Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 161 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm):

 Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Số “bốn mươi sáu” được viết là:

46

64

40

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “bốn mươi sáu” được viết là: 46

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số 52, 24, 10, 2 số lớn nhất là số: 

2

52

24

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé ta được: 52, 24, 10, 2

Số lớn nhất là số 52

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 36 là số: 

33

32

31

37

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

36 + 1 = 37

Vậy số liền sau của số 36 là số: 37

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:

Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:    (ảnh 1) 

Thứ tư, ngày 12

Thứ hai, ngày 12

Thứ bảy, ngày 15

Thứ hai, ngày 15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo tờ lịch trên, hôm nay là Thứ Hai, ngày12

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tròn?

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tròn?   (ảnh 1) 

7 hình

8 hình

9 hình

10 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình trên có 9 hình tròn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ:

Đồng hồ dưới đây chỉ:     (ảnh 1) 

5 giờ

11 giờ

16 giờ

12 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Đồng hồ chỉ 4 giờ sáng hoặc 16 giờ buổi chiều.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

a) Đặt tính rồi tính:

12 + 35

..................

..................

..................

 

59 – 25

..................

..................

..................

 

b) Tính nhẩm:

20 + 20 + 30 = ...............

80 – 30 + 10 = ...............

c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

27 …. 18

40 … 56

30 + 12 … 49

Xem đáp án

a) Học sinh đặt phép tính rồi tính:

a) Đặt tính rồi tính:  12 + 35 (ảnh 1) 

 b) Tính nhẩm:

20 + 20 + 30 = 70

80 – 30 + 10 = 60

c)

27 > 18

40 < 56

34 + 12 < 49

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

a) Hình bên có:

…..hình tròn

…..hình tam giác

…..hình vuông

a) Hình bên có:  …..hình tròn  …..hình tam giác  …..hình vuông (ảnh 1) 

b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Hình bên có:  …..hình tròn  …..hình tam giác  …..hình vuông (ảnh 2) 

Bút dạ có độ dài bằng ….cm.

Xem đáp án

a) Hình bên có 5 hình tròn, 3hình tam giác và 19hình vuông

b) Bút chì có độ dài bằng 11cm.

10. Tự luận
1 điểm

Bạn Hoa có 10 quả táo. Bạn Hà có 15 quả táo. Hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?

Xem đáp án

Bài giải

Hai bạn có số quả táo là:

10 + 15 = 25 (quả)

Đáp số: 25 quả táo