2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 619 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các tập hợp sau đây, tập hợp có một phần tử là

\(\left\{ {x;\,\,y} \right\}\)

\(\left\{ x \right\}\)

\(\left\{ {x;\,\,1} \right\}\)

\(\left\{ {1;\,\,y} \right\}\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

 Cho tập hợp \(A = \{ x\mid x\) là số tự nhiên chẵn, \(x < 20\} \). Khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây là

A. \(17 \in A\)

B. \(20 \in x\)

C. \(10 \in x\)

D. \(12 \notin x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong các chữ số của số \(74\,\,852\)

Giá trị của chữ số \(8\) bằng \(4\) lần giá trị của chữ số \(2\)

Giá trị của chữ số \(8\) bằng \(40\) lần giá trị của chữ số \(2\)

Giá trị của chữ số \(8\) bằng \(400\) lần giá trị của chữ số \(2\)

Giá trị của chữ số \(8\) bằng \(4\,\,000\) lần giá trị của chữ số \(2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số La Mã \(XVII\) tương ứng giá trị nào trong hệ thập phân

12

17

1052

57.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của \[x\] trong phép tính \[{2^{x + 1}}\,\,.\,\,{2^2} = 16\] là

4

3

1

4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số nào dưới đây là bội của 9?

504

690

509

809.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hiệu nào sau đây chia hết cho 9?

\[63 - 14\]

\[54 - 13\]

\[486 - 234\]

\[78 - 18\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Các số thuộc \[BC\left( {15,\,\,24,\,\,30} \right)\] và nhỏ hơn \[200\] là

\[\left\{ {1\,;\,\,120} \right\}\]

\[\left\{ {60;\,\,120} \right\}\]

\[\left\{ {30;\,\,120} \right\}\]

\[\left\{ {0;\,\,120} \right\}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Biển báo nào sau đây là hình vuông?

Hình 3

Hình 1

Hình 2

Hình 4.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

Hai đường chéo vuông góc với nhau

Hai cạnh đối bằng nhau

Hai cạnh đối song song

Có bốn góc vuông.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình vuông \[MNPQ\]. Biết \[MN = 9\] cm. Diện tích của hình vuông nhỏ là

Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình vuông  M N P Q . Biết  M N = 9  cm. Diện tích của hình vuông nhỏ là (ảnh 1)

9 cm2

1 cm2

12 cm2

81 cm2.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Tên gọi của hình vẽ sau là

Chọn đáp án đúng. Tên gọi của hình vẽ sau là (ảnh 1)

A. hình thoi

B. hình tam giác đều

C. hình ngũ giác đều

D. hình lục giác đều.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(a) Viết tập hợp \(A\) gồm các chữ số của số \[97\,\,542\].

(b) Bạn Mai quản lí danh sách điểm thi học kì II môn Toán của mình như sau:

(a) Viết tập hợp  A  gồm các chữ số của số  97 542 .  (b) Bạn Mai quản lí danh sách điểm thi học kì II môn Toán của mình như sau:    Viết tập hợp  B  gồm các bạn có điểm Toán trên  8  trong tổ của Mai. (ảnh 1)

Viết tập hợp \(B\) gồm các bạn có điểm Toán trên \(8\) trong tổ của Mai.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong đợt quyên góp sách giáo khoa cũ ủng hộ các bạn học sinh ở vùng sâu, vùng xa, khối lớp 6 của một trường THCS đã ủng hộ được khoảng 500 đến 700 quyển sách. Biết rằng số sách đó khi xếp đều thành \[20;\,\,25;\,\,30\] chồng đều vừa đủ. Tính số sách mà học sinh khối 6 đã quyên góp được.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

1. Thực hiện phép tính:

(a) \[25 - 200:50\,\,.\,\,4\]

(b) \[5\,.\,{2^3}\; + {7^9}:{7^7} - {1^{2020}}.\]

2. Tìm \[x\], biết:

(a) \(5\left( {x + 1} \right) = 35\)

(b) \[2x - 138{\rm{ }} = {2^3}\,\,.\,\,{3^2}.\]

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 9 m và chiều rộng là 8 m.

(a) Tính diện tích mảnh vườn.

(b) Giữa mảnh vườn người ta làm miếng đất hình vuông cạnh 7 m dùng để trồng rau, phần còn lại làm lối đi xung quanh. Tính diện tích phần lối đi xung quanh.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: \(A = 1 + 4 + {4^2} + {4^3} + ... + {4^{2021}}\) chia hết cho 21.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack