Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 165 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): 

Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 7 chục và 4 đơn vị được viết là:

74

47

7

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 7 chục và 4 đơn vị được viết là: 74

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số 10, 63, 54, 22 số bé nhất là: 

68

54

29

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé ta được: 63, 54, 22, 10

Vậy số bé nhất là 10.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số là số: 

99

98

97

96

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có hai chữ số là số: 99

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:

Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:    (ảnh 1) 

Thứ hai, ngày 24

Thứ bảy, ngày 24

Thứ bảy, ngày 15

Thứ ba, ngày 26

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là thứ Bảy ngày 24

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật?

 Hình dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật?     (ảnh 1) 

9 hình

8 hình

7 hình

6 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình bên có 8 hình chữ nhật.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ:

Đồng hồ dưới đây chỉ:    (ảnh 1) 

2 giờ

3 giờ

4 giờ

5 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim ngắn chỉ vào số 3, kim dài chỉ vào số 12 nên đồng hồ chỉ 3 giờ.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

a) Đặt tính rồi tính:

44 + 10

..................

..................

..................

 

55 – 21

..................

..................

..................

 

b) Tính nhẩm:

90 – 60 + 40 = ...........

20 + 30 – 40 =  ...........

c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

44 … 25

33 … 33

67 – 28 … 40

Xem đáp án

a) Học sinh đặt phép tính rồi tính:

a) Đặt tính rồi tính:  44 + 10 (ảnh 1) 

 b)

90 – 60 + 40 = 70

20 + 30 – 40 = 10

c)

44 > 25

33 = 33

67 – 28 < 40

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): (ảnh 2) Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): (ảnh 3)

9. Tự luận
1 điểm

a) Hình bên có:

…..hình lập phương

a) Hình bên có:  …..hình lập phương (ảnh 1) 

b) Khoanh vào vật bé hơn trong các hình dưới đây:

a) Hình bên có:  …..hình lập phương (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Hình bên có 10 hình lập phương

b)

a) Hình bên có:  …..hình lập phương (ảnh 3)

10. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan có 11 viên kẹo. Bạn Hùng có 14 viên kẹo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

Xem đáp án

Bài giải

Cả hai bạn có số viên kẹo là:

11 + 14 = 25(viên)

      Đáp số: 25 viên kẹo