Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 13
Đề thi

Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 13

A
Admin
ToánLớp 353 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 389 là:

388

390

391

387

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền sau của số 389 là: 389 + 1 = 390

2. Trắc nghiệm
1 điểm

64 oC được đọc là:

Sáu bốn độ xê

Sáu mươi độ xê

Bốn mươi sáu độ xê

Sáu mươi bốn độ xê

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

64 oC được đọc là: Sáu mươi bốn độ xê

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây có góc vuông?

Hình nào dưới đây có góc vuông? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây có góc vuông? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây có góc vuông? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây có góc vuông? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình có góc vuông là:

Hình nào dưới đây có góc vuông? (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

154 ml + 567 ml …………….. 150 ml × 4

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

>

=

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

154 ml + 567 ml …………….. 150 ml × 4

Ta có:

154 ml + 567 ml = 721 ml

150 ml × 4 = 600 ml

So sánh: 721 ml > 600 ml nên 154 ml + 567 ml > 150 ml × 4

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 20 m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi 4 lần. Chu vi của mảnh vườn đó là:

25 m

40 m

50 m

60 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều rộng mảnh vườn là:

20 : 4 = 5 (m)

Chu vi mảnh vườn là:

(20 + 5) × 2= 50 (m)

Đáp số: 50 m

6. Trắc nghiệm
1 điểm

18 số ô vuông là:

1/8 số ô vuông là:      A. 7 ô vuông B. 8 ô vuông C. 6 ô vuông D. 5 ô vuông (ảnh 1)

7 ô vuông

8 ô vuông

6 ô vuông

5 ô vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1/8 số ô vuông là:      A. 7 ô vuông B. 8 ô vuông C. 6 ô vuông D. 5 ô vuông (ảnh 2)

Hình vẽ có 64 ô vuông

 18 số ô vuông là: 64 : 8 = 8 (ô vuông)

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

 ………. + 154 = 320

………… × 5 = 325

……….. - 98 = 231

…………. : 4 = 203

Xem đáp án

Gợi ý:

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.

Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

 166 + 154 = 320

65 × 5 = 325

329 – 98 = 231

812 : 4 = 203

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 154 + 230b) 450 - 268c) 43 × 9d) 100 : 6

Xem đáp án

+154230¯    384

−450268¯    182

×    43       9¯    387

 1006¯616   40   36¯      4

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau:

a) 254 - 9 × 7

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

b) 350 - 125 : 5

= …………………………………

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án

a) 254 – 9 × 7

= 254 – 63

= 191

b) 350 - 125 : 5

= 350 – 25

= 325

10. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ bên có:

………… hình tam giác

………… hình tứ giác

Hình vẽ bên có:  ………… hình tam giác ………… hình tứ giác (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

Hình vẽ bên có:  ………… hình tam giác ………… hình tứ giác (ảnh 2)

- Có 12 hình tam giác. Gồm: (1), (1 + 2), (1 + 2 + 3), (1 + 7), (2), (2 + 3), (2 + 5), (3), (3 + 4), (4), (6), (4 + 5 + 6 + 7)

- Có 5 hình tứ giác. Gồm:

(2 + 3 + 4 + 5), (2 + 5 + 6), (4 + 5 + 6), (4 + 5 + 7), (5 + 6 + 7)

11. Tự luận
1 điểm

Gia đình Sơn thu hoạch được 720 kg thóc tẻ. Số thóc nếp bằng số thóc tẻ giảm đi 8 lần. Hỏi gia đình đã thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc nếp và thóc tẻ?

Xem đáp án

Gia đình Sơn thu hoạch được số thóc nếp là:

720 : 8 = 90 (kg)

Gia đình Sơn thu hoạch được tất cả số thóc nếp và thóc tẻ là:

720 + 90 = 810 (kg)

Đáp số: 810 kg