2048.vn

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh Diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 03
Quiz

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh Diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 03

VietJack
VietJack
ToánLớp 721 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Cho biểu đồ thống kê tỉ lệ phần trăm điểm khá giỏi môn Toán mỗi tổ so với cả lớp, những tổ có điểm khá giỏi bằng nhau là

Cho biểu đồ thống kê tỉ lệ phần trăm điểm khá giỏi môn Toán mỗi tổ so với cả lớp, những tổ có điểm khá giỏi bằng nhau là (ảnh 1)

Tổ 1 và tổ 2.

Tổ 2 và tổ 3.

Tổ 3 và tổ 1.

Tổ 1, tổ 2 và tổ 3.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút ngẫu nhiên một quả bóng bán từ một chiếc hộp đựng 9 quả bóng có đánh số: \(0;1;2;3;\)\(4;5;6;7;8;9\). Biến cố “Rút được quả bóng có ghi số 9” là biến cố gì?

Biến cố chắc chắn.

Biến cố ngẫu nhiên.

Biến cố không thể.

Biến cố đã xảy ra.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua \(x\) quyển sách với giá \(10{\rm{ 000}}\) đồng là

\(10000x.\)

\(10000 + x.\)

\(\frac{{10000}}{x}.\)

\(\frac{x}{{10000}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị tổng của hai số tự nhiên lẻ liên tiếp là

\(x - \left( {x + 2} \right)\) với \(x = 2k + 1,k \in \mathbb{N}.\)

\(x + \left( {x + 2} \right)\) với \(x = 2k + 1,k \in \mathbb{N}.\)

\(x + \left( {x + 1} \right)\) với \(x = 2k + 1,k \in \mathbb{N}.\)

\(x - \left( {x + 1} \right)\) với \(x = 2k + 1,k \in \mathbb{N}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức \(11{x^{10}} + x + 5{x^3} - 3{x^4} - 11{x^{10}} - 3{x^5} - 6\)

\(3.\)

\(4.\)

\(5.\)

\(9.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{1}{6}{x^3}.{\left( { - 2x} \right)^2}\)

\( - \frac{2}{3}{x^5}.\)

\(\frac{2}{3}{x^5}.\)

\( - \frac{2}{3}{x^6}.\)

\(\frac{2}{3}{x^6}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(\widehat B\) là góc tù và \(\widehat A > \widehat C\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AC > AB > BC.\)

\(BC > AB > AC.\)

\(AB > AC > BC.\)

\(AC > BC > AB.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\), chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\(AB - AC < BC < AB + AC.\)

\(AB - AC > BC > AB + AC.\)

\(AB - AC < BC < AB.AC.\)

\(AC - AB = BC < AB + AC.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chứng minh được \(\Delta ABC = \Delta EGH\) theo trường hợp cạnh – góc – cạnh khi đã biết \(AB = EG,\) \(BC = GE\) thì cần chứng minh yếu tố nào?

\(\widehat {ABC} = \widehat {EGH}\).

\(\widehat {ABC} = \widehat {GHE}.\)

\(AC = FE.\)

\(BC = FE.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A\)\(\widehat A = 100^\circ \). Số đo góc \(B\)

\(60^\circ .\)

\(30^\circ .\)

\(40^\circ .\)

\(80^\circ .\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(I\) là giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác. Kết luận nào sau đây là đúng?

\(I\) cách đều ba cạnh của tam giác.

\(I\) cách đều ba đỉnh của tam giác.

\(I\) là trọng tâm của tam giác.

\(I\) cách đỉnh một khoảng bằng \(\frac{2}{3}\) độ dài đường phân giác.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Bình đã lấy một miếng bìa hình tam giác và đặt đầu nhọn của chiếc bút chì vào điểm \(H\) trên hình tam giác thì mấy miếng bìa cân bằng trên đầu bút. Hỏi bạn Bình đã xác định vị trí điểm \(H\) bằng cách nào?

Bạn Bình vẽ hai đường trung trực cắt nhau tại \(H.\)

Bạn Bình vẽ hai đường cao cắt nhau tại \(H.\)

Bạn Bình vẽ hai đường trung tuyến cắt nhau tại \(H.\)

Bạn Bình vẽ hai đường phân giác cắt nhau tại \(H.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Biến cố “Thẻ rút ra được đánh số lớn hơn 1” là biến cố ngẫu nhiên.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Biến cố “Thẻ rút ra được đánh số nhỏ hơn 6” là biến cố không thể.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

 c) Xác suất của biến cố “Thẻ rút ra được đánh số lẻ” là \(\frac{1}{{10}}.\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

 d) Xác suất của biến cố “Thẻ rút ra trong hộp được đánh số không lớn hơn 4” là \(\frac{{17}}{{20}}.\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) \(\widehat {ACB} = 60^\circ \).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) \(\Delta ABE = \Delta EBH\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

 c) \(BE\) là phân giác của \(\widehat B\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) \(BE\) vuông góc với \(KC.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho \(2\) mà không chia hết cho \(5\). (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \(B = {x^2}\left( {x + y} \right) - {y^2}.\left( {x + y} \right) + {x^2} - {y^2} + 2\left( {x + y} \right) + 3\) biết \(x + y + 1 = 0.\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm dư của phép chia đa thức \(k\left( x \right) = {x^3} - {x^2} - x + 3\) cho đa thức \(s\left( x \right) = x - 2.\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(\widehat A = 20^\circ \)\(AB = AC\), lấy \(M \in AB\) sao cho \(MA = BC\). Số đo \(\widehat {AMC}\) bằng bao nhiêu độ?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a) Tìm bậc của đa thức \(A\left( x \right)\) và tính \(H\left( x \right) = A\left( x \right) + B\left( x \right)\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Tính \(H\left( x \right).Q\left( x \right)\) biết \(Q\left( x \right) = 4{x^2} - 1.\)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Chứng tỏ rằng đa thức \(H\left( x \right)\) vô nghiệm.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

a) Chứng minh \(\Delta ABM = \Delta ACM.\)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

b) Trên đoạn thẳng \(AM\) lấy điểm \(N\) bất kì (\(N\) khác \(A\)\(M\)). Chứng minh \(\Delta ABN = \Delta ACN\) suy ra \(BN = CN.\)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

c) Trên tia đối của tia \(NC\) lấy điểm \(H\) sao cho \(NC = NH\). Gọi \(I\) là trung điểm của \(BH,BN\) cắt \(HM\) tại \(K.\) Chứng minh ba điểm \(C,K,I\) thẳng hàng.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack