Bộ 20 Đề thi học kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 20 Đề thi học kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 336 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

1 cm = …….. mm

1

10

100

1000

Xem đáp án

Đáp án B

1 cm = 10 mm

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền sau số 370 là:

371

369

380

360

Xem đáp án

Đáp án A

Số liền sau số 370 là số 371.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan có 6 hộp bánh, mỗi hộp bánh gồm 7 gói bánh. Hỏi Lan có bao nhiêu gói bánh?

42 gói bánh

56 gói bánh

63 gói bánh

70 gói bánh

Xem đáp án

Đáp án A

Lan số gói bánh là:

7 × 6 = 42 (gói bánh)

Đáp số: 42 gói bánh

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con cá cân nặng bao nhiêu gam?

Media VietJack

2 g

20 g

2000 g

200 g

Xem đáp án

Đáp án C

Cân nặng của con cá là:

1 + 1 = 2 (kg) = 2000 (g)

Đáp số: 2000 gam
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một số giảm đi 6 lần thì được kết quả là 6. Vậy số đó là:

18

24

30

36

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 6 × 6 = 36 hay 36 : 6 = 6

Vậy số cần tìm là 36

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào 18 số chấm tròn?

Media VietJack

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án

Đáp án D

Hình 4 có 16 chấm tròn, khoanh 2 chấm tròn

Như vậy là đã khoanh 18 số chấm tròn trên.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình dưới đây có mấy hình tam giác?

Media VietJack

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Hình trên có 3 hình tam giác được đánh số như hình vẽ

Media VietJack

 

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức

a) (300 + 70) + 400

Xem đáp án

a) (300 + 70) + 400 = 370 + 400

  = 770

9. Tự luận
• 1 điểm

b) 998 – (302 + 685)

Xem đáp án

b) 998 – (302 + 685) = 998 – 987

                                  = 1

10. Tự luận
• 1 điểm

c) 100 : 2 : 5

Xem đáp án

c) 100 : 2 : 5 = 50 : 5

                     = 10

11. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 69 : 6
Xem đáp án

696   ¯61109   6¯   3

12. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính b) 866 : 4
Xem đáp án

8668      ¯421606   4¯   26   24¯      2

13. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính c) 234 × 4
Xem đáp án

×234      4¯  9 3 6

14. Tự luận
• 1 điểm

Giải toán

Anh Nam đã lát được 24 viên gạch, bác Toàn lát được nhiều hơn anh Nam 15 viên gạch. Hỏi cả hai người đã lát được bao nhiêu viên gạch?

Xem đáp án

Bác Toàn lát được số viên gạch là:

24 + 15 = 39 viên gạch

Cả hai người lát được số viên gạch là:

24 + 39 = 63 viên gạch

Đáp số: 63 viên gạch

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính chu vi tam giác ABC cho bởi hình vẽ sau:

Media VietJack
Xem đáp án
Media VietJack

Chu vi tam giác ABC là:

4 + 5 + 5 = 9 + 5 = 14 cm

Đáp số: 14 cm

16. Tự luận
• 1 điểm

Điền (>, <, =)?

a) 1 hm ….. 102 m

Xem đáp án

a) 1 hm < 102 m

Vì 1 hm = 100 m mà 100 m < 102 m nên 1 hm < 102 m.

17. Tự luận
• 1 điểm

b) 300 ml + 700 ml …. 1 l

Xem đáp án

b) 300 ml + 700 ml = 1 l

Vì 300 ml + 700 ml = 1 000 ml mà 1 000 ml = 1 l nên 300 ml + 700 ml = 1 l

18. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh các giá trị biểu thức dưới đây

a) 576 + 678 + 780 – 475 - 577 - 679

Xem đáp án

a) 576 + 678 + 780 – 475 - 577 - 679

= (576 – 475) + (678 – 577) + (780 – 679)

= 101 + 101 + 101

= 101 × 3

= 303

19. Tự luận
• 1 điểm

b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)

Xem đáp án

b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)

= 158 × 0

= 0