Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 171 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm:

 Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Số 83 được đọc là:

Tám ba

Tám mươi ba

Tám và ba

Tám mươi ba đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 83 được đọc là: Tám mươi ba

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 74, 27, 84, 11 theo thứ tự từ bé đến lớn được: 

84, 74, 27, 11

11, 27, 74, 84

11, 27, 84, 74

27, 11, 74, 84

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sắp xếp các số 74, 27, 84, 11 theo thứ tự từ bé đến lớn được:

11, 27, 74, 84

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 63 là số: 

68

66

64

62

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị

63 + 1 = 64

Vậy số liền sau của số 63 là số 64.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:

Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:  (ảnh 1) 

18

19

20

21

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là Thứ Ba, ngày 20.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối rubik dưới đây được ghép bởi bao nhiêu khối lập phương nhỏ?

Khối rubik dưới đây được ghép bởi bao nhiêu khối lập phương nhỏ?   (ảnh 1) 

10 hình

9 hình

8 hình

7 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 Em chia khối rubik là thành hai lớp giống nhau. Lớp trên được ghép bởi 4 khối lập phương nhỏ. Vậy khối rubik được ghép bởi 4 × 2 = 8 khối lập phương nhỏ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

ồng hồ dưới đây chỉ:

ồng hồ dưới đây chỉ:    (ảnh 1) 

8 giờ

9 giờ

10 giờ

12 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A 

Đồng hồ chỉ 8 giờ

7. Tự luận
1 điểm

I. Phần tự luận (7 điểm)

 a) Đặt tính rồi tính:

23 + 15

..................

..................

..................

 

78 – 25

..................

..................

..................

 

b) Tính nhẩm:

1 + 1 + 1 + 7 = .............

10 – 2 – 5 – 3 = .............

c) Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:

46 … 47

34 … 24

20 + 10 … 60 – 30

Xem đáp án

a) Học sinh đặt phép tính rồi tính:

 a) Đặt tính rồi tính:  23 + 15 (ảnh 1)

b) Tính nhẩm:

1 + 1 + 1 + 7 = 10

10 – 2 – 5 – 3 = 0

c) So sánh:

46 < 47

34 > 24

20 + 10 = 60 – 30

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

+ Số 33 gồm ….. chục và ….. đơn vị.

+ Số ….. gồm 7 chục và 2 đơn vị.

+ Số 65 là số liền sau của số …..

+ Số ….. là số liền trước của số 21.

Xem đáp án

+ Số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị.

+ Số 72 gồm 7 chục và 2 đơn vị.

+ Số 65 là số liền sau của số 64.

+ Số 20là số liền trước của số 21.

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình vẽ bên có:

…........ hình tam giác.

….... …hình vuông.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Hình vẽ bên có:  …........ hình tam giác.  ….... …hình vuông. (ảnh 1)
Xem đáp án

Hình vẽ bên có:

6 hình tam giác.

2 hình vuông.

10. Tự luận
1 điểm

Mẹ có 48 quả táo. Mẹ cho Lan 15 quả táo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?

Xem đáp án

Mẹ còn lại số quả táo là:

48 – 15 = 33 (quả)

                                                        Đáp  số: 33 quả táo