Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 352 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

0 là tích của 203 và:

2

3

1

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bất kì số nào nhân với 0 đều bằng 0.

Vậy  0 là tích của 203 và: 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình có ít góc vuông nhất là:

Hình có ít góc vuông nhất là: (ảnh 2)

Hình có ít góc vuông nhất là: (ảnh 3)

Hình có ít góc vuông nhất là: (ảnh 4)

Hình có ít góc vuông nhất là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình có ít góc vuông nhất là:

Hình có ít góc vuông nhất là: (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 415 - 15 × 9 là:

290

280

270

260

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 415 – 15 × 9 = 415 – 135 = 280

Vậy giá trị của biểu thức 415 - 15 × 9 là: 280.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

150 ml + 356 ml × 2 = …………. ml

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

852

862

872

842

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

150 ml + 356 ml × 2 = …………. ml

Ta có: 150 ml + 356 ml × 2 = 150 ml + 712 ml = 862 ml

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 862.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tô màu 13 hình vẽ dưới đây thì cần tô màu số ô vuông là:

Để tô màu 1/3  hình vẽ dưới đây thì cần tô màu số ô vuông là:  A. 2 ô vuông B. 3 ô vuông   C. 4 ô vuông D. 5 ô vuông (ảnh 1)

2 ô vuông

3 ô vuông

4 ô vuông

5 ô vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Để tô màu 1/3  hình vẽ dưới đây thì cần tô màu số ô vuông là:  A. 2 ô vuông B. 3 ô vuông   C. 4 ô vuông D. 5 ô vuông (ảnh 2)

Hình vẽ có: 12 ô vuông

13 hình vẽ là: 12 : 3 = 4 (ô vuông)

 Vậy để tô màu 13 hình vẽ dưới đây thì cần tô màu số ô vuông là: 4 ô vuông.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình biểu diễn 14 số quả táo là:

Hình biểu diễn 1/4  số quả táo là: (ảnh 2)

Hình biểu diễn 1/4  số quả táo là: (ảnh 3)

Hình biểu diễn 1/4  số quả táo là: (ảnh 4)

Hình biểu diễn 1/4  số quả táo là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ có: 12 quả táo.

14 số quả táo là: 12 : 4 = 3 (quả)

Hình biểu diễn 14 số quả táo là:

Hình biểu diễn 1/4  số quả táo là: (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 107 + 365b) 451 – 198c) 23 × 5d) 451 : 6

Xem đáp án

+107365¯    472

−451198¯   253

×   23       5¯    115

  45142¯675      31      30¯         1

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

206 + ……….. = 546

……….. - 324 = 79

……….. × 5 = 230

……….. : 8 = 56

Xem đáp án

Gợi ý:

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.

Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.

206 + 340 = 546

403 – 324 = 79

46 × 5 = 230

448 : 8 = 56

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 245 + (154 × 4) – 304

= …………………………………..

= …………………………………..

= …………………………………..

= …………………………………..

b) 45 × 8 – 234

= …………………………………..

= …………………………………..

= …………………………………..

= …………………………………..

Xem đáp án

a) 245 + (154 × 4) - 304

= 245 + 616 – 304

= 861 – 304

= 557

b) 45 × 8 – 234

= 360 – 234

= 126

10. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của hai số. Biết số bé bằng 45, số lớn gấp 3 lần tổng của số bé với 37.

Xem đáp án

Tổng số bé với 37 là: 45 + 37 = 82

Số lớn là:

82 × 3 = 246

Tổng số bé với số lớn là:

45 + 246 = 291

Đáp số: 291

11. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp 3 số vào mỗi dãy sau:

a) 1, 5, 9, 13, ……., …….,…….

b) 125, 120, 115, 105, ……., …….,…….

c) 1, 2, 3, 5, 8, ……., …….,…….

Xem đáp án

Viết tiếp 3 số vào mỗi dãy:

a) 1, 5, 9, 13, 17, 21, 25.

b) 125, 120, 115, 105, 100, 95, 90.

c) 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34.

12. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào 13 số quả có trong hình vẽ:

Khoanh tròn vào 1/3  số quả có trong hình vẽ:   (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh tròn vào 1/3  số quả có trong hình vẽ:   (ảnh 2)