2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 7
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 7

VietJack
VietJack
ToánLớp 618 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn \(5\) có bao nhiêu phần tử?

4

5

6

7.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các đồng hồ sau, đồng hồ chỉ \(10\) giờ \(10\) là

Trong các đồng hồ sau, đồng hồ chỉ  10  giờ  10  là (ảnh 1)

đồng hồ \(1\)

đồng hồ \(2\)

đồng hồ \(3\)

đồng hồ \(4\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn \(x + {3^2} = {5^3}:5\) là

15

0

26

16.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau: \(123;\,\,255;\,\,448;\,\,250;\,\,513\) số chia hết cho 3 là

\(123;\,\,513\)

\(448;\,\,255\)

250

\(255;\,\,448;\,\,250\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng nhất?

Số nguyên tố là số chỉ có hai ước

Hợp số là số có hai ước

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn \(1\) có ba ước

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn \(1\), có nhiều hơn \(2\) ước.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình vuông \[ABCD\]. Khẳng định sai là

Hình vuông \[ABCD\] có bốn cạnh bằng nhau: \[AB = BC = CD = AD\]

Hình vuông \[ABCD\] có bốn góc ở đỉnh \[A;\,\,B;\,\,C;\,\,D\] bằng nhau

Hình vuông \[ABCD\] có hai đường chéo bằng nhau: \[AC = BD\]

Hình vuông \[ABCD\] có hai cặp cạnh đối song song \[AB\] và \[BC\]; \[CD\] và \[AD\].

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Quan sát các hình vẽ dưới đây, hình thoi là

 Chọn đáp án đúng. Quan sát các hình vẽ dưới đây, hình thoi là (ảnh 1)

A. Hình (a)

B. Hình (b)

C. Hình (c)

D. Hình (d).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi là 24 cm và chiều rộng là 5 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là

\(15\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(25\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(35\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

\(24\;\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

(a) Viết tập hợp \(A\) gồm các chữ số của số \(29\,\,634\).

(b) Cho \(M = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\) và \(N = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\). Hãy viết tập hợp \(K\) gồm các phần tử của cả hai tập hợp \(M\) và \(N\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó, mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và vàng?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

(a) \[237 + 86 + 63 + 214\]

(b) \[38\,\,.\,\,37 + 37\,\,.\,\,62\]

(c) \[{5^{12}}:{5^{10}} + 360:10 - {2024^0}\]

(d) \(321 - 21.\left[ {\left( {{{2.3}^3} + {4^4}:32} \right) - 52} \right]\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm \[x\], biết:

(a) \[200-8\,\left( {2x + 7} \right) = 112\]

(b) \[3x - {2^4} = {5^3}\].

 

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trên một mảnh đấtt hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng 10 m, người ta chia khu để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ được trồng ở khu vực hình bình hành \[AMCN\], cỏ sẽ được trồng ở phần đất còn lại. Tiền công để trả cho mỗi mét vuông trồng hoa là \[50{\rm{ }}000\] nghìn đồng, trồng cỏ là \[40{\rm{ }}000\] đồng.

Trên một mảnh đấtt hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng 10 m, người ta chia khu để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên. Hoa sẽ được trồng ở khu vực hình bình hành  A M C N (ảnh 1)

(a) Tính diện tích diện tích phần đất trồng cỏ.

(b) Tính số tiền công cần chi trả để trồng hoa và cỏ.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho \(A = 7 + {7^2} + {7^3} + ... + {7^{119}} + {7^{120}}\). Chứng minh rằng biểu thức \[A\] chia cho hết cho 57.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack