Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 169 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm): 

Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là:

20

40

24

42

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 4 chục và 2 đơn vị được viết là: 42

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số 73, 19, 42, 77 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 

73, 19, 42, 77

19, 42, 73, 77

73, 77, 42, 19

19, 77, 42, 73

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các số 73, 19, 42, 77 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 19, 42, 73, 77

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 63 là số: 

62

61

60

59

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

63 – 1 = 62

Vậy số liền trước của số 63 là số: 62

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:

Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:    (ảnh 1) 

Thứ Bảy, ngày 12

Thứ Hai, ngày 15

Thứ Bảy, ngày 16

Thứ Bảy, ngày 15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày: Thứ Bảy, ngày 15, tháng 12 năm 2018.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? (ảnh 1) 

5 hình

6 hình

3 hình

4 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình đã cho có 5 hình tam giác

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ dưới đây chỉ:

Đồng hồ dưới đây chỉ:    (ảnh 1) 

5 giờ

7 giờ

6 giờ

12 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kim ngắn chỉ vào số 6, kim dài chỉ vào số 12 nên đồng hồ chỉ 6 giờ.

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận (7 điểm)

a) Đặt tính rồi tính:

24 + 13

..................

..................

..................

 

57 – 43

..................

..................

..................

 

b) Tính nhẩm:

10 + 10 – 10 = ........

80 – 40 – 20 = ..........

c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

37 …. 53

45 …. 22

70 – 20 … 50

Xem đáp án

a) Học sinh đặt phép tính rồi tính:

a) Đặt tính rồi tính:  24 + 13 (ảnh 1) 

b)

10 + 10 – 10 = 10

80 – 40 – 20 = 20

c)

37 < 53

45 > 22

70 – 20 =50

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

a) Hình bên có:

…..hình tròn

…..hình tam giác

a) Hình bên có:  …..hình tròn  …..hình tam giác (ảnh 1) 

b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Hình bên có:  …..hình tròn  …..hình tam giác (ảnh 2) 

Bút chì có độ dài bằng …. cm.

Xem đáp án

a) Hình bên có 8 hình tròn, 1 hình tam giác.

 b) Bút chì có độ dài bằng 6cm.

10. Tự luận
1 điểm

Lớp 1A có 22 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Bài giải

Số học sinh của lớp 1A là:
22 + 20 = 42 (học sinh)

Đáp số: 42 học sinh