
31 câu hỏi
Quan sát, suy luận. Đề xuất vấn đề. Hình thành giả thuyết. Kiểm tra giả thuyết. Rút ra kết luận.
Hình thành giả thuyết. Kiểm tra giả thuyết. Quan sát, suy luận. Đề xuất vấn đề. Rút ra kết luận.
Quan sát, suy luận. Hình thành giả thuyết. Đề xuất vấn đề. Kiểm tra giả thuyết. Rút ra kết luận.
Hình thành giả thuyết. Quan sát, suy luận. Đề xuất vấn đề. Kiểm tra giả thuyết. Rút ra kết luận.
Đáp án đúng là A
Thứ tự các bước đúng trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:
Bước 1: Quan sát, suy luận.
Bước 2: Đề xuất vấn đề.
Bước 3: Hình thành giả thuyết.
Bước 4: Kiểm tra giả thuyết.
Bước 5: Rút ra kết luận.
0,015.
0,0015.
0,006.
0,024.
Đáp án đúng là C
Giá trị trung bình:
Sai số tuyệt đối trung bình:
đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
cho biết hướng của chuyển động.
cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.
Đáp án đúng là A
A – đúng. Tốc độ trung bình là đại lượng vô hướng, đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
B – sai vì đây là công thức của vận tốc.
C – sai vì tốc độ trung bình là đại lượng vô hướng.
D – sai vì đây là khái niệm tốc độ tức thời.
90 km/h.
0,1 km/h.
10 km/h.
6 km/h.
Đáp án đúng là D
Đổi: 30 phút = 0,5 giờ.
Tốc độ trung bình:
0
AB
2AB
AB2.
Đáp án đúng là A
Xe ô tô xuất phát từ A đến B rồi quay trở lại A nên độ dịch chuyển bằng 0.
Độ dịch chuyển và thời gian.
Quãng đường và thời gian.
Độ dịch chuyển và vận tốc.
Quãng đường và vận tốc.
Đáp án đúng là A
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
340 m/s.
4 m/s.
1360 m/s.
85 m/s.
Đáp án đúng là D
Do xe chuyển động thẳng và đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Độ dốc của đường thẳng này cho biết tốc độ của xe:
Tốc độ = độ dốc = m/s
m/s.
N.m.
kg.m.
N.kg.
Đáp án đúng là B
Biểu thức tính mômen lực M = F.d nên đơn vị của mômen lực là N.m.
16%.
15%.
17%.
18%.
Đáp án đúng là C
Vì nên:
cùng phương, cùng chiều với lực .
cùng phương, cùng chiều với lực .
cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa và .
cùng phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa và .
Đáp án đúng là C
Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng quy và sẽ chuyển động theo phương và chiều của hợp lực.
Áp dụng định luật II Newton ta có:
Suy ra vectơ gia tốc của chất điểm cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa và .
Đáp án đúng là D
Người em: chuyển động thẳng, không đổi chiều.
Người anh: chuyển động thẳng, có đổi chiều quay lại vị trí xuất phát.
.
Vận tốc của tàu lúc hãm phanh là 15 m/s và gia tốc là .
Vận tốc của tàu lúc hãm phanh là 12 m/s và gia tốc là -.
Vận tốc của tàu lúc hãm phanh là 15 m/s và gia tốc là .
Vận tốc của tàu lúc hãm phanh là 12 m/s và gia tốc là -.
Đáp án đúng là B
Gọi vận tốc ban đầu của tàu hỏa là
Ta có công thức: (1)
Quãng đường tàu hỏa đi được từ khi hãm phanh đến lúc dừng lại
(2)
Từ (1) và (2) ta có
a > 0, v > 0.
a < 0, v < 0.
a > 0, v < 0.
a < 0, v > 0.
Đáp án đúng là A
Xe chuyển động theo chiều dương nên v > 0.
Xe tăng tốc tức là vận tốc tăng dần, nên gia tốc a > 0.
2,8 m/s2.
-2,8 m/s2.
2 m/s2.
-2 m/s2.
Đáp án đúng là B
Gia tốc:
từ 0 đến t2
từ t1 đến t2.
từ 0 đến t1, và từ t2 đến t3.
từ 0 đến t3.
Đáp án đúng là C
Từ thời điểm 0 đến t1 vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương
Từ t1 đến t2 vật đứng yên vì độ dịch chuyển không đổi
Từ t2 đến t3 vật chuyển động thẳng đều, theo chiều âm.
Xe C chuyển động đều, còn các xe còn lại là chuyển động biến đổi đều.
Chỉ có xe C chuyển động đều và chuyển động của xe A là biến đổi đều.
Xe A và B chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.
Xe D chuyển động biến đổi đều, xe C chuyển động đều.
Đáp án đúng là C
Dựa vào đồ thị ta thấy, đồ thị v – t của xe A và B là đường thẳng, có độ dốc dương nên xe A và B chuyển động biến đổi đều (cụ thể là chuyển động thẳng nhanh dần đều).
Xe C có đồ thị là đường nằm ngang song song với trục thời gian nên xe C chuyển động đều.
Xe D có đồ thị là đường cong nên đây là một chuyển động phức tạp.
21,25 m.
31,25 m.
11,25 m.
27,25 m.
Đáp án đúng là B
Thời gian từ lúc vật rơi đến khi chạm đất là:
Vật được thả rơi từ độ cao là:
Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương nằm ngang.
Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương xiên góc.
Chuyển động của một viên bi sắt được thả rơi.
Chuyển động của một viên bi sắt được ném lên cao.
Đáp án đúng là C
A – chuyển động ném ngang
B – chuyển động ném xiên
C – rơi tự do
D – chuyển động chậm dần đều.
Đáp án đúng là B
Xe chuyển động như vật ném ngang, tầm xa của xe:
Xe máy phải rời khỏi vách đá với tốc độ:
32 m/s2; 64 N.
0,64 m/s2; 1,2 N.
6,4 m/s2, 12,8 N.
64 m/s2; 128 N.
Đáp án đúng là A
Gia tốc:
Hợp lực tác dụng:
người tác dụng vào xe.
xe tác dụng vào người.
người tác dụng vào mặt đất.
mặt đất tác dụng vào người.
Đáp án đúng là D
Người tác dụng lực lên mặt đất hướng về phía sau, mặt đất tác dụng lực lên người hướng về phía trước. Lực do mặt đất tác dụng lên người giúp cho người chuyển động về phía trước.
2,08 kg.
0,5 kg.
0,8 kg.
5 kg.
Đáp án đúng là A
Khối lượng của bóng:
tăng lên.
không đổi.
giảm đi.
có thể tăng lên hoặc giảm đi.
Đáp án đúng là B
Hệ số ma sát trượt μ phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai bề mặt tiếp xúc, μ không phụ thuộc vào độ lớn của lực pháp tuyến N nên khi N tăng lên thì μ vẫn không đổi.
0,075.
0,06.
0,02.
0,08.
Đáp án đúng là A
Đổi đơn vị: 80 tấn = 80.103 kg
Khi tàu chuyển động với vận tốc không đổi trên mặt phẳng nằm ngang, tàu chịu tác dụng của 2 lực cân bằng theo phương ngang là lực kéo Fk và lực ma sát trượt Fmst.
Ta có: Fk = Fmst = µ.N
Khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang N = P = m.g
10 N.
20 N.
30 N.
40 N.
Đáp án đúng là B
Vì
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.
Đáp án đúng là A
A – đúng vì chất lỏng gây ra áp suất không chỉ lên đáy bình chứa mà còn lên thành bình và mọi điểm ở trong chất lỏng.
B – sai vì áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào diện tích bị ép
C – sai vì áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ thuận với độ sâu.
D – sai vì mỗi chất lỏng khác nhau có khối lượng riêng khác nhau.
Pa (Pascan).
kg/m3.
mmHg (milimét thủy ngân).
atm (atmôtphe).
Đáp án đúng là B
Công thức tính áp suất . Đơn vị kg/m3 là đơn vị của khối lượng riêng.
Chuyển động thẳng đều mãi.
Bị biến dạng hoặc biến đổi vận tốc.
Chỉ biến đổi vận tốc mà không bị biến dạng.
Chỉ biến dạng mà không biến đổi vận tốc.
Đáp án đúng là B
Lực là đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật biến dạng.
Theo định luật II Niutơn:
Khi vật chịu tác dụng của một lực duy nhất thì nó sẽ bị biến dạng hoặc biến đổi vận tốc (do gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi vận tốc của vật).
Gọi thời gian canô tăng tốc là
Từ công thức tính vận tốc, ta tính được thời gian cano tăng tốc:
Vậy thời gian canô giảm tốc độ là
Quãng đường canô đi được khi tăng tốc là:
Gia tốc của canô từ lúc bắt đầu giảm tốc độ đến khi dừng hẳn là:
Quãng đường đi được từ khi canô bắt đầu giảm tốc độ đến khi dừng hẳn là:
Tổng quãng đường canô đã chạy là:
Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, chiều dương cùng chiều chuyển động của xe
Các lực tác dụng lên xe gồm có phương và chiều như hình vẽ
Viết phương trình định luật II Niu - ton:
(1)
Chiếu phương trình (1) lên hệ trục tọa độ Oxy
Ox: FK – Fms = ma FK = mN + ma (2)
Oy: N – P = 0 N = P = mg (3)
Ta có: m/s2 (4)
Thay (4) và (3) vào (2) ta tính được Fk = 0,05.4000.10 + 4000.2 = 10 000 N
Gọi d1, d2 là khoảng cách từ điểm đặt lực F1 = 13 N và F2 đến điểm đặt của hợp lực F.
Ta có: d1 + d2 = 0,2
Mà d2 = 0,08 m d1 = 0,2 – 0,08 = 0,12 m.
Mặt khác:
F = F1 + F2 = 13 + 19,5 = 32,5 N
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















