2048.vn

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh Diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 01
Quiz

Bộ 12 đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh Diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 01

VietJack
VietJack
ToánLớp 715 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy dữ liệu:

(1) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A.

(2) Số lượng học sinh của các lớp 7 đạt điểm 10 thi giữa học kì I.

(3) Số nhà của mỗi bạn học sinh lớp 7B.

(4) Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp.

Trong các dãy dữ liệu trên, dãy dữ không phải là số là

(1);

(2);

(3);

(4).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ các loại kem bán được trong một ngày của một cửa hàng kem.

Biết rằng một ngày cửa hàng đó bán được 100 cái kem. Số lượng kem ốc quế bán được trong một ngày  (ảnh 1)

Biết rằng một ngày cửa hàng đó bán được 100 cái kem. Số lượng kem ốc quế bán được trong một ngày là bao nhiêu?

20 cái;

25 cái;

30 cái;

35 cái.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung hai con xúc xắc màu xanh và đỏ rồi quan sát số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc. Xét biến cố A: “Số chấm trên mặt hai con xúc xắc bằng nhau”. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Biến cố A là biến cố không thể;

Biến cố A là biến cố chắc chắn;

Biến cố A là biến cố ngẫu nhiên;

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc bình thủy tinh đựng 1 ngôi sao giấy màu tím, 1 ngôi sao giấy màu xanh, 1 ngôi sao giấy màu vàng, 1 ngôi sao giấy màu đỏ. Các ngôi sao có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 ngôi sao từ trong bình. Cho biến cố Y: “Lấy được 1 ngôi sao màu tím hoặc màu đỏ”. Xác suất của biến cố Y là

\(\frac{1}{4}\);

\(\frac{1}{2}\);

\(\frac{1}{5}\);

1.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi bộ trong x (giờ) với vận tốc 4 (km/h) và sau đó đi bằng xe đạp trong y (giờ) với vận tốc 18 (km/h). Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của người đó là

4(x + y);

22(x + y);

4y + 18x;

4x + 18y.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = –(2a + b) tại a = 1; b = 3 là

A = 5;

A = –5;

A = 1;

A = –1.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số tự do của đa thức 10 – 9x2 – 7x5 + x6 – x4

–1;

–7;

1;

10.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức A(t) = 2t2 – 3t + 1. Phần tử nào trong tập hợp {‒1; 0; 1; 2} là nghiệm của A(t)?

‒1;

0;

1;

2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là một

góc nhọn;

góc vuông;

góc tù;

góc bẹt.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có \[\widehat A = 35^\circ \],\(\widehat B = 45^\circ \). Số đo góc C là:

70°;

80°;

90°;

100°.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ ba số đo nào dưới đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

7 cm, 3 cm, 4 cm;

7 cm, 3 cm, 5 cm;

7 cm, 3 cm, 2 cm;

7 cm, 3 cm, 3 cm.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một tam giác, trực tâm là giao điểm của ba đường nào?

Đường phân giác;

Đường trung tuyến;

Đường trung trực;

Đường cao.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây biểu diễn lượng mưa (đơn vị: mm) của hai tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong các năm 2016 – 2020.

Tính tổng lượng mưa tại mỗi tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong giai đoạn 2016 - 2020. (ảnh 1)Tính tổng lượng mưa tại mỗi tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong giai đoạn 2016 – 2020.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây biểu diễn lượng mưa (đơn vị: mm) của hai tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong các năm 2016 – 2020.

Năm 2017, lượng mưa tại Cà Mau bằng bao nhiêu phần trăm lượng mưa tại Lai Châu (làm tròn (ảnh 1)

Năm 2017, lượng mưa tại Cà Mau bằng bao nhiêu phần trăm lượng mưa tại Lai Châu (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005)?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây biểu diễn lượng mưa (đơn vị: mm) của hai tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong các năm 2016 – 2020.

Chọn ngẫu nhiên 1 năm trong 5 năm đó. Tính xác suất của các biến cố sau: A: “Tại năm được (ảnh 1)

Chọn ngẫu nhiên 1 năm trong 5 năm đó. Tính xác suất của các biến cố sau:

A: “Tại năm được chọn, lượng mưa ở Cà Mau cao hơn ở Lai Châu”;

B: “Tại năm được chọn, lượng mưa ở Cà Mau thấp hơn 25 m”;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho biết A(x) – (9x3 + 8x2 – 2x – 7) = –9x3 – 8x2 + 5x + 11.

Tìm đa thức A(x)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

A(x) – (9x3 + 8x2 – 2x – 7) = –9x3 – 8x2 + 5x + 11.

Xác định bậc và hệ số cao nhất của đa thức A(x).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho biết A(x) – (9x3 + 8x2 – 2x – 7) = –9x3 – 8x2 + 5x + 11.

Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x) biết B(x) = –x2 + x.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho biết A(x) – (9x3 + 8x2 – 2x – 7) = –9x3 – 8x2 + 5x + 11.

Tính M(‒1), từ đó kết luận số ‒1 có phải là nghiệm của đa thức M(x) hay không.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA, trên tia BA lấy điểm F sao cho BF = BC. Kẻ tia BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC). Chứng minh rằng:

 DABD = DEBD từ đó suy ra AD = ED.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA, trên tia BA lấy điểm F sao cho BF = BC. Kẻ tia BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC). Chứng minh rằng:

BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE và AD < DC.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA, trên tia BA lấy điểm F sao cho BF = BC. Kẻ tia BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC). Chứng minh rằng:

Ba điểm E, D, F thẳng hàng.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Xác định các hằng số a và b sao cho đa thức x4 + ax2 + b chia hết cho đa thức x2 – x + 1

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack