Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 20 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 348 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Gấp 34 lên 5 lần ta được:

39

136

204

170

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gấp 34 lên 5 lần ta được: 34 × 5 = 170

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ nào phù hợp với hình dưới đây:

Nhiệt độ nào phù hợp với hình dưới đây:   A. 100 oC  B. 15 oC  C. 30oC  D. 42 oC (ảnh 1)

100 oC

15 oC

30oC

42 oC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhiệt độ nào phù hợp với hình dưới đây:   A. 100 oC  B. 15 oC  C. 30oC  D. 42 oC (ảnh 2)

Trên hình thể hiện nhiệt độ lạnh hay nhiệt độ thấp nên nhiệt kế có thể là 15oC

3. Trắc nghiệm
1 điểm

15 số ong là:

1/5  số ong là:     A. 3 con B. 2 con C. 4 con D. 5 con (ảnh 1)

3 con

2 con

4 con

5 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1/5  số ong là:     A. 3 con B. 2 con C. 4 con D. 5 con (ảnh 2)

Hình vẽ có 10 con ong

15 số ong là: 10 : 5 = 2 (con)

Đáp số: 2 con

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất:

815 - 309

906 : 3

98 × 7

241 + 357

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

815 – 309

−815309¯    506

906 : 3

      9069¯3302      00         06            6¯            0

98 × 7

×   98      7¯   686

241 + 357

+241357¯    598

So sánh các kết quả: 302 < 506 < 598 < 686

 Vậy  phép tính có kết quả lớn nhất là: 98 × 7

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây có:

Hình vẽ dưới đây có:       A. 3 hình chữ nhật  B. 2 hình tam giác C. 4 hình tứ giác D. 1 hình vuông (ảnh 1)

3 hình chữ nhật

2 hình tam giác

4 hình tứ giác

1 hình vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ dưới đây có:       A. 3 hình chữ nhật  B. 2 hình tam giác C. 4 hình tứ giác D. 1 hình vuông (ảnh 2)

Hình vẽ có:

- Có 3 hình chữ nhật. Gồm: (1 + 2), (3 + 4), (1 + 2 + 3 + 4)

- Có 4 hình tam giác. Gồm: (1 + 4), (2), (2 + 3), (4)

- Có 5 hình tứ giác. Gồm: (1), (1 + 2), (1 + 2 + 3 + 4), (3), (3 + 4)

- Có 0 hình vuông.

Vậy đáp án đúng là: có 3 hình chữ nhật.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đàn gà nhà Lan có 40 con gà mái, số gà trống bằng số gà mái giảm đi 5 lần. Nhà Lan có số gà trống là:

200 con

9 con

45 con

8 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhà Lan có số gà trống là:

40 : 5 = 8 (con)

Đáp số: 8 con

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 345 ml + 654 ml …………… 1 l

b) 124 g × 8 …………… 356 g + 636 g

c) 540 kg : 9 …………… 129 kg - 87 kg

d) 56 m × 7 …………… 784 m : 2

Xem đáp án

a) 345 ml + 654 ml < 1 l

b) 124 g × 8 = 356 g + 636 g

c) 540 kg : 9 > 129 kg - 87 kg

d) 56 m × 7 = 784 m : 2

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 140 + 98b) 657 - 157c) 79 × 4d) 351 : 9

Xem đáp án

+140   98¯    238

−657157¯    500

×  79      4¯   316

   35127¯939      81      81¯         0

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) (154 + 46) × 4

= …………………………………….

= …………………………………….

= …………………………………….

b) 872 - (208 : 8)

= …………………………………….

= …………………………………….

= …………………………………….

Xem đáp án

a) (154 + 46) × 4

= 200 × 4

= 800

b) 872 - (208 : 8)

= 872 – 26

= 846

10. Tự luận
1 điểm

Bác Hoa mang 350 quả táo ra chợ bán. Sau khi bán, số táo của bác giảm đi 5 lần số táo ban đầu. Hỏi bác Hoa còn lại bao nhiêu quả táo?

Xem đáp án

Bác Hoa bán đi số táo là:

350 : 5 = 70 (quả)

Bác Hoa còn lại số táo là:

350 - 70 = 280 (quả)

Đáp số: 280 quả táo

11. Tự luận
1 điểm

Cho các thẻ số 0, 4, 6.

a) Lập các số có ba chữ số khác nhau.

………………………………………………………………………………………….

b) Trong các số vừa lập, số lớn nhất là số nào? Số bé nhất là số nào?

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Cho các thẻ số 0, 4, 6.

a) Lập các số có ba chữ số khác nhau là:

406; 460; 604; 640

b) Trong các số vừa lập:

+ Số lớn nhất là số 640

+ Số bé nhất là số 406