Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 356 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số con cua gấp mấy lần số con tôm.

Số con cua gấp mấy lần số con tôm.    A. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 5 lần (ảnh 1)

2 lần

4 lần

3 lần

5 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số con cua gấp mấy lần số con tôm.    A. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 5 lần (ảnh 2)

Số con cua là: 12 con

Số con tôm là: 4 con

Số con cua gấp số con tôm số lần là: 12 : 4 = 3 (lần)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 143 là:

142

144

141

145

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số 143 là: 143 – 1 = 142

3. Trắc nghiệm
1 điểm

13 số ốc sên là:

1/3  số ốc sên là:    A. 4 con B. 3 con C. 1 con D. 2 con (ảnh 1)

4 con

3 con

1 con

2 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1/3  số ốc sên là:    A. 4 con B. 3 con C. 1 con D. 2 con (ảnh 2)

Hình vẽ có 6 con ốc sên

13 số ốc sên là: 6 : 3 = 2 (con)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 25 : (9 - 4) +8 là:

11

13

12

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

25 : (9 – 4) + 8 = 25 : 5 + 8

                         = 5 + 8

                         = 13

Vậy giá trị của biểu thức 25 : (9 - 4) + 8 là: 13

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư của phép chia 124 : 5 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vậy số dư của phép chia 124 : 5 là: 4

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu ? là:

Số thích hợp điền vào dấu ? là:    A. 279 B. 259 C. 239 D. 229 (ảnh 1)

279

259

239

229

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp điền vào dấu ? là:    A. 279 B. 259 C. 239 D. 229 (ảnh 2)

124 giảm 4 lần là: 124 : 4 = 31

31 tăng 9 lần là: 31 × 9 = 279

Vậy số thích hợp điền vào dấu ? là: 279

7. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999   Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999   b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nó   c) Gam là đơn vị đo khối lượng    d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng   chiều rộng rồi nhân với 2 (ảnh 1)

b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nó     Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999   b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nó   c) Gam là đơn vị đo khối lượng    d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng   chiều rộng rồi nhân với 2 (ảnh 2)

c) Gam là đơn vị đo khối lượng Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999   b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nó   c) Gam là đơn vị đo khối lượng    d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng   chiều rộng rồi nhân với 2 (ảnh 3)

d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999   b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nó   c) Gam là đơn vị đo khối lượng    d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng   chiều rộng rồi nhân với 2 (ảnh 4)

Xem đáp án

a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999   b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nó   c) Gam là đơn vị đo khối lượng    d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng   chiều rộng rồi nhân với 2 (ảnh 5)

b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nóĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999   b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nó   c) Gam là đơn vị đo khối lượng    d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng   chiều rộng rồi nhân với 2 (ảnh 6)

c) Gam là đơn vị đo khối lượngĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999   b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nó   c) Gam là đơn vị đo khối lượng    d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng   chiều rộng rồi nhân với 2 (ảnh 7)

d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộngchiều rộng rồi nhân với 2Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 999   b) Số nào nhân với 1 cũng có kết quả bằng chính nó   c) Gam là đơn vị đo khối lượng    d) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng   chiều rộng rồi nhân với 2 (ảnh 8)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 27 + 164b) 235 – 89c) 56 × 9d) 514 : 9 

Xem đáp án

+   27164¯     191

−   235      89¯       146

×    56       9¯    504

    51445¯957      64      63¯        1

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 154 ml + 657 ml = ……………. ml

b) 457 g + 495 g = ……………. g

c) 159 kg × 8 = …………….. kg

d) 448 m : 8 = …………….. m

Xem đáp án

a) 154 ml + 657 ml = 811  ml

b) 457 g + 495 g = 952 g

c) 159 kg × 8 = 1 272 kg

d) 448 m : 8 = 56 m

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

450 : 5 = ………………………

20 × 8 = …………………………

100 : 2 = ………………………

500 × 2 = ………………………….

Xem đáp án

450 : 5 = 90

20 × 8 = 160

100 : 2 = 50

500 × 2 = 1 000

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số bé nhất có 3 chữ số khác nhau được lập từ các số: 4; 5; 0; 7

Xem đáp án

Số  bé nhất có 3 chữ số khác nhau được lập từ các số: 4; 5; 0; 7 là: 405

12. Tự luận
1 điểm

Một trường tiểu học có 437 học sinh nữ. Số học sinh nam hơn học sinh nữ 56 bạn. Hỏi trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Trường tiểu học có số học sinh nam là:

437 + 56 = 493 (học sinh)

Trường tiểu học có tất cả số học sinh là:

437 + 493 = 930 (học sinh)

Đáp số: 930 học sinh