Bộ 2 đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức - Công nghệ cơ khí có đáp án (Đề 2)
30 câu hỏi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Cơ khí chế tạo sử dụng:
Kiến thức toán học
Nguyên lí vật lí
Kết quả của công nghệ vật liệu
Kiến thức toán học, nguyên lí vật lí và các kết quả của công nghệ vật liệu.
Chọn D.
Đời sống
Sản xuất
Sản xuất và đời sống con người
Những lĩnh vực nằm ngoài đời sống và sản xuất của con người.
Chọn C.
Sản phẩm của cơ khí chế tạo:
Đòi hỏi độ chính xác về kích thước
Đòi hỏi về độ bóng bề mặt
Đòi hỏi rất nhiều yêu cầu về kĩ thuật
Không đòi hỏi nhiều về yêu cầu kĩ thuật
Chọn C.
Quy trình chế tạo cơ khí bao gồm mấy bước?
4
5
6
3
Chọn B.
Xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm thuộc bước thứ mấy trong quy trình chế tạo cơ khí?
4
5
6
3
Chọn A.
Xác định yêu cầu kĩ thuật cần đạt của chi tiết thuộc bước nào sau đây của quy trình chế tạo cơ khí?
Đọc bản vẽ chi tiết
Chế tạo phôi
Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm
Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm
Chọn A.
Khi chế tạo phôi, cần sử dụng mấy phương pháp thông dụng?
1
2
3
4
Chọn C.
Người thực hiện công việc thiết kế sản phẩm cơ khí là:
Kĩ sư kĩ thuật cơ khí
Thợ cắt gọt kim loại
Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật viên máy, công cụ
Chọn A.
Nhóm công việc lắp ráp sản phẩm cơ khí đòi hỏi người thực hiện phải:
Có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí.
Có kiến thức và kinh nghiệm trong sử dụng các máy công cụ thông dụng.
Có kiến thức chuyên môn liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí.
Có hiểu biết về nguyên lí hoạt động của các thiết bị cơ khí
Chọn C.
Vật liệu cơ khí:
Rất đa dạng
Có tính tương đối
Đa dạng và có tính tương đối
Đa dạng và có tính tuyệt đối
Chọn C.
Vật liệu cơ khí ứng dụng trong:
Nông nghiệp
Y tế
Giai thông vận tải
Nông nghiệp, y tế, giao thông vận tải, giáo dục, …
Chọn D.
Vật liệu cơ khí được chia thành mấy nhóm?
1
2
3
4
Chọn C.
Nhóm vật liệu được dùng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là:
Vật liệu kim loại
Vật liệu kim loại và hợp kim
Vật liệu phi kim loại
Vật liệu mới
Chọn B.
Trên 2,14%
Dưới 2,14%
Từ 2,14% đến 4,3%
Trên 4,3%
Chọn C.
Tính chất của nhôm là:
Tính dẻo cao
Độ bền cao
Độ bền cao, tính dẻo cao
Độ bền thấp, tính dẻo cao
Chọn D.
Vật liệu nào được sử dụng để chế tạo cánh tay rô bốt?
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim
Vật liệu mới
Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim và vật liệu mới
Chọn C.
Gang
Nhôm
Vật liệu mới
Đồng
Chọn A.
Vật liệu kim loại thông dụng là:
Nhựa nhiệt dẻo
Cao su
Nickel và hợp kim nickel
Nhựa nhiệt rắn
Chọn C.
Phương pháp nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và vật liệu hợp kim là:
Xác định tính cứng, tính dẻo
Xác định khối lượng riêng
Xác định khả năng biến dạng
Quan sát đặc trưng quang học
Chọn B.
Gia công cơ khí không phoi là quá trình gia công cơ khí mà:
Khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.
Có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi
Khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra.
Có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phôi
Chọn A.
Gia công cơ khí có phoi là quá trình gia công cơ khí mà:
Khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.
Có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi
Khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra.
Có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phôi
Chọn B.
Phương pháp gia công cơ khí được phân loại theo công nghệ gia công là:
Gia công cơ khí không phoi
Gia công cơ khí truyền thống
Gia công cơ khí hiện đại
Gia công cơ khí không phoi, gia công cơ khí truyền thống
Chọn A.
Phương pháp gia công cơ khí được phân loại theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công là:
Gia công cơ khí không phoi
Gia công cơ khí có phoi
Gia công cơ khí hiện đại
Gia công cắt gọt
Chọn C.
Phương pháp đúc phổ biến nhất là:
Đúc trong khuôn kim loại
Đúc trong khuôn cát
Đúc li tâm
Đúc áp lực
Chọn B.
Có mấy kiểm tạo mối hàn phổ biến?
3
5
6
7
Chọn B.
Quy trình công nghệ gia công chi tiết gồm mấy bước?
1
2
3
4
Chọn C.
Bước 2 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:
Tìm hiểu chi tiết cần gia công
Xác định dạng sản xuất
Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi
Xác định trình tự các bước gia công chi tiết
Chọn C.
Bước 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:
Tìm hiểu chi tiết cần gia công
Xác định dạng sản xuất
Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi
Xác định trình tự các bước gia công chi tiết
Chọn D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm):
Trình bày phương pháp đơn giản để nhận biết tính chất cơ bản của một số vật liệu phổ biến.
Mô tả phương pháp đơn giản để nhận biết tính chất cơ bản của một số vật liệu phổ biến:
- Quan sát màu sắc vật liệu, mặt gãy của vật liệu.
- Ước lượng khối lượng của vật liệu.
- Dùng lực của tay bẻ thanh, tấm vật liệu phù hợp để nhận xét tính cứng, tính dẻo của vật liệu.
- Dùng búa đập vào vật liệu với lực đập như nhau để xác định tính giòn, khả năng biến dạng của từng vật liệu.
Câu 2 (2 điểm):
Lập quy trình gia công tiện trục giữa xe đạp.
Lập quy trình gia công tiện trục giữa xe đạp:
- Nghiên cứu bản vẽ chi tiết
- Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công
- Xác định thứ tự nguyên công
- Lựa chọn phôi
- Xác định chế độ cắt








