Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 351 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

15 số cá là:

                      

1/5  số cá là:                                                       A. 5 con B. 4 con C. 3 con D. 2 con (ảnh 1)

5 con

4 con

3 con

2 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1/5  số cá là:                                                       A. 5 con B. 4 con C. 3 con D. 2 con (ảnh 2)

Hình trên có: 10 con cá

 15 số cá là: 10 : 5 = 2 (con cá)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 140 × 5 là:

700

500

600

800

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vậy kết quả của phép tính 140 × 5 là: 700

3. Trắc nghiệm
1 điểm

310 + 254 ………… 846 - 269

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

310 + 254 ………… 846 - 269

Ta có:

310 + 254 = 564

846 – 269 = 577

So sánh: 564 < 577 nên 310 + 254 < 846 – 269

Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của hình vuông có độ dài cạnh bằng 4 cm là:

12 cm

14 cm

16 cm

18 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu vi của hình vuông có độ dài cạnh bằng 4 cm là: 4 × 4 = 14 (cm)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 457 là:

458

456

455

459

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền sau của số 457 là:  457 + 1 = 458.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay bố 45 tuổi, tuổi bố gấp 9 lần tuổi con. Vậy sau 5 năm nữa, số tuổi của con là:

8 tuổi

10 tuổi

11 tuổi

9 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tuổi của con năm nay là:

45 : 9 = 5 (tuổi)

5 năm sau, tuổi của con là:

5 + 5 = 10 (tuổi)

Đáp số: 10 tuổi

7. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuôngĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông    b) Hình chữ nhật có 4 góc vuông     c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4   d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nó    (ảnh 1)

b) Hình chữ nhật có 4 góc vuôngĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông    b) Hình chữ nhật có 4 góc vuông     c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4   d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nó    (ảnh 2)

c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông    b) Hình chữ nhật có 4 góc vuông     c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4   d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nó    (ảnh 3)

d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nóĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông    b) Hình chữ nhật có 4 góc vuông     c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4   d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nó    (ảnh 4)

Xem đáp án

a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuôngĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông    b) Hình chữ nhật có 4 góc vuông     c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4   d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nó    (ảnh 5)

b) Hình chữ nhật có 4 góc vuôngĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông    b) Hình chữ nhật có 4 góc vuông     c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4   d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nó    (ảnh 6)

c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông    b) Hình chữ nhật có 4 góc vuông     c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4   d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nó    (ảnh 7)

d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nóĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông    b) Hình chữ nhật có 4 góc vuông     c) Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4   d) Bất kì số nào nhân với 0 thì được kết quả bằng chính nó    (ảnh 8)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 49 + 356b) 301 - 65c) 49 × 5d) 314 : 7

Xem đáp án

+   49356¯    405

−301   65¯    236

+   49       5¯    245

   31428¯744      34      28¯         6

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) ………. + 56 = 412

c) 300 : ………. = 5

b) 249 - ………. = 130

d) ………. : 5 = 75

Xem đáp án

Gợi ý:

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.

a) 356 + 56 = 412

c) 300 : 60 = 5

b) 249 - 119 = 130

d) 375 : 5 = 75

10. Tự luận
1 điểm

Một thùng đựng 120 lít nước. Sau khi người ta lấy nước đi, nước trong thùng giảm đi 5 lần so với ban đầu. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước?

Xem đáp án

Số nước đã lấy đi là:

120 : 5 = 24 (lít)

Trong thùng còn lại số nước là:

120 – 24 = 96 (lít)

Đáp số: 96 lít nước

11. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

………… hình tam giác

………… hình tứ giác

………… góc vuông

Hình vẽ bên có: ………… hình tam giác ………… hình tứ giác ………… góc vuông (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có: ………… hình tam giác ………… hình tứ giác ………… góc vuông (ảnh 2)

- Có 9 hình tam giác. Gồm:

(1), (1 + 2 + 3), (1 + 6), (2 + 3), (3), (3 + 4), (4), (4 + 5 + 6), (6).

- Có 8 hình tứ giác. Gồm: (1 + 2), (1 + 2 + 5 + 6), (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6), (2),

(2 + 5), (2 + 3 + 4 + 5), (4 + 5), (5).

- Có 4 góc vuông