhiêu bao xi măng?  

75 bao

55 bao

50 bao

70 bao

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

245 789 012 + 56 219 307

………………………………………

………………………………………

………………………………………

654 901 327 - 54 654 102

………………………………………

………………………………………

………………………………………

784 102 × 12

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

789 410 : 36

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm. (1 điểm)

157 649 × 100 = …………..

54 700 000 : 10 000 = ……………

792 : 11 = ………………….

79 × 11 = ………………………….

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hiện nay, ông hơn cháu 63 tuổi. Hai năm trước, tổng số tuổi của ông và cháu là 69 tuổi. Ba năm sau, cháu có số tuổi là bao nhiêu?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số:

a) \(\frac{{45}}{{63}}\)\(\frac{{42}}{{36}}\) …………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

b) \(\frac{{64}}{{72}}\)\(\frac{{15}}{{27}}\) …………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(1 điểm). Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé lớn:

a) \(\frac{1}{3};\,\,\frac{3}{4};\,\,\frac{7}{6};\,\,\frac{3}{2}\) ……………………………………….………………………………...

b) \(\frac{1}{{12}};\,\,\frac{3}{4};\,\,\frac{{74}}{{72}};\,\,\frac{7}{6}\) ……………………………………….………………………………

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack