Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 378 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau số 450 là:

449

451

500

405

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó công thêm 1.

450 + 1 = 451

Số liền sau số 450 là 451

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Tú đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 6 sản phẩm. Hỏi bác Tú làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm?

64 sản phẩm

14 sản phẩm

48 sản phẩm

49 sản phẩm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bác Tú làm được tất cả số sản phẩm là:

6 × 8 = 48 (sản phẩm)

Đáp số: 48 sản phẩm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 1 giờ 25 phút = …. phút.

125

60

85

90

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1 giờ = 60 phút

1 giờ 25 phút = 60 phút + 25 phút = 85 phút

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:

Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:   A. 11; 17 B. 11; 66 C. 30; 5 D. 30; 36 (ảnh 1)

11; 17

11; 66

30; 5

30; 36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:   A. 11; 17 B. 11; 66 C. 30; 5 D. 30; 36 (ảnh 2)

6 gấp 5 lần ta có phép tính:

6 × 5 = 30

30 giảm 6 lần ta có phép tính:

30 : 6 = 5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào 14số chấm tròn?

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào  số chấm tròn?   A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 (ảnh 1)

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình đã khoanh vào 14số chấm tròn là:

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào  số chấm tròn?   A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên cây có 35 quả táo, người ta đã hái 15số táo. Hỏi người đó đã hái bao nhiêu quả táo?

7 quả

5 quả

2 quả

12 quả

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Người đó đã hái số quả táo là:

35 × 15 = 7 (quả)

Đáp số: 7 quả

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) 324 : x = 2

b) 9 ´ x = 513

Xem đáp án

a) 324 : x = 2

x = 324 : 2
x = 162

b) 9 ´ x = 513

x = 513 : 9
x = 57

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau:

a) (300 + 70) + 400

= ................................................

= ................................................

= ................................................

b) 998 – (302 + 685)

= ................................................

= ................................................

= ................................................

Xem đáp án

a) (300 + 70) + 400
= 370 + 400
= 770
b) 998 – (302 + 685)
= 998 – 987
= 11

9. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán:

Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán:   (ảnh 1)

Xem đáp án

Cân nặng của con bò là:
276 – 85 = 191 (kg)
Cân nặng của cả trâu và bò là:
276 + 191 = 467 (kg)
Đáp số: 467 kg

10. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đoạn thẳng AB biết M là trung điểm của AB.

Tính độ dài đoạn thẳng AB biết M là trung điểm của AB.   (ảnh 1)

Xem đáp án

Vì M là trung điểm của AB nên AM = MB = 8 (cm).
Độ dài đoạn thẳng AB là:
AB = AM + MB = 8 + 8 = 16 (cm)
Đáp số: 16 cm

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh các giá trị biểu thức dưới đây

a) 576 + 678 + 780 – 476 – 578 – 680

b) (126 + 32) ´ (18 – 16 – 2)

Xem đáp án

a) 576 + 678 + 780 – 476 – 578 – 680
= (576 – 476) + (678 – 578) + (780 – 680)
= 100 + 100 + 100
= 200 + 100
= 300

b) (126 + 32) ´ (18 – 16 – 2)
= (126 + 32)
´ 0
= 0