Bộ 14 Đề kiểm tra Học kì 1 Tiếng Anh 11 có đáp án (Mới nhất) - Đề 6
Đề thi

Bộ 14 Đề kiểm tra Học kì 1 Tiếng Anh 11 có đáp án (Mới nhất) - Đề 6

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1177 lượt thi
33 câu hỏi
Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions

Independence Day in the United State is observed annually on the Fourth of July. For most communities throughout the nation, the traditional celebration includes parades down the main streets, picnics with hot dogs and lemonade, and, of course, a fireworks display at night. In some town across the country, however, special events are planned in honour of the occasion.

In Bristol, Rhode Island, fire engine teams from communities throughout New England compete in a contest to sqquirt water from their fire hoses. Flafstaff, Arizona hosts a huge three-day powwow, including a rodeo for twenty Native American tribes. The annual Eskimo games with traditional kayar races are held in Kotzebue, Alaska. Two auto races are always scheduled for the Fourth , including a four-hundred-mile stock car event at the Daytona Intrnational Speedway in Daytona, Florida, and an annual auto race up the fourteen-thousand-foot precipice at Pike’s Peak in Colorado.

Several small towns celebrate in other unique ways. Hannibal, Missouri, the hometown of Mark Twain, invited the children to participate in fence-painting contest, re-enacting a scene from Twain’s novel Tom Sawyer. Lititz, Pennsylvania congregates in the LimitsSprings Park to light thousands of candles and arrange them in various shapes and imagines.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

With which of the following topics is the passaage mainly concerned?

Tradional celebrations for the Fourth of July.

Holidays in the United States

The origin of the Indepence Day

Small towns in America

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thông thường câu chủ đề của đoạn văn sẽ ở câu đầu tiên hay câu cuối cùng của đoạn. Ở đây, t dựa vào “Independence Day in the United State is observed annually on the Fourth of July…” (Ngày Quốc khánh ở Hoa Kỳ được tổ chức hàng năm vào ngày 4 tháng 7.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The author mentions all of the following as ways the Fourth of July is celebrated Except…..

parades

races

dances

fireworks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dựa vào câu “For most communities throughout the nation, the traditional celebration includes parades down the main streets, picnics with hot dogs and lemonade, and, of course, a fireworks display at night” và “Two auto races are always scheduled for the Fourth…” (Đối với hầu hết các cộng đồng trên toàn quốc, lễ kỷ niệm truyền thống bao gồm diễu hành xuống các đường phố chính, buổi dã ngoại với xúc xích và nước chanh, và tất nhiên, một màn bắn pháo hoa vào ban đêm. Vào ngày 4/7, luôn tổ chức 2 cuộc đua …)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The underlined word “ huge” in text could be best replace by

exciting

amusing

complicated

large

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Huge (adj): to lớn, khổng lồ = large (adj)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The underlines word them in paragraph 3 refers to……………………

shapes

candles

children

imagine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào câu “Lititz, Pennsylvania congregates in the LimitsSprings Park to light thousands of candles and arrange them in various shapes and imagines.” (“them” ở đây dùng để tay thế cho “thousands of candles”)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

It can be inferred from the passage that…..

the Fourth of July is celebrated in Canada as well as in the United States.

towns in the Unitesd States celebrate July Fourth in different ways because of their regional customs.

although fireworks are not legal, they are displayed on the Fourth of July.

the Fourth of July is not celebrated in large cities in the United States.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào câu: Several small towns celebrate in other unique ways. ( Một số thị trấn nhỏ kỷ niệm theo những cách độc đáo khác.)

Dịch: Các thị trấn ở Hoa Kỳ kỷ niệm ngày 4 tháng 7 theo những cách khác nhau vì phong tục từng vùng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the option A,B,C,D whose underlined part is pronounced differently

changeable

chemistry

champion

church

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là / tʃ /

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the option A,B,C,D whose underlined part is pronounced differently

worked

stopped

forced

wanted

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Quy tắc phát âm đuôi -ed

- Đuôi -ed được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

- Đuôi -ed được phát âm là /ɪd/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Đuôi -ed được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.

Đề bài ta có

- work /wɜːk/: làm việc

- stop /stɒp/: dừng lại

- force /fɔːs/: lực lượng

- want /ˈwɒnt/: mong muốn

Đáp án D phát âm là /ɪd/ còn lại phát âm là /t/ nên ta chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the option A,B,C,D whose underlined part is pronounced differently

honest

home

vehicles

heiress

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /h/, còn lại là âm câm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the option that best complete each of the following sentences

Tet is a ________ occasion for all members of famillies to gather.

special

specially

specialize

specializes

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ

Dịch: Tết là một dịp đặc biệt để mọi thành viên trong gia đình sum họp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They volunteer to work in remote or_______areas to provide education for children.

mountain

high

mountainous

low

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ

Mountainous areas: vùng núi

Dịch: Họ tình nguyện làm việc ở các vùng sâu vùng xa hoặc miền núi để giáo dục cho trẻ em.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If the train is late, we ___________ to the office.

walk

will walk

would walk

walks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Câu điều kiện loại 1: [If + thì hiện tại đơn], [will + động từ nguyên dạng]

Dịch: Nếu chuyến tàu đến muộn, chúng tôi sẽ đi bộ đến văn phòng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I would tell you more about it if we ____________ more time.

has

will have

Have

had

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Câu điều kiện loại 2: [If + thì quá khứ đơn], [would + động từ nguyên dạng]

Dịch: Tôi sẽ cho bạn biết thêm về nó nếu chúng ta có thêm thời gian.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you want _______ by the doctor?

to examine

being examined

to be examined

being to examine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Want to V: muốn làm gì

Dạng bị động: be + động từ phân từ 2

Dịch: Bạn có muốn được bác sĩ khám không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I can answer the question______ you say is very difficult.

which

whom

why

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

“which” là đại từ quan hệ chỉ vật

Dịch: Tôi có thể trả lời câu hỏi mà bạn nói là rất khó.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Many young people are fond of ________________ football and other kinds of sports.

play

to play

playing

played

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Be fond of Ving: thích làm gì

Dịch: Nhiều người trẻ thích chơi bóng đá và các loại hình thể thao khác.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher doesn’t allow us ______________ while he is explaining the lesson.

talk

to talk

talking

talked

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Allow sb to V: cho phép ai làm gì

Dịch: Giáo viên của tôi không cho phép chúng tôi nói chuyện trong khi thầy ấy đang giải thích bài học.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

“Thank you very much for a lovely party.” –“______________.”

good

Thanks

Have a good day

You are welcome

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

You are welcome: không có gì

Have a good day: Chúc bạn ngày mới tốt lành

Dịch: Cảm ơn bạn rất nhiều vì một bữa tiệc đáng yêu.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

“How far is it from here to the nearest post office?" –“_____________.”

Turn left and then turn right

Two kilometers at least

No, it's rather far

Yes, it's quite near here

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How far? Bao xa (hỏi khoảng cách)

Dịch: Từ đây đến bưu điện gần nhất là bao xa? – Ít nhất 2 km.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) .

The emblem of the Association of Southeast Asian Nations was designed basing on rice – the most important crop for the Southeast Asian people

Banner

logo

motto

slogan

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

emblem (n): (hình vẽ) biểu tượng

banner (n): biểu ngữ, băng rôn

logo (n): biểu tượng

motto (n): phương châm

slogan (n): khẩu hiệu

=> emblem = logo

Dịch: Biểu tượng của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thiết kế dựa trên cây lúa - cây trồng quan trọng nhất đối với người dân Đông Nam Á.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The scholarship is renewed annually and may be stopped if the students have poor academic records or bad behaviours.

Every day

every month

every week

every year

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

annual (adj): thường niên, hàng năm

Xét các đáp án:

A. every day: mỗi ngày

B. every month: mỗi tháng

C. every week: mỗi tuần

D. every year: mỗi năm

Chọn đáp án D.

Dịch: Học bổng được gia hạn hàng năm và có thể bị dừng nếu sinh viên có thành tích học tập kém hoặc có hành vi xấu.

21. Tự luận
1 điểm

Give the correct form of the verb in brackets.

Yesterday, the waitress (tell)___________________ us to come back in two hours.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: told

Yesterday: ngày hôm qua (dấu hiệu của thì quá khứ)

Dịch: Hôm qua, cô phục vụ nói với chúng tôi sẽ quay lại sau hai giờ nữa

22. Tự luận
1 điểm

The tourist lost his camera while he(walk)_________________ around the city.

Xem đáp án

Đáp án: was walking

Giải thích:

Kiến thức: Sự kết hợp thì

Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn:

S + was/were + V-ing

Dịch: Vị khách du lịch bị mất máy ảnh khi đang đi dạo quanh thành phố.

23. Tự luận
1 điểm

My father (not/ play)_____________________________any sport since last year.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: hasn’t played

“Since …” ở đây là dấu hiệu của thì hoàn thành

Dịch: Bố tôi đã không chơi bất kỳ môn thể thao nào kể từ năm ngoái.

24. Tự luận
1 điểm

After Lan ___________________________ (eat) the cake, Lan began to feel sick.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: had eaten

After + [Quá khứ hoàn thành], [Quá khứ đơn]: Một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, thì dùng quá khứ hoàn thành

Dịch: Sau khi ăn bánh xong Lan bắt đầu thấy ngấy.

25. Tự luận
1 điểm

Find and corect the mistake in each of the following sentences.

I’d like buying some earrings like yours.

       A     B                     C                D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sửa lỗi sai: buying -> to buy

Would like (viết tắt là ’d like) + to V: muốn làm gì

Dịch: Tôi muốn mua mấy cái bông tai giống như của bạn

26. Tự luận
1 điểm

A number of students is going to the class picnic in Cuc Phuong national park.

                        A        B                                   C                 D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sửa lỗi sai: is -> are

A number of + Danh từ số nhiều: nhiều … (chia động từ số nhiều)

The number of + Danh từ số nhiều: nhiều … (chia động từ số ít)

Dịch: Nhiều học sinh đang đi dã ngoại tại vườn quốc gia Cúc Phương.

27. Tự luận
1 điểm

If you were here yesterday, you would have seen Jean.

A           B                                      C                D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sửa lỗi sai: were -> had been

Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ: [If + thì quá khứ hoàn thành], [would + have + V3/V-ed]

Dịch: Nếu bạn ở đây ngày hôm qua, bạn sẽ thấy Jean.

28. Tự luận
1 điểm

Stella dreamt on speaking English very fluently.

                A     B    C                                  D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sửa lỗi sai: on -> of

Dream of + Ving: mơ ước, tưởng tượng

Dịch: Stella mơ ước có thể nói tiếng Anh thật trôi chảy.

29. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentence beginning with the following given

She cannot cook because she feels very tired today. →If_______________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If she didn’t feel very tired today, she could cook.

Sử dụng câu điều kiện loại 2 để diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại: [If + thì quá khứ đơn], [would + động từ nguyên mẫu]

Dịch: Cô ấy không thể nấu ăn vì hôm nay cô ấy cảm thấy rất mệt.

30. Tự luận
1 điểm

They reconstructed the temple in 1903.

→ The temple_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The temple was reconstructed in 1903.

Chuyển từ chủ động sang bị động

Dịch: Họ đã xây dựng lại ngôi đền vào năm 1903.

31. Tự luận
1 điểm

“I’m sorry I damaged your tape recorder, Mike,” said Bob.

→ Bob apologized ___________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Bob apologized to Mike for damaging his tape recorder.

Apologize (to sb) for st: xin lỗi ai về điều gì

Dịch: Bob nói: “Tôi xin lỗi vì đã làm hỏng máy ghi âm của bạn, Mike.

32. Tự luận
1 điểm

The outcome of the election was never in doubt.

–> At no time __________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: At no time was the outcome of the election in doubt.

“At no time” = never: không bao giờ, đứng đầu câu thì phải sử dụng đảo ngữ (đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ)

Dịch: Kết quả của cuộc bầu cử không bao giờ bị nghi ngờ.

33. Tự luận
1 điểm

My kitchen is bigger than yours.

→ Your kitchen is____________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Your kitchen is not as/so big as mine/ my kitchen.

So sánh hơn: S + V + [short adj/adv]-er + than …

S + V + more [long adj/ adv] + than …

So sánh ngang bằng:

(+) S + to be/ V + as + adj/ adv + as + (S + tobe/ V) + O

(-) S + to be/ V + not + as/so + adj/ adv + as + O

Dịch: Phòng bếp nhà tôi lớn hơn nhà bạn.