2048.vn

Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 11
Quiz

Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 11

VietJack
VietJack
ToánLớp 419 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số nhỏ hơn 1 là:

\[\frac{7}{6}\]

\[\frac{4}{5}\]

\[\frac{9}{9}\]

\[\frac{8}{5}\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 98 023 748 đọc là:

Chín tám không hai ba bảy bốn tám

Chín mươi tám triệu không hai ba nghìn bảy trăm bốn tám

Chín mươi tám triệu không trăm hai mươi ba nghìn bảy trăm bốn tám

Chín mươi tám triệu không trăm hai mươi ba nghìn bảy trăm bốn mươi tám

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ phần được tô màu so với phần không được tô màu là:

Phân số chỉ phần được tô màu so với phần không được tô màu là: (ảnh 1) 

\[\frac{6}{7}\]

\[\frac{3}{7}\]

\[\frac{3}{2}\]

\[\frac{2}{7}\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

\[\frac{5}{6}\,\, + \,\,\frac{2}{5}\,\,..........\,\,\frac{7}{6}\]

>

<

=

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số tuổi của hai ông cháu là 70. Hai năm trước ông hơn cháu 60 tuổi. Ba năm sau cháu có số tuổi là:  

5 tuổi

6 tuổi

7 tuổi

8 tuổi

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

\(\frac{3}{4}\) m2 \(\frac{1}{5}\) dm2 = ………………… mm2

752 000

705 000

702 000

520 000

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

247 897 654 + 124 301 247

………………………………..

………………………………..

………………………………..

951 345 012 - 98 671 302

………………………………..

………………………………..

………………………………..

485 102 × 23

………………………………..

………………………………..

………………………………..

………………………………..

………………………………..

………………………………..

975 237 : 56

………………………………..

………………………………..

………………………………..

………………………………..

………………………………..

………………………………..

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

\(\frac{1}{4}\,\,...........\,\,\frac{7}{{24}}\,\, + \,\,\frac{9}{{24}}\)

\(\frac{8}{{21}}\,\, \times \,\,\frac{{14}}{{16}}\,\,\,..............\,\,1\)

\(2\,\,:\,\,\frac{5}{9}\,\,..........\,\,\frac{{36}}{{10}}\)

\(\frac{4}{5}\,\,...........\,\,\frac{{37}}{{40}}\,\, - \,\,\frac{{21}}{{40}}\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật bằng 24 m. Chiều rộng bằng \(\frac{5}{8}\) chiều dài. Cứ 1 m2 thu hoạch được \(\frac{5}{4}\) kg rau. Hỏi trên mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau? (2 điểm)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

40 m2 80 dm2 = ……………… cm2

9 050 mm2 = ……… cm2 ………. mm2

6 dm2 35 mm2 = ……………… mm2

60 900 cm2 = ……….. m2………. dm2

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện. (1 điểm)

\(\frac{4}{5}\,\, \times \,\,\frac{6}{7}\,\, + \,\,\frac{4}{5}\,\, \times \,\,\frac{3}{7}\)

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

\(\frac{5}{9}\,\, + \,\,\frac{5}{7}\,\, + \,\,\frac{9}{7}\,\, + \,\,\frac{4}{9}\)

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack