2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7
Quiz

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

VietJack
VietJack
ToánLớp 1116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

${a^0} = 1$, với mọi số thực a < 0.

${a^0} = 1$, với mọi số thực a > 0.

${a^0} = 1$, với mọi số thực a.

${a^0} = 1$, với a là số thực khác 0.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0 <a ¹ 1, 0 <b ¹ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

\[{\log _a}\frac{x}{y} = \frac{{{{\log }_a}x}}{{{{\log }_a}y}}\].

\[{\log _a}\frac{1}{x} = \frac{1}{{{{\log }_a}x}}\].

\[{\log _a}\left( {x + y} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y\].

\[{\log _b}x = {\log _b}a.{\log _a}x\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số $y = {a^x},0 < a < 1$?

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số (ảnh 1)

(I).

(II).

(IV).

(III).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số $y = {\log _a}x,0 < a < 1$

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số (ảnh 1)

(I).

(II).

(IV).

(III).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình ${\log _3}(x - 4) = 0$.

$x = 6.$

$x = 4.$

$x = 1.$

$x = 5.$

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Góc giữa hai đường thẳng \[m\]\[n\] bằng góc giữa hai đường thẳng \[a\]\[b\] cùng đi qua một điểm và tương ứng song song với \[m\]\[n\].

Góc giữa hai đường thẳng \[a\]\[b\] bất kì luôn là góc tù.

Góc giữa hai đường thẳng \[a\]\[b\] bất kì luôn là góc nhọn.

Góc giữa hai đường thẳng \[m\]\[n\] bằng góc giữa hai đường thẳng \[a\]\[b\] tương ứng song song với \[m\]\[n\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc cùng một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.

Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song thuộc cùng một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.

Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) thì các đường thẳng vuông góc với a cũng vuông góc với (P).

Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng $\left( P \right)$ bằng góc giữa đường thẳng $b$ và mặt phẳng $\left( P \right)$ khi $a$$b$ song song (hoặc $a$ trùng với $b$).

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng $\left( P \right)$ bằng góc giữa đường thẳng $a$ và mặt phẳng $\left( Q \right)$ thì mặt phẳng $\left( P \right)$ song song với mặt phẳng $\left( Q \right)$.

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng $\left( P \right)$ bằng góc giữa đường thẳng $b$ và mặt phẳng $\left( P \right)$ thì $a$ song song với $b$.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$như hình vẽ

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' vvnhư hình vẽ (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng

$AA' \bot \left( {ABB'A'} \right)$.

$CA' \bot \left( {ABC'D'} \right)$.

$AA' \bot \left( {ABCD} \right)$.

$CA' \bot \left( {ABCD} \right)$.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \[\left( P \right)\]\[\left( Q \right)\] cắt nhau và một điểm \[M\] không thuộc \[\left( P \right)\]\[\left( Q \right)\]. Qua \[M\] có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với \[\left( P \right)\]\[\left( Q \right)\]?

1.

2.

3.

Vô số.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp $S.ABCD$có đáy $ABCD$ là hình vuông, cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc phẳng nhị diện $\left[ {S,BC,A} \right]$

$\widehat {SBA}$.

\[\widehat {SCA}\].

$\widehat {ASC}$.

$\widehat {ASB}$.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy $B$ và chiều cao $h$ là:

$\frac{1}{3}Bh$.

$Bh$.

$\frac{1}{2}Bh$.

$3Bh$.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy $B = 6$ và chiều cao$h = 2$bằng:

$6$.

$3$.

$4$.

$12$.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố : ‘‘Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9’’ ; B là biến cố : ‘‘Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15’’. Số phần tử của $AB$

$5$.

$6$.

$3$.

$4$.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $A$, $B$ là hai biến cố xung khắc. Biết $P\left( A \right) = \frac{1}{3}$, $P\left( B \right) = \frac{1}{4}$. Tính $P\left( {A \cup B} \right)$.

$\frac{7}{{12}}$.

$\frac{1}{{12}}$.

$\frac{1}{7}$.

$\frac{1}{2}$.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $A$, $B$ là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

$P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)$.

$P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)$.

$P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) - P\left( B \right)$.

$P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right)$.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $A,B$ là hai biến cố độc lập. Biết $P\left( A \right) = 0,5;P\left( {A \cap B} \right) = 0,2$. Tính $P\left( {A \cup B} \right)$.

$0,3$.

$0,5$.

$0,6$.

$0,7$.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình $s\left( t \right) = t + 1$($t$tính bằng giây, $s$tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm $t = 3s$bằng

$1{\text{m/s}}.$

$15{\text{m/s}}.$

$4{\text{m/s}}.$

$0{\text{m/s}}{\text{.}}$

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số $y = {x^5}$ có đạo hàm là

$y' = 5{x^6}$.

$y' = 4{x^5}$.

$y' = 5x$.

$y' = 5{x^4}$.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $f\left( x \right) = 201$. Tính $f''\left( x \right)$.

\[f''\left( x \right) = 2\].

\[f''\left( x \right) = 0\].

\[f''\left( x \right) = 0\].

\[f''\left( x \right) = 1\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

\[{\log _a}\left( {\frac{{{a^2}\sqrt[3]{{{a^2}}}\sqrt[5]{{{a^4}}}}}{{\sqrt[{15}]{{{a^7}}}}}} \right)\] bằng :

3.

\[\frac{{12}}{5}\].

\[\frac{9}{5}\].

2.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số ${\text{y}} = {\text{lo}}{{\text{g}}_2}x$

$\left[ {0; + \infty } \right)$ .

$\left( { - \infty ; + \infty } \right)$ .

$(0; + \infty )$.

$\left[ {2; + \infty } \right)$ .

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \[{\log _3}x.{\log _3}\left( {2x - 1} \right) = 2{\log _3}x\]

\[3.\]

\[0.\]

\[2.\]

\[1.\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp $S.ABCD$$ABCD$ là hình chữ nhật và $SA \bot (ABCD).$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

$AB \bot (SAD).$

$BC \bot (SAD).$

$AC \bot (SAD).$

$BD \bot (SAD).$

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật với $AB = a,AD = a\sqrt 2 .$ Cạnh bên $SA \bot (ABCD)$$SA = 3a.$ Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng

$45^\circ .$

$90^\circ .$

$30^\circ .$

$60^\circ .$

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp $S.ABCD$$ABCD$ là hình vuông, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây ?

$(SAC).$

$(SBD).$

$(SCD).$

$(SBC).$

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\], \[SA = AB = 2a\], tam giác \[ABC\]vuông tại \[B\] (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ \[A\] đến mặt phẳng \[\left( {SBC} \right)\] bằng

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC), SA = AB (ảnh 1)

$a\sqrt 3 $.

$a$.

$2a$.

$a\sqrt 2 $.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] cạnh $a$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB'$$CD'$.

$\frac{{a\sqrt 2 }}{2}.$

$a.$

$a\sqrt 2 .$

$2a.$

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều \[S.ABCD\]có cạnh đáy bằng \[\sqrt 2 a\]và tam giác \[SAC\]đều. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

\[\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}\].

\[\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\].

\[\frac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}\].

\[\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2}\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa $5$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi, xác suất để lấy được ít nhất một viên bi màu xanh bằng

$\frac{5}{9}.$

$\frac{5}{{18}}.$

$\frac{{13}}{{18}}.$

$\frac{5}{6}.$

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người cùng bắn vào 1 bia. Người thứ nhất có xác suất bắn trúng là 60%, xác suất bắn trúng của người thứ 2 là 70%. Xác suất để cả hai người cùng bắn không trúng bằng

\[\frac{1}{{12}}\].

\[\frac{{11}}{{12}}\].

\[\frac{3}{{25}}\].

\[\frac{3}{{25}}\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đợt thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của các trường THPT, thống kê cho thấy \[95\% \] học sinh tỉnh \[X\] đậu tốt nghiệp THPT, \[97\% \] học sinh tỉnh \[Y\] đậu tốt nghiệp THPT. Chọn ngẫu nhiên một học sinh tỉnh \[X\] và một học sinh tỉnh \[Y\]. Giả thiết chất lượng học tập của hai tỉnh là độc lập. Tính xác suất để chỉ có đúng một học sinh được chọn đậu tốt nghiệp THPT.

\[0,177\].

\[0,077\].

\[0,999\].

\[0,899\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số $y = - {x^3} + 3x - 2$ có đồ thị $\left( C \right).$Phương trình tiếp tuyến của $\left( C \right)$ tại giao điểm của $\left( C \right)$ với trục tung là

$y = - 2x + 1$.

$y = 2x + 1$.

$y = 3x - 2$.

$y = - 3x - 2$.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \frac{{{x^2} + x}}{{x - 1}}\]có đạo hàm $y' = \frac{{a{x^2} + bx + c}}{{{{(x - 1)}^2}}}$. Khi đó \[S = a + b + c\] có kết quả là

$S = 1$.

$S = - 2$.

$S = 0$.

$S = - 3$.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số$f\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^3}$. Giá trị$f''\left( 0 \right)$bằng

6.

3.

12.

24.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp \[S.ABC\] có đáy là tam giác đều cạnh \[a\], $SA$vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$bằng $\frac{{3a}}{4}$. Tính thể tích khối chóp đã cho.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Hai chuyến bay của hai hãng hàng không X và Y, hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để chuyến bay của hãng X và hãng Y khởi hành đúng giờ tương ứng là $0,92$$0,98$. Tính xác suất để chỉ có duy nhất một trong hai chuyển bay khởi hành đúng giờ.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có quãng đường được cho bởi phương trình$s\left( t \right) = \frac{1}{4}{t^4} - {t^3} + \frac{5}{2}{t^2} + 10t$, trong đó $t > 0$ với $t$ tính bằng giây (s) và $s$ tính bằng mét (m). Tính vận tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm chất điểm có gia tốc chuyển động nhỏ nhất.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack