Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 12
Đề thi

Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 12

A
Admin
ToánLớp 357 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:

99

119

122

101

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102

Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102 – 1 = 101

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Bảy trăm linh tám” được viết là:

78

708

780

700

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số “Bảy trăm linh tám” được viết là: 708

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và 247 là:

742

732

752

762

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999

Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số và 247 là: 999 – 247 = 752

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 256 + 367 - 498 là:

115

125

135

145

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 256 + 367 – 498 = 623 – 498 = 125

Vậy giá trị của biểu thức 256 + 367 - 498 là: 125

  A. 115                    B. 125                     C. 135                        D. 145

5. Trắc nghiệm
1 điểm

13 số quả bơ trong hình dưới đây là:

1/3  số quả bơ trong hình dưới đây là:         A. 4 quả B. 5 quả C. 6 quả D. 7 quả (ảnh 1)

4 quả

5 quả

6 quả

7 quả

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1/3  số quả bơ trong hình dưới đây là:         A. 4 quả B. 5 quả C. 6 quả D. 7 quả (ảnh 2)

Hình bên có 12 quả bơ.

13  số quả bơ trong hình là: 12 : 3 = 4 (quả bơ)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô giáo lấy 87 quyển vở thưởng đều cho 8 bạn học sinh giỏi. Vậy mỗi bạn được ............... quyển vở và cô còn lại ………… quyển vở. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

9; 8

10; 6

9; 7

10; 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta điền như sau:

Cô giáo lấy 87 quyển vở thưởng đều cho 8 bạn học sinh giỏi. Vậy mỗi bạn được 10 quyển vở và cô còn lại 7 quyển vở.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10, 7.

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 101 g × 5 ………… 259 g + 241 g

b) 356 m - 145 m ………… 103 m + 108 m

c) 156 ml : 3 ………… 145 ml - 90 ml

d) 129 mm × 3 ………….. 698 mm : 2

Xem đáp án

a) 101 g × 5 > 259 g + 241 g

b) 356 m - 145 m = 103 m + 108 m

c) 156 ml : 3 < 145 ml - 90 ml

d) 129 mm × 3 > 698 mm : 2

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 256 + 107b) 540 - 498c) 237 : 3d) 60 × 7 

Xem đáp án

+256107¯    363

−540498¯       42

   23721¯379      27      27¯         0

×   60      7¯   420

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) ………. + 203 = 531

b) ………. - 478 = 245

c) ……….. : 7 = 46

d) 125 : ………. = 5

Xem đáp án

Gợi ý:

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.

Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương

a) 328 + 203 = 531

b) 723 - 478 = 245

c) 322 : 7 = 46

d) 125 : 25 = 5

10. Tự luận
1 điểm

Vụ mùa năm trước, bác Dũng thu hoạch được 280 kg khoai tây. Năm nay, bác Dũng thu hoạch được ít hơn năm trước 70kg. Hỏi trong cả hai năm, bác Dũng đã thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây?

Xem đáp án

Năm nay bác Dũng thu hoạch được số khoai tây là:

280 – 70 = 210 (kg)

Cả hai năm bác Dũng thu hoạch được số khoai tây là:

280 + 210 = 490 (kg)

Đáp số: 490 kg

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

30 + 5 + 5 + 5 + 5

= …………………………………….

= …………………………………….

= …………………………………….

Xem đáp án

30 + 5 + 5 + 5 + 5

= 30 + 5 × 4

= 30 + 20

= 50