Bộ 2 đề thi cuối kì 2 KTPL 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
27 câu hỏi
Chính phủ.
Quốc hội.
Tòa án nhân dân.
Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
Đáp án A
Cộng hòa Nghị viện nhân dân.
Cộng hòa hỗn hợp.
Cộng hòa dân chủ nhân dân.
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
Quốc hội.
Chính phủ.
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Nhà nước.
Quyền khiếu nại, tố cáo.
Quyền bầu cử, ứng cử.
Quyền quản lý xã hội.
Quyền đáp trả.
Nhà nước.
Tòa án.
Viện kiểm sát.
Tổ chức xã hội.
cá nhân.
công.
riêng.
đi kèm.
đại biểu của nhân dân.
hành chính nhà nước.
xét xử, kiểm sát.
ngang bộ.
Đại biểu của nhân dân.
Hành chính nhà nước.
Kiểm sát nhà nước.
Kiểm toán nhà nước.
Chính phủ, bộ, ban và cơ quan ngang bộ, ban.
Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Chủ tịch Quốc hội, bộ và cơ quan ngang bộ.
Chính phủ, bộ và cơ quan ngang bộ.
Đáp án D
Nhân dân.
Đảng viên.
Nhà nước.
Tòa án.
đại biểu cao nhất của Nhân dân.
đứng đầu Nhà nước về đối nội và đối ngoại.
lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị, toàn xã hội.
quyền lực nhà nước cao nhất của nước Việt Nam.
Đáp án C
trực tiếp và tuyệt đối.
gián tiếp và luân chuyển.
trực tiếp và luân chuyển.
gián tiếp và tuyệt đối.
sự lãnh đạo của Đảng.
nghị định của Chính phủ.
quy định của Nhà nước.
thông tư của bộ công an.
nhân dân.
Quốc hội.
Chính phủ.
đảng viên.
quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
tập trung dân chủ.
đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
pháp chế xã hội chủ nghĩa.
đảm bảo lãnh đạo của Đảng.
pháp chế xã hội chủ nghĩa.
tập trung dân chủ.
quyền lực nhân dân.
chế độ hữu nghị, tập thể.
chế độ quyết định theo lãnh đạo.
chế độ hội nghị và quyết định theo đa số.
chế độ hữu nghị và quyết định theo đa số.
kì họp.
phiên họp.
tố tụng.
công tố.
2 kì.
3 kì.
1 kì.
4 kì.
Quốc hội.
Hội đồng nhân dân.
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
các tổ chức chính trị - xã hội.
Viện kiểm sát nhân dân và Viện kiểm sát cấp tỉnh.
Viện kiểm sát quân sự và Viện kiểm sát Trung ương.
Viện kiểm sát nhân dân và Viện kiểm sát quân sự.
Viện kiểm sát chuyên trách và Viện kiểm sát quân sự.
Bốn.
Năm.
Ba.
Hai
Tòa án nhân dân.
Viện kiểm sát nhân dân.
Ủy ban nhân dân.
Quốc hội.
Sở Nội vụ.
Uỷ ban Dân tộc.
Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân.
Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.
Tính thống nhất và tính nhân dân của bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện như thế nào?
- Tính thống nhất:Bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện tính thống nhất trong tổ chức và hoạt động. Hệ thống các cơ quan trong bộ máy nhà nước được sắp xếp, tổ chức thống nhất từ trung ương xuống địa phương và đều chịu sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam. Các cơ quan, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước đều hoạt động vì lợi ích của nhân dân và lợi ích của dân tộc.
- Tính nhân dân:Bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam do nhân dân thành lập nên, được nhân dân uỷ quyền để thực hiện việc quản lý nhà nước và xã hội. Mọi hoạt động của các cơ quan, cán bộ, công chức, viên chức trong bộ máy nhà nước đều nhằm mục đích phục vụ cho lợi ích của nhân dân và chịu sự kiểm tra, giám sát của nhân dân.
Xác định hành vi đúng/sai ở những tình huống sau:
a. Anh T bỏ phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cho người mình thích mà không quan tâm tới trình độ, năng lực của ứng viên.
a. Hành vi của anh T là sai, vì vi phạm nguyên tắc bầu cử, không công bằng với những ứng viên xứng đáng.
b. Cán bộ Uỷ ban nhân dân xã A lập nhiều kênh tiếp nhận thông tin để thu thập ý kiến phản hồi, góp ý, phản ánh của người dân trên địa bàn.
b. Hành vi của cán bộ xã A là đúng vì đảm bảo tính dân chủ cho người dân trên địa bàn.








