2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 1121 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương $x$, $a$, $b$. Khẳng định nào dưới đây đúng      

${\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{ab}}$.

${\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{a + b}}$.

${\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{\frac{b}{a}}}$.

${\left( {{x^a}} \right)^b} = {x^{{a^b}}}$.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $a\,,\,b > 0$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

$\ln \left( {a + b} \right) = \ln a + \ln b$.

$\ln \left( {ab} \right) = \ln a.\ln b$.

$\ln \left( {{a^b}} \right) = \ln b.\ln a$.

$\ln \left( {ab} \right) = \ln a + \ln b$.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình ${\left( {\frac{1}{8}} \right)^{x - 1}} \geqslant 128$

$\left[ {\frac{1}{8}\,;\, + \infty } \right)$.

$\left( { - \infty \,;\,\,\frac{8}{3}} \right]$.

$\left( { - \infty \,;\,\, - \frac{{10}}{3}} \right]$.

$\left( { - \infty \,;\, - \frac{4}{3}} \right]$.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A¢B¢C¢D¢. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

$A'C' \bot BB'$.

$A'C' \bot BD$.

$A'C'//AC$.

$A'C' \bot DD'$.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy\[ABC\]là tam giác cân tại\[A,\] cạnh bên \[SA\] vuông góc với đáy, \[M\]là trung điểm \[BC,\]\[J\] là trung điểm \[BM.\] Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[BC \bot (SAC).\]

\[BC \bot (SAJ).\]

\[BC \bot (SAM).\]

\[BC \bot (SAB).\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác vuông tại \[A\], cạnh bên \[SA\] vuông góc với \[\left( {ABC} \right)\]. Gọi \[I\] là trung điểm cạnh \[AC\], \[H\] là hình chiếu của \[I\] trên \[SC\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

$\left( {SBC} \right) \bot \left( {IHB} \right)$.

$\left( {SAC} \right) \bot \left( {SAB} \right)$.

$\left( {SAC} \right) \bot \left( {SBC} \right)$.

$\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAB} \right)$.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi $A$ là biến cố “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm” và $B$ là biến cố “Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”.

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

A và B là hai biến cố xung khắc.

$A \cup B$ là biến cố “Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm”.

$A \cap B$ là biến cố “Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12”.

$A$$B$ là hai biến cố độc lập.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép thử có không gian mẫu $\Omega = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}$. Cho biến cố $A = \left\{ {1;2;4;5} \right\}$, biến cố $B = \left\{ {2;3;5;6} \right\}$. Biến cố $A \cup B$bằng

$\left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}$.

$\left\{ {2;5} \right\}$.

$\left\{ {1;2;4;5} \right\}$.

$\left\{ {2;3;5;6} \right\}$.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép thử có không gian mẫu $\Omega = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}$. Cho biến cố $A = \left\{ {1;2;4;5} \right\}$, biến cố $B = \left\{ {2;3;5;6} \right\}$. Biến cố $A \cap B$bằng

$\left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}$.

$\left\{ {2;5} \right\}$.

$\left\{ {1;2;4;5} \right\}$.

$\left\{ {2;3;5;6} \right\}$.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng $10$ tấm thẻ cùng loại được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi $A$ là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn”, $B$ là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số lẻ”. Số phần tử biến cố $A$ hợp $B$

$10$.

5.

4.

3.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng $10$tấm thẻ cùng loại được đánh số từ $1$ đến $10$. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi $A$ là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn”, $B$ là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chia hết cho 4”. Số phần tử biến cố $A$ giao $B$

$10$.

5.

4.

2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm tại \[{x_0}\]\[f'\left( {{x_0}} \right)\]. Khẳng định nào sau đây sai?

$f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}$.

$f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( {x + {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}$.

$f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{h \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + h} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{h}$.

$f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + \Delta x} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{\Delta x}}$.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm tại ${x_0}$ thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm $M\left( {{x_0};f\left( {{x_0}} \right)} \right)$

$y = f'(x)\left( {x - {x_0}} \right) + f\left( {{x_0}} \right)$.

$y = f'(x)\left( {x - {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)$.

$y = f'\left( {{x_0}} \right)\left( {x - {x_0}} \right) + f\left( {{x_0}} \right)$.

$y = f'\left( {{x_0}} \right)\left( {x - {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)$.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $f\left( x \right) = {x^{2018}} - 1009{x^2} + 2019x$. Giá trị của $\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f\left( {\Delta x + 1} \right) - f\left( 1 \right)}}{{\Delta x}}$ bằng:

$1009$

$1008$

$2018$

$2019$

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \[y = {x^3} + 3x - 1\] tại điểm có hoành độ \[x = 1\]

\[y = 6x - 3\]

\[y = 6x + 3\]

\[y = 6x - 1\]

\[y = 6x + 1\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị $(C)$ và đạo hàm $f'(2) = 6.$ Hệ số góc của tiếp tuyến của $(C)$ tại điểm $M\left( {2;f\left( 2 \right)} \right)$ bằng

$12.$

$3.$

$2.$

$6.$

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$$\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{f(x) - f( - 1)}}{{x + 1}} = 5$. Khi đó $f'\left( { - 1} \right)$bằng

$5$.

$ - 1$.

$ - 5$.

$4$.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = \cos x$

$ - \cos x$.

$\sin x$.

$\cos x$.

$ - \sin x$.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = \ln x + {x^2}$

$y'' = \frac{1}{x} + 2x$.

\[y'' = - \frac{1}{{{x^2}}} + 2\].

$y'' = \frac{1}{{{x^2}}} + 2$.

$y'' = - \frac{1}{x} + 2x$.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = {x^3} + 2x$

$3x.$

$6x.$

$6x + 2.$

$3x + 2.$

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định $D$ của hàm số $y = {\log _2}\left( {x + 1} \right)$

$D = \left( {0; + \infty } \right)$.

$D = \left( { - 1; + \infty } \right)$.

$D = \left[ { - 1; + \infty } \right)$.

$D = \left[ {0; + \infty } \right)$.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình $\log \left( {{x^2} - 4x + 5} \right) > 1$

$\left( { - 1;5} \right)$

$\left( { - \infty ; - 1} \right)$.

$\left( {5; + \infty } \right)$.

$\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)$.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$, $SA = SC,SB = SD$. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

$SA \bot \left( {ABCD} \right)$.

$SO \bot \left( {ABCD} \right)$.

$SC \bot \left( {ABCD} \right)$.

$SB \bot \left( {ABCD} \right)$.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $2a$, cạnh bên bằng $3a$. Tính thể tích $V$của khối chóp đã cho?

$V = \frac{{4\sqrt 7 {a^3}}}{3}$

$V = 4\sqrt 7 {a^3}$

$V = \frac{{4\sqrt 7 {a^3}}}{9}$

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $A$$B$ là hai biến cố độc lập với nhau. $P\left( A \right) = 0,4$, $P\left( B \right) = 0,3$. Khi đó $P\left( {AB} \right)$ bằng

$0,58$.

$0,7$.

$0,12$.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \[A\]\[B\]\[P(A) = \frac{1}{3},P(B) = \frac{1}{4},P(AB) = \frac{1}{2}\]. Ta kết luận hai biến cố \[A\]\[B\] là:

Độc lập.

Không độc lập.

Xung khắc.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ $1$ của lớp 11A có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra 2 bạn trong tổ 1 để phân công trực nhật. Xác suất để chọn được 1 bạn nam và 1 bạn nữ là

\[\frac{4}{{15}}\].

\[\frac{6}{{25}}\].

\[\frac{1}{9}\].

\[\frac{8}{{15}}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai biến cố \[A\]\[B\]\[P(A) = \frac{1}{3},P(B) = \frac{1}{5},P(A \cup B) = \frac{1}{2}\]. Ta kết luận hai biến cố \[A\]\[B\] là:

Độc lập.

Không xung khắc.

Không rõ.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa \[11\] quả cầu gồm $5$ quả màu xanh và $6$ quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời $2$ quả cầu từ hộp đó. Xác suất để $2$ quả cầu chọn ra cùng màu bằng

$\frac{5}{{22}}$.

$\frac{6}{{11}}$.

$\frac{5}{{11}}$.

$\frac{8}{{11}}$.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chuyển động có phương trình \[s\left( t \right) = {t^2} - 2t + 4\] (trong đó \[s\] tính bằng mét, \[t\] tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chuyển động tại \[t = 1,5\](giây) là

6m/s.

1m/s.

8m/s.

2m/s.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số \[y = \frac{{{x^4}}}{2} + \frac{{2{x^3}}}{3} - \frac{1}{x} + 8\]

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} - \frac{1}{{{x^2}}} + 1\].

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} - \frac{1}{{{x^2}}}\].

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} - 1\].

\[y' = 2{x^3} + 2{x^2} + \frac{1}{{{x^2}}}\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số $y = \sin 2x$

$y' = 2\cos x$.

$y' = - 2\cos 2x$.

$y' = 2\cos 2x$.

$y' = \cos 2x$.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = {x^2}\cos x\] có đạo hàm là

\[y' = 2x\cos x - {x^2}\sin x.\]

\[y' = 2x\cos x + {x^2}\sin x.\]

\[y' = 2x\sin x + {x^2}\cos x.\]

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = {x^3} - 3{x^2} - 9x - 5\]. Phương trình \[y' = 0\] có tập nghiệm là

\[\left\{ { - 1;2} \right\}\].

\[\left\{ { - 1;3} \right\}\].

\[\left\{ {0;4} \right\}\].

\[\left\{ {1;2} \right\}\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động có phương trình $s\left( t \right) = \frac{1}{3}{t^3} - 3{t^2} + 36t$ , trong đó $t > 0$ và tính bằng giây $\left( {\text{s}} \right)$$s\left( t \right)$ tính bằng mét $\left( {\text{m}} \right)$. Tính vận tốc tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.

$27\left( {{\text{m/s}}} \right)$ .

$0\left( {{\text{m/s}}} \right)$ .

$63\left( {{\text{m/s}}} \right)$ .

$90\left( {{\text{m/s}}} \right)$ .

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thoi cạnh $a\sqrt 2 $, $\widehat {BAD} = 60^\circ $, $SA = a\sqrt 3 $$SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$.

a) Chứng minh $BD \bot \left( {SAC} \right)$.

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $MD$$AB$.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) Trong một hộp có \[100\] tấm thẻ được đánh số từ \[101\] đến \[200\] (mỗi tấm thẻ được đánh một số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên đồng thời \[3\] tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất để tổng các số ghi trên \[3\] tấm thẻ đó là một số chia hết cho \[3\].

b) Một bệnh truyền nhiễm có xác suất truyền bệnh là 0,8 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang; là 0,1 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Anh Lâm tiếp xúc với 1 người bệnh hai lần, trong đó có một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Tính xác suất anh Lâm bị lây bệnh từ người bệnh mà anh tiếp xúc đó.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

a) Tính đạo hàm của hàm số $y = \left( {2x - 1} \right)\sqrt {{x^2} + x} $.

b)Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$. Xét các hàm số $g\left( x \right) = f\left( x \right) - f\left( {2x} \right)$$h\left( x \right) = f\left( x \right) - f\left( {4x} \right)$. Biết rằng $g'\left( 1 \right) = 18$$g'\left( 2 \right) = 1000$. Tính hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số $h\left( x \right)$ tại điểm có hoành độ $x = 1$.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack