2048.vn

Bộ 2 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 Cánh Diều - Đề 01 có đáp án
Quiz

Bộ 2 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 10 Cánh Diều - Đề 01 có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 1017 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động thứ nhất có a cách thực hiện, hành động thứ hai có b cách thực hiện (các cách thực hiện của hai hành động là khác nhau đôi một) thì số cách hoàn thành công việc đó là

ab;

a + b;

1;

\(\frac{a}{b}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu hành động thứ nhất có a cách thực hiện, ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất, có b cách thực hiện hành động thứ hai thì số cách hoàn thành công việc đó là

ab;

a + b;

1;

\(\frac{a}{b}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có 31 học sinh nam và 16 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng của lớp.

31;

16;

47;

15.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thành phố A; B; C; D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ sau:

Các thành phố A; B; C; D được nối với nhau bởi các con đường Có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần (ảnh 1)

Có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

12;

18;

20;

24.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập A có n phần tử (n ℕ, n ≥ 2), k là số nguyên thỏa mãn 1 ≤ k ≤ n. Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử trên là

n.k;

n.(n – 1).(n – 2)…(n – k + 1);

\(\frac{n}{k}\);

\(\frac{k}{n}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các hoán vị của n phần tử là

n;

n + 1;

n – 1;

n(n – 1). ... . 2 . 1.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A gồm n phần tử (n *). Mỗi hoán vị của n phần tử đó là

Một kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A;

Tất cả các kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A;

Một số được tính bằng n(n – 1) . ... . 2 . 1;

Một số được tính bằng n!.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở căn hộ chung cư nhà An người ta thường dùng các chữ số từ 0 đến 9 để thiết lập mật khẩu. Nhà An muốn thiết lập một mật khẩu gồm 4 chữ số khác nhau. Số cách thiết lập mật khẩu cho nhà An là

5 000 cách;

540 cách;

504 cách;

5 040 cách.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 8 học sinh trong đó có một bạn tên Cường và một bạn tên Nam. Số cách sắp xếp 8 học sinh đó thành một hàng sao cho Cường đứng đầu hàng và Nam đứng cuối hàng là

120;

360;

720;

960.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ hợp chập k của n phần tử với 1 ≤ k ≤ n được kí hiệu là

\(C_n^k\);

\(C_k^n\);

\(A_n^k\);

\(A_k^n\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho k, n là các số nguyên dương với k ≤ n. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

\(C_n^k = C_n^{n - k}\);

\(C_n^k = \frac{{A_n^k}}{{\left( {n - k} \right)!}}\);

\(C_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}\);

\(C_n^k = \frac{{A_n^k}}{{k!}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8 điểm phân biệt nằm trong mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng có hai đầu mút là 2 trong 8 điểm đó?

28;

30;

56;

58.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 12 học sinh, trong đó có một học sinh tên Châu. Có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 5 người trong đó có học sinh tên Châu đi làm trực nhật?

110;

495;

330;

792.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức (a + b)n , với n = 4 ta có khai triển là

(a + b)4 = \(C_4^0{a^4} + C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}{b^2} + C_4^3a{b^3} + C_4^4{b^4}\);

(a + b)4 = \(C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}{b^2} - C_4^3a{b^3} - C_4^4{b^4}\);

(a + b)4 = \(C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}{b^2} - C_4^3a{b^3} + C_4^4{b^4}\);

(a + b)4 = \( - C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}{b^2} - C_4^3a{b^3} - C_4^4{b^4}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5;

(a – b)5 = a5 – 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 – 5ab4 + b5;

(a + b)5 = a5 + b5;

(a – b)5 = a5 – b5.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của x3 của khai triển (x – 1)4

1;

4;

– 4;

6.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ \(\overrightarrow a = 3\overrightarrow i - 9\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \)

(1; 3);

(1; – 3);

(3; – 9);

(3; 9).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(2; – 1) và N(4; 1). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {NM} \)

(– 2; – 2);

(2; 2);

(6; 0);

(2; – 2).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình dưới đây.

Cho hình dưới đây. Tọa độ của vectơ a trong hình vẽ trên là A. (1; 1); B. (3; 2); C. (1; 2) (ảnh 1)

Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) trong hình vẽ trên là

(1; 1);

(3; 2);

(1; 2);

(2; 1).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho \(\overrightarrow u = \left( { - 5;\,\,3} \right),\,\,\overrightarrow v = \left( {2x + y;\,x - y} \right)\). Hai vectơ \(\overrightarrow u \)\(\overrightarrow v \) bằng nhau nếu

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - \frac{2}{3}\\y = - \frac{{11}}{3}\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{2}{3}\\y = - \frac{{11}}{3}\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{2}{3}\\y = \frac{{11}}{3}\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - \frac{2}{3}\\y = \frac{{11}}{3}\end{array} \right.\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có A(– 3; 2), B(– 1; 3), C(– 1; 2). Tọa độ của đỉnh D là

(3; 1);

(1; 3);

(– 3; 1);

(– 3; – 1).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1; 1) và B(5; – 2). Độ dài đoạn thẳng AB là

5;

\(\sqrt {37} \);

\(\sqrt {17} \);

25.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ \(\overrightarrow x = \left( {1;\, - 2} \right)\), \(\overrightarrow y = \left( {5;\,\,10} \right)\), \(\overrightarrow z = \left( { - \frac{1}{2};\,1} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hai vectơ \(\overrightarrow x ,\,\,\overrightarrow y \) cùng phương;

Hai vectơ \(\overrightarrow x ,\,\,\overrightarrow z \) cùng phương;

Hai vectơ \(\overrightarrow y ,\,\,\overrightarrow z \) cùng phương;

Không có cặp vectơ nào cùng phương trong ba vectơ trên.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {2;\,\, - 1} \right)\)\(\overrightarrow b = \left( {3;\,\,4} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow c = \overrightarrow a + 3\overrightarrow b \)

(11; 11);

(11; – 13);

(11; 13);

(7; 13).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow x = \left( {1;\,\, - 2} \right)\)\[\overrightarrow y = \left( { - 2;\,\, - 6} \right)\] bằng

30°;

45°;

60°;

135°.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

\(\overrightarrow n = \left( {1;\,\, - 2} \right)\);

\(\overrightarrow n = \left( {1;\,\,2} \right)\);

\(\overrightarrow n = \left( {2;\,\, - 1} \right)\);

\(\overrightarrow n = \left( {2;\,\,1} \right)\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d: 3x – 2y + 4 = 0?        

A(1; 2);

B(0; 2);

C(2; 0);

D(2; 1).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A(3; 1) và nhận \(\overrightarrow u = \left( {3;\,\, - 1} \right)\) làm vectơ chỉ phương là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = 1 - t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = 1 + t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = - 1 + t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = - 1 - t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d có phương trình tham số \(\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + t\\y = - 9 - 2t\end{array} \right.\). Phương trình tổng quát của đường thẳng d là

2x + y – 1 = 0;

– 2x + y – 1 = 0;

x + 2y + 1 = 0;

2x + 3y – 1 = 0.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các điểm A(3; 7) và B(6; 1). Đường thẳng AB có phương trình là

2x + y + 13 = 0;

3x + 7y – 13 = 0;

7x + 3y + 13 = 0;

2x + y – 13 = 0.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1: 2x – 3y + 7 = 0 và d2: 4x – 6y + 10 = 0. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

d1 // d2;

d1 d2;

d1 và d2 trùng nhau;

d1 và d2 cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm A(1; 1) đến đường thẳng d: 5x – 12y – 6 = 0 là

13;

– 13;

– 1;

1.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng ∆1 và ∆2 có vectơ pháp tuyến lần lượt là \({\vec n_1},\,\,{\vec n_2}\). Nếu \({\vec n_1}.{\vec n_2} = 0\) thì:

1 // ∆2;

1 trùng ∆2;

1 2;

1 cắt ∆2 nhưng không vuông góc với ∆2.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: x – 2y + 1 = 0. Nếu đường thẳng ∆ đi qua điểm M(1; – 1) và ∆ song song với d thì ∆ có phương trình:

x – 2y – 3 = 0;

x – 2y + 5 = 0;

x – 2y + 3 = 0;

x + 2y + 1 = 0.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng a: \(\sqrt 3 \)x – y + 7 = 0 và b: x – \(\sqrt 3 \)y – 2 = 0 là

30°;

90°;

60°;

45°.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Trong buổi lễ kỉ niệm ngày thành lập Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh 26 – 3, bí thư Đoàn trường cần chọn 3 tiết mục từ 7 tiết mục hát và 3 tiết mục từ 6 tiết mục múa rồi xếp thứ tự biểu diễn. Hỏi có bao nhiêu cách chọn và xếp thứ tự sao cho các tiết mục hát và múa xen kẽ nhau?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: \({\left( {\sqrt 7 + \sqrt 5 } \right)^5} - {\left( {\sqrt 7 - \sqrt 5 } \right)^5}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh B(4; –3). Đường trung tuyến AM có phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 2 - 7t\end{array} \right.\). Đường cao AH có phương trình 2x + 5y + 66 = 0. Viết phương trình đường trung trực của cạnh AB.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack