Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 361 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 481 được đọc là:

Bốn trăm tám một

Bốn trăm tám mươi mốt

Bốn tám một

Bốn trăm tám chục một

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 481 được đọc là: Bốn trăm tám mươi mốt

2. Trắc nghiệm
1 điểm

17 số sao biển là bao nhiêu sao biển?

1/7  số sao biển là bao nhiêu sao biển?    A. 2 sao biển B. 3 sao biển C. 4 sao biển D. 5 sao biển (ảnh 1)

2 sao biển

3 sao biển

4 sao biển

5 sao biển

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1/7  số sao biển là bao nhiêu sao biển?    A. 2 sao biển B. 3 sao biển C. 4 sao biển D. 5 sao biển (ảnh 2)

Hình vẽ có: 14 sao biển

17 số sao biển là: 14 : 7 = 2 (sao biển)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

457 + 234

214 × 3

988 : 4

574 - 298

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

457 + 234

+457234¯     691

214 × 3

×214       3¯    642

988 : 4

     9888¯4247      18      16¯        28        28¯           0

574 – 298  

−574298¯    276

So sánh các kết quả: 247 < 276 < 642 < 691.

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là: 988 : 4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?      A. 4 hình B. 5 hình C. 7 hình D. 8 hình (ảnh 1)

4 hình

5 hình

7 hình

8 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?      A. 4 hình B. 5 hình C. 7 hình D. 8 hình (ảnh 2)

Hình vẽ trên có 7 hình tam giác. Gồm: (1), (2 + 3), (3), (3 + 4), (4), (4 + 5), (5),

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giảm 476 đi 4 lần ta được:

109

114

124

119

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giảm 476 đi 4 lần ta được: 476 : 4 = 119.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé bằng 145, số lớn hơn số bé 205 đơn vị. Tổng của hai số đó là:

485

495

490

480

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn là: 145 + 205 = 350.

Tổng hai số là: 145 + 350 = 495

7. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào 13 số quả có trong hình:

 

Khoanh tròn vào 1/3 số quả có trong hình:  (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh tròn vào 1/3 số quả có trong hình:  (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 245 + 320b) 210 - 97c) 154 × 5d) 402 : 8

Xem đáp án

+245320¯    565

−210   97¯    113

×  154       5¯    770

   40240¯850      02         0¯        2

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) ………. + 145 = 654

b) 275 - ………….. = 146

c) 4 × …………. = 160

d) 463 : 3 = ……….. (dư ………..)

Xem đáp án

Gợi ý:

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

a) 509 + 145 = 654

b) 275 – 129 = 146

c) 4 × 40 = 160

d) 463 : 3 = 154 (dư 1)

10. Tự luận
1 điểm

Nam có 30 quyển vở. Sau khi Nam cho Tuấn vài quyển vở thì số vở của Nam giảm đi 6 lần. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

Nam cho Tuấn số vở là:

30 : 6 = 5 (quyển)

Nam còn lại số vở là:

30 – 5 = 25 (quyển)

Đáp án: 25 quyển

11. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

…………. hình tứ giác

…………. hình tam giác

…………. góc vuông

Hình vẽ bên có:  …………. hình tứ giác …………. hình tam giác …………. góc vuông (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:  …………. hình tứ giác …………. hình tam giác …………. góc vuông (ảnh 2)

- Có 6 hình tứ giác. Gồm:

(1 + 2 + 3 + 4), (1 + 2 + 3 + 4 + 5), (2), (2 + 3), (3 + 4), (3 + 4 + 5).

- Có 7 hình tam giác. Gồm: (1), (1 + 2), (1 + 2 + 3), (3), (4), (5), (4 + 5).

- Có 5 góc vuông.