2048.vn

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh Diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 04
Quiz

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh Diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 04

VietJack
VietJack
ToánLớp 734 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Cho biểu đồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX như sau.

Từ năm 1980 đến năm 1999 dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu? (ảnh 1)

Từ năm 1980 đến năm 1999 dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu?

\(60\) triệu người.

\(46\) triệu người.

\(16\) triệu người.

\(22\) triệu người.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chuyên gia bóng đá nhận định trong trận bóng đá ngày mai giữa hai đội A và , xác suất thắng của đội A là \(45\% \), xác suất thua là \(50\% \) và xác suất hòa là \(5\% \). Theo nhận định trên, đội bóng nào có khả năng thắng cao hơn?

Đội A.

Đội B.

Khả năng như nhau.

Chưa kết luận được.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị số tiền phải trả khi mua \(8\) cái bánh giá \(x\) nghìn đồng và \(6\) cái kẹo giá \(y\) nghìn đồng là

\(x + y.\)

\(8x + 6y.\)

\(6x + 8y.\)

\(8x - 6y.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm biểu thức đại số biểu thị: “Tổng hai số \(a\)\(b\) nhân với hiệu hai số \(a\)\(b\)” là

\(a + b.a - b.\)

\(\left( {a + b} \right)\left( {a - b} \right).\)

\(\left( {{a^2} + {b^2}} \right)\left( {{a^2} - {b^2}} \right).\)

\({\left( {a + b} \right)^2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức \(P\left( x \right) = {x^2} + 5x - 6\). Khi đó, phát biểu nào sau đây là đúng?

\(P\left( x \right)\) chỉ có một nghiệm là 1.

\(P\left( x \right)\) không có nghiệm.

\(P\left( x \right)\) chỉ có một nghiệm là \( - 6.\)

\(P\left( x \right)\) có hai nghiệm 1 và \( - 6.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(D = {6^2} - {x^5} + {x^4} - {x^3} + 1\) tại \(x = - 1\)

\(5.\)

\(1.\)

\( - 1.\)

\( - 5.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\), biết rằng \(AB = 8{\rm{ cm, }}BC = 7{\rm{ cm, }}AC = 10{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Ta có:

\(\widehat A > \widehat B > \widehat C.\)

\(\widehat B > \widehat C > \widehat A.\)

\(\widehat B > \widehat A > \widehat C.\)

\(\widehat C > \widehat B > \widehat A.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tam giác bằng nhau trong hình bên là

Hai tam giác bằng nhau trong hình bên là (ảnh 1)

\(\Delta ABC = \Delta EFD.\)

\(\Delta ABC = \Delta EDF.\)

\(\Delta ACB = \Delta DEF.\)

\(\Delta ACB = \Delta FDE.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) biết \(AB = 5{\rm{ cm, }}AC = 12{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) So sánh các góc của \(\Delta ABC\) ta được

\(\widehat C < \widehat B < \widehat A.\)

\(\widehat B < \widehat C < \widehat A.\)

\(\widehat B < \widehat A < \widehat C.\)

\(\widehat C < \widehat A < \widehat B.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng \(50^\circ \). Số đo mỗi góc ở đáy của tam giác cân đó là

\(80^\circ .\)

\(55^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(65^\circ .\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trực tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường thẳng nào?

Ba đường trung trực.

Ba đường trung tuyến.

Ba đường phân giác.

Ba đường cao.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(O\) là giao điểm của ba đường trung trực trong tam giác \(\Delta ABC\). Khi đó \(O\)

Điểm cách đều ba cạnh của \(\Delta ABC.\)

Điểm cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC.\)

Tâm đường tròn nội tiếp của \(\Delta ABC.\)

Đáp án B và C đúng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Biến cố “Bạn được chọn có số thứ tự nhỏ hơn 10” là biến cố chắc chắn.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Biến cố “Bạn được chọn có số thứ tự lẻ” là biến cố ngẫu nhiên.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất của biến cố “Số thứ tự của học sinh được chọn ra làm đội trưởng là số lớn hơn số thứ tự của bạn Nam” là \(\frac{1}{5}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất để bạn Nam làm đội trưởng là \(20\% .\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) \(\Delta ACE = \Delta AEK\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

 b) \(AE\) là phân giác của \(\widehat {CAB}\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

 c) \(EC > EB.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

 d) \(AB = 2AC.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Bạn An mở ngẫu nhiên một cuốn sách có \(320\) trang. Tính xác suất để trang sách bạn An mở được là một số chia hết cho 4.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(A = {x^4} - x{y^3} + {x^3}y - {y^4} - 1\) biết \(x + y = 0.\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức \(g\left( x \right) = 2{x^2} + mx + n\) (\(m,n\) là các hệ số). Biết \(g\left( 0 \right) = 2\) và đa thức \(g\left( x \right)\) có nghiệm là \(x = - 1.\) Tính giá trị của \(m + n.\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(\Delta ABC\) cân tại \(A\), \(\widehat A = 40^\circ \). Đường cao \(AH\), các điểm \(E,F\) theo thứ tự thuộc các đoạn thẳng \(AH,AC\) sao cho \(\widehat {EBA} = \widehat {FBC} = 30^\circ \). Số đo \(\widehat {AEF}\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Tính \(H\left( x \right) = M\left( x \right) + N\left( x \right)\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Tìm dư của phép chia \(N\left( x \right)\) cho \(H\left( x \right)\).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

a) Chứng minh rằng \(\Delta ABH = \Delta ACH.\)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh \(CK \bot BC.\)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

c) Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(AB.\) Chứng minh \(GM < \frac{1}{4}\left( {BC + AG} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack