Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 15
Đề thi

Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 15

A
Admin
ToánLớp 395 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính: 612 ´ 3 là:

1826

1836

1846

1856

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

36 học sinh xếp được thành 4 hàng. Vậy 126 học sinh sẽ xếp được số hàng là:

14 hàng

15 hàng

16 hàng

17 hàng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi hàng có số học sinh là:

36 : 4 = 9 (học sinh)

126 học sinh sẽ xếp được số hàng là:

126 : 9 = 14 (học sinh)

Đáp số: 14 học sinh

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây biểu diễn 13 số quả dâu:

Hình nào dưới đây biểu diễn 1/3  số quả dâu: (ảnh 2)

Hình nào dưới đây biểu diễn 1/3  số quả dâu: (ảnh 3)

Hình nào dưới đây biểu diễn 1/3  số quả dâu: (ảnh 4)

Hình nào dưới đây biểu diễn 1/3  số quả dâu: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình biểu diễn 13 số quả dâu là:

Hình nào dưới đây biểu diễn 1/3  số quả dâu: (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 15 được viết thành số La Mã là:

VVV

VX

XV

IIIII

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 15 được viết thành số La Mã là: XV

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 3A có 40 học sinh. 15số học sinh của lớp là:

200 học sinh

5 học sinh

8 học sinh

6 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

15số học sinh của lớp 3A là: 40 × 15 = 8 (học sinh)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình bên và cho biết, nhiệt kế đo được:

Quan sát hình bên và cho biết, nhiệt kế đo được:   A. 37oC  B. 100oC  C. 99oC  D. 98oC (ảnh 1)

37oC

100oC

99oC

98oC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để xác định thang đo độ C ta nhìn vào vạch chia bên phải.

Ta thấy nhiệt kế đo được 37oC

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 162 + 413

b) 904 – 281c) 12 ´ 4d) 87 : 3

Xem đáp án

+162413¯    575

−904281¯    623

×12  4¯  48

8727329   0

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) x : 8 = 48 : 4

b) 234 – x = 422 : 2

Xem đáp án

a) x : 8 = 48 : 4
    x : 8 = 12
    x      = 12 × 8
    x      = 96
b) 234 – x = 422 : 2
     234 – x = 211
              x = 234 – 211
              x = 23

9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 123 ´ (42 – 40)

b) (100 + 11) ´ 9a

Xem đáp án

a) 123 x (42 – 40)
= 123 x
2
= 246
b) (100 + 11) x 9
= 111 x
9
= 999

10. Tự luận
1 điểm

Lớp 3A có 34 học sinh. Lớp 3B có ít hơn lớp 3A9 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Lớp 3B có số học sinh là:
34 – 9 = 25 (học sinh)
Cả hai lớp có số học sinh là:
34 + 25 = 59 (học sinh)
Đáp số: 59 học sinh

11. Tự luận
1 điểm

Tính: 100 – 98 + 96 – 94 + 92 – 90 + ... + 52 – 50.

Xem đáp án

100 – 98 + 96 – 94 + 92 – 90 + ... + 52 – 50
= (100 – 98) + (96 – 94) + (92 – 90) + ... + (52 – 50)
= 2 + 2 + ... + 2 (Các số chẵn từ 50 đến 100 có: (100 – 50) : 2 + 1 = 26 số, xếp thành 13 cặp số)
= 2
´ 13
= 26