Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 11
Đề thi

Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 349 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

45 oC được đọc là:

Bốn năm độ xê

Bốn chục năm độ xê

Bốn mươi năm độ xê

Bốn mươi lăm độ xê

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

45 oC được đọc là: Bốn mươi lăm độ xê

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 489 đến hàng chục thì được số:

480

490

500

470

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 489 có: chữ số hàng đơn vị là: 9

Do 9 > 5 nên số 489 làm tròn lên thành: 490.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay bố 42 tuổi, tuổi của bố gấp 6 lần tuổi con. Vậy năm nay con có số tuổi là:

5 tuổi

6 tuổi

7 tuổi

8 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Năm nay con có số tuổi là:

42 : 6 = 7 (tuổi)

Đáp số: 7 tuổi

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà Thu có nuôi 40 con gà. Sau khi bán, số gà giảm đi 5 lần so với lúc đầu. Hỏi nhà Thu đã bán bao nhiêu con gà?

7 con gà

8 con gà

9 con gà

6 con gà

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhà bạn Thu đã bán số con gà là:

40 : 5 = 8 (con gà)

Đáp số: 8 con gà

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có bao nhiêu góc vuông?

Hình vẽ bên có bao nhiêu góc vuông?  A. 2 góc vuông B. 3 góc vuông   C. 4 góc vuông D. 5 góc vuông (ảnh 1)

2 góc vuông

3 góc vuông

4 góc vuông

5 góc vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ bên có bao nhiêu góc vuông?  A. 2 góc vuông B. 3 góc vuông   C. 4 góc vuông D. 5 góc vuông (ảnh 2)

Hình vẽ bên có 5 góc vuông. Gồm:

Góc đỉnh A, cạnh AD, AB; góc đỉnh D, cạnh DA, DC; góc đỉnh C, cạnh CD, CB; góc đỉnh B, cạnh BC, BA; góc đỉnh E, cạnh ED, EC.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 326 - 420 : 7 + 15 là:

281

271

264

291

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

326 – 420 : 7 + 15 = 326 – 60 + 15

                                 = 266 + 15

                                 = 281

Vậy giá trị của biểu thức 326 - 420 : 7 + 15 là: 281

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

8 × 5 + 145 = ……………..

8 × 3 - 21 = ……………..

234 - 8 × 9 = ……………..

6 × 8 : 3 = ……………..

Xem đáp án

8 × 5 + 145 = 40 + 145 = 185

8 × 3 – 21 = 24 – 21 = 3

234 – 8 × 9 = 234 – 72 = 162

6 × 8 : 3 = 48 : 3 = 16

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình chữ nhật có 4 đỉnh     Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình chữ nhật có 4 đỉnh     b) Hình có 4 góc vuông là hình vuông     c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.  Bạn An đã ăn   cái bánh.     d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2   (ảnh 1)                                                 

b) Hình có 4 góc vuông là hình vuông    Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình chữ nhật có 4 đỉnh     b) Hình có 4 góc vuông là hình vuông     c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.  Bạn An đã ăn   cái bánh.     d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2   (ảnh 2)                      

c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.Bạn An đã ăn 18cái bánh.     Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình chữ nhật có 4 đỉnh     b) Hình có 4 góc vuông là hình vuông     c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.  Bạn An đã ăn   cái bánh.     d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2   (ảnh 3)                             

d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2    Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình chữ nhật có 4 đỉnh     b) Hình có 4 góc vuông là hình vuông     c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.  Bạn An đã ăn   cái bánh.     d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2   (ảnh 4)

Xem đáp án

a) Hình chữ nhật có 4 đỉnhĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình chữ nhật có 4 đỉnh     b) Hình có 4 góc vuông là hình vuông     c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.  Bạn An đã ăn   cái bánh.     d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2   (ảnh 5)

b) Hình có 4 góc vuông là hình vuôngĐúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình chữ nhật có 4 đỉnh     b) Hình có 4 góc vuông là hình vuông     c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.  Bạn An đã ăn   cái bánh.     d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2   (ảnh 6)

c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.

Bạn An đã ăn 18 cái bánh.Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình chữ nhật có 4 đỉnh     b) Hình có 4 góc vuông là hình vuông     c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.  Bạn An đã ăn   cái bánh.     d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2   (ảnh 7)

d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Hình chữ nhật có 4 đỉnh     b) Hình có 4 góc vuông là hình vuông     c) Chia 1 cái bánh ra thành 8 phần bằng nhau, bạn An ăn một phần.  Bạn An đã ăn   cái bánh.     d) Trong số 432, giá trị của chữ số 4 gấp 30 lần giá trị của chữ số 2   (ảnh 8)

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 256 + 109b) 500 - 234c) 64 × 5d) 657 : 8

Xem đáp án

+256109¯    365

−500234¯    266

×   64      5¯   320

   65764¯882      17      16¯         1

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 102 + …………. = 321

c) …………. - 109 = 487

b) 415 : ………….. = 5

d) ………… : 7 = 98

Xem đáp án

Gợi ý:

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.

Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia.

a) 102 + 219 = 321

c) 596 - 109 = 487

b) 415 : 83 = 5

d) 686 : 7 = 98

11. Tự luận
1 điểm

Cô Thảo mang 240 quả trứng ra chợ bán. Sau khi bán, số trứng của cô đã giảm 3 lần so với số trứng ban đầu. Hỏi cô Thảo còn lại bao nhiêu quả trứng?

Xem đáp án

Số trứng cô Thảo đã bán là:

240 : 3 = 80 (quả)

Số trứng còn lại của cô Thảo là:

240 – 80 = 160 (quả)

Đáp số: 160 quả trứng