Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 9

Kim Thoa Nguyễn
Kim Thoa Nguyễn
Tiếng ViệtLớp 32 lượt thi
32 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I. Kiểm tra đọc thành tiếng (4 điểm)

- GV cho học sinh đọc một đoạn văn, bài thơ trong các bài tập đọc đã học trong sách Tiếng Việt 3 - Tập 1. Đảm bảo đọc đúng tốc độ, thời gian 3 - 5 phút/ HS.

 - Dựa vào nội dung bài đọc, GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời.

Xem đáp án

GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh

- Đọc rõ ràng, vừa đủ nghe: (2 điểm)

- Đọc đúng tiếng, từ, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, giữa các cụm từ: (1 điểm)

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

Đoạn văn

II. Kiểm tra đọc hiểu (6 điểm)

Đọc thầm bài văn sau:

CON HEO ĐẤT

Tôi đang mong bố mua cho tôi một con rô bốt. Nhưng bố lại mang về một con heo đất. Bố chỉ vào cái khe trên lưng nó, bảo:

- Con cho heo ăn nhé! Con lớn rồi, nên học cách tiết kiệm.

Từ đó, mỗi lần bố mẹ cho tiền ăn quà, mua sách, có chút tiền lẻ thừa ra, tôi lại được gửi heo giữ giúp. Tết đến, có tiền mừng tuổi, tôi cùng dành cho heo luôn. Bố mẹ bảo:

- Chừng nào bụng con heo đầy tiền, con sẽ đập con heo ra, lấy tiền mua rô bốt.

Thật ra con heo cũng dễ thương. Mũi nó mát lạnh và nó mỉm cười khi tôi cho tiền vào lưng nó. Nó mỉm cười cả khi tôi chẳng có đồng nào. Tôi thực sự yêu thương nó.

Thấm thoắt một năm đã trôi qua. Một hôm, bố tôi vào phòng, lật con heo, lắc mạnh và bảo:

- Bụng nó đầy ứ rồi. Con đập vỡ nó được rồi đấy!

Tôi sao nỡ làm vậy! Tôi nói với bố:

- Con không cần rô bốt nữa!

Rồi tôi năn nỉ bố mẹ cho giữ lại con heo. Cuối cùng, bố mẹ cũng chiều ý tôi. Thế là con heo đất còn làm bạn với tôi thêm một thời gian nữa.

Theo ÉT-GA KE-RÉT (Hoàng Ngọc Tuấn dịch)

Bạn nhỏ mong muốn bố mẹ mua cho đồ chơi gì

* Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu bài tập dưới đây.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bạn nhỏ mong bố mẹ mua cho đồ chơi gì? (0,5 điểm)

Bạn nhỏ mong bố mua cho bạn một con heo đất.

Bạn nhỏ mong bố mua cho bạn một chú ngựa con.

Bạn nhỏ mong bố mua cho bạn một con rô bốt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Con heo đất đã đồng hành với bạn nhỏ được bao lâu rồi? (0,5 điểm)

Thấm thoắt một năm đã trôi qua.

Thấm thoắt hai năm đã trôi qua.

Thấm thoắt ba năm đã trôi qua.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm trong truyện trên những từ chỉ các bộ phận của con heo đất? (0,5 điểm)

Mũi, lưng, miệng, bụng, chân, tai, mắt.

Lưng, miệng, bụng, chân.

Mũi, lưng, miệng, bụng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bố mẹ hướng dẫn bạn nhỏ làm cách nào để mua được món đồ chơi mình yêu thích? (0,5 điểm)

Xin tiền của ông bà ngoại..

Tiết kiệm tiền bằng cách nuôi lợn đất.

Lấy cắp tiền của bạn bè.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6.Tự luận
• 1 điểm

Qua câu chuyện, em rút ra được bài học gì trong cuộc sống? (1 điểm)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Xem đáp án

Bài học: Chúng ta nên học cách tiết kiệm tiền.

7.Tự luận
• 1 điểm

Theo em, có những cách nào để tiết kiệm tiền? (1 điểm)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

HS viết theo trải nghiệm cá nhân.

8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm một câu cảm được sử dụng trong đoạn văn trên. (0,5 điểm)

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Xem đáp án

Câu cảm: Tôi sao nỡ làm vậy!

9.Tự luận
• 1 điểm

Xác định công dụng của dấu hai chấm trong câu sau: (0,5 điểm)

Thấm thoắt một năm đã trôi qua. Một hôm, bố tôi vào phòng, lật con heo, lắc mạnh và bảo:

- Bụng nó đầy ứ rồi. Con đập vỡ nó được rồi đấy!

Công dụng của dấu hai chấm:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Công dụng của dấu hai chấm: để báo hiệu lời nói trực tiếp.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 32 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm

Đặt một câu cảm để khen ngợi việc làm tốt của một người bạn nào đó. (1 điểm)

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Ví dụ: Cậu đã làm một việc thật ý nghĩa! ...

11.Tự luận
• 1 điểm

B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

I. Chính tả (4 điểm): Nghe – viết

Bài tập làm văn

Có lần, cô giáo ra cho chúng tôi một đề văn ở lớp: “Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?”.

Tôi loay hoay mất một lúc, rồi cầm bút và bắt đầu viết: “Em đã nhiều lần giúp đỡ mẹ. Em quét nhà và rửa bát đĩa. Đôi khi, em giặt khăn mùi soa.”.

Đến đây, tôi bỗng thấy bí. Quả thật, ở nhà, mẹ thường làm mọi việc. Thỉnh thoảng, mẹ bận, định bảo tôi giúp việc này việc kia, nhưng thấy tôi đang học, mẹ lại thôi.

Xem đáp án

* Hình thức: Giáo viên đọc cho học sinh viết trong khoảng thời gian 15 - 20 phút

* Đánh giá, cho điểm:

- Bài viết đúng mẫu chữ thường cỡ nhỏ, đúng chính tả dấu câu, trình bày sạch sẽ. (4 điểm)

- Viết sai trên ba lỗi chính tả trong bài viết (âm đầu, vần, thanh); không viết hoa đúng quy định, trừ 1 điểm toàn bài.

 * Lưu ý: Cứ mắc 5 lỗi trừ 1,0 điểm (các lỗi mắc lại chỉ trừ một lần). Chữ viết xấu, trình bày bẩn, chữ viết không đúng độ cao trừ 0,25 điểm toàn bài.

12.Tự luận
• 1 điểm

II. Tập làm văn (6 điểm):

Đề bài: Viết đoạn văn ngắn (5 – 7 câu) kể về chuyện em nuôi con heo đất hoặc cách tiết kiệm tiền khác của mình.

Xem đáp án

- Đảm bảo các yêu cầu sau, được 6 điểm:

+ Viết được một đoạn văn đơn giản khoảng 5 – 7 câu, đúng yêu cầu của đề.

Gợi ý:

• Ở nhà, ở trường và ở nơi công cộng, em còn tiết kiệm những gì?

• Vì sao em phải tiết kiệm?

• Em tiết kiệm như thế nào?

• Kết quả tiết kiệm ra sao?

+ Biết dùng từ, đặt câu đúng, không mắc lỗi chính tả;

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.

- Tùy theo mức độ sai sót về dùng từ, về câu và chữ viết, …có thể cho điểm phù hợp.

Tiêu đề nhóm
UNIT 5: SPORTS AND HOBBIES
13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát âm:

/ ɑː/: volleybal, soccer

Lesson 2:

Từ vựng:

hitting: đánh

kicking: đá

catching: bắt

throwing: ném

Cấu trúc

What are you good at? Bạn giỏi về cái gì?

I’m good at kicking. Mình đá giỏi.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát âm:

/θ/: throwing, three

Lesson 3:

Từ vựng:

watch TV: xem ti-vi

go skateboarding: đi ván trượt

go out: đi ra ngoài

go swimming: đi bơi

Cấu trúc câu:

May I watch TV? Con có thể xem ti vi không?

Yes, you may. Được, con được phép.

No, you may not. Không, con không được phép.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát âm:

/tʃ/: watch, catch

Lesson 4:

Từ vựng:

hand: bàn tay

arm: cánh tay

foot/feet: bàn chân/ đôi bàn chân

leg: chân

head: đầu

body: cơ thể

Cấu trúc câu:

I use my legs and feet in soccer. Khi chơi bóng đá mình sử dụng chân và đôi bàn chân.

I can kick the ball in soccer.: Mình có thể đá trái bóng khi chơi bóng đá.

I can’t kick the ball in basketball: Mình không thể đá trái bóng khi chơi bóng rổ.

Tiêu đề nhóm
UNIT 6: CLOTHES
16.Tự luận
• 1 điểm

Phát âm:

/ ʃ/: shorts, shirt

Lesson 2:

1. Từ vựng:

skirt: váy

jacket: áo khoác

jeans: quần jean, quần bò

boots: đôi ủng

T-shirt: áo thun

17.Tự luận
• 1 điểm

Cấu trúc câu:

What are you wearing? Bạn đang mặc gì vậy?

I’m wearing blue jeans. Mình đang mặc quần jean màu xanh biển.

I’m wearing a red jacket. Mình đang mặc một cái áo khoác màu đỏ.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát âm:

/j/: jacket, jeans

Lesson 3:

Từ vựng:

belt: thắt lưng

sweater: áo len

skiing: môn thể thao trượt tuyết

scarf: khăn choàng

pajamas: quần áo ngủ

Cấu trúc câu:

Is that your belt? Kia có phải là thắt lưng của bạn không?

Yes, it is. Vâng, đúng rồi ạ.

Are those your pajamas?. Kia có phải là bộ quần áo ngủ của bạn không?

No, they aren’t. Không phải ạ.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát âm:

/s/: scarf, śkiing

Lesson 4:

Từ vựng:

uniform: đồng phục

tie: cà vạt

polo shirt: áo thun có cổ

sneakers: giày thể thao

Cấu trúc câu:

What do you wear at school?: Bạn mặc gì khi đi học ở trường?

I wear a blue tie.: Mình đeo một cái cà vạt màu xanh biển.

Do you like your uniform?: Bạn có thích bộ đồng phục của bạn không?

Yes, I do.: Vâng, mình thích.

Tiêu đề nhóm
UNIT 7: TOYS
20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát âm:

/l/: ball, small

Lesson 2:

Từ vựng:

card: tấm thẻ, bài

block: đồ chơi hình khối

dice: viên xúc xắc

marble: viên bi

Cấu trúc câu:

How many marbles do you have? Bạn có bao nhiêu viên bi?

I have five marbles. Mình có 5 viên bi

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát âm:

/r/: marble, card

Lesson 3:

Từ vựng:

under: ở dưới

on: ở trên

in: ở trong

toy box: hộp đồ chơi

wardrobe: tủ đồ, tủ quần áo

Cấu trúc câu:

Put the ball on the chair.: Đặt trái bóng lên trên cái ghế.

22.Tự luận
• 1 điểm

Phát âm:

/ɔɪ/: toy

/eə/: chair

Lesson 4:

1. Từ vựng:

eleven: số 11

twelve: số 12

thirteen: số 13

fourteen: số 14

fifteen: số 15

sixteen: số 16

seventeen: số 17

eighteen: số 18

nineteen: số 19

twenty: số 20

plus: cộng

minus: trừ

2. Cấu trúc câu

Seven plus twelve is nineteen.: Bảy cộng mười hai bằng mười chín.

Twenty minus six is fourteen.: Hai mươi trừ sáu bằng mười bốn.

Tiêu đề nhóm
UNIT 8: FOOD
23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát âm:

/ts/: donuts, carrots

Lesson 2:

1. Từ vựng:

onion: củ hành tây

egg: quả trứng

tomato: trái cà chua

potato: củ khoai tây

lime: quả chanh

2. Cấu trúc câu:

Are there any tomatoes? Có trái cà chua nào ở đây không?

Yes, there are (some tomatoes). Vâng, có (một vài trái cà chua).

No, there aren’t. Không có trái nào.

Is there an onion? Có củ hành tây ở đây không?

Yes, there is (an onion). Vâng, có (một củ hành tây)

No, there isn’t. Không có củ nào

3. Phát âm

/z/: eggs, tomatoes

Lesson 3:

Từ vựng:

fries: khoai tây chiên

cake: bánh ngọt

chicken: con gà, món gà

pizza: bánh pi-za

ice cream: kem

fish: con cá, món cá

Cấu trúc câu:

Would you like some fries? Cháu có muốn dùng một ít khoai tây chiên không?

Yes, please./ Sure, thanks. Dạ, vâng ạ./ Dạ vâng, cháu cảm ơn.

Would you like some cake? Cháu có muốn dùng một ít bánh ngọt không?

No, thank you. Dạ không, cháu cảm ơn ạ.

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát âm:

/aɪ/: fries

/υə/: sure

Lesson 4:

1. Từ vựng:

knife: con dao

spoon: cái thìa, cái muỗng noodles: mì, bún, phở

fork: cái nĩa

chopsticks: đôi đũa
2. Cấu trúc câu:

We eat ice cream with a spoon. Chúng tôi ăn kem với một cái thìa.

We often eat chicken. Chúng tôi thường ăn thịt gà

My favorite food is fish. Cá là món yêu thích của tôi.

II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP

1. Vocabulary

Ex 1: Order the letters. There is one example.

Keywords: e/n/n/i/t

→ Tennis

Keywords: o/a/e/r/b/d/w/r→

Keywords: i / g / a / e / t / a / o / r / s / b / k / d / n →

Keywords: a / a / a / j / m / p / s →

Keywords: y/b/t/o/o/x

Ex 2: Circle the odd one out

Ex 3: Look, read and choose. There is one example.

Example:

\multirow{4}{*}{

11 \\

19 \\

15 \\

17

} & A. eighteen minus three B. six plus five C. nineteen minus two D. seven plus twelve \\

& A. eighteen minus three B. six plus five C. nineteen minus two D. seven plus twelve \\

& A. eighteen minus three B. six plus five C. nineteen minus two D. seven plus twelve \\

&

eighteen minus three

six plus five

nineteen minus two

seven plus twelve \\

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listening

Ex 1: Listen and number the picture. There is one example.

Ex 2: Listen and choose in the box. There is one example.

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-09.jpg?height=176\&width=267\&top_left_y=110\&top_left_x=490) \\

A. □

&

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-09.jpg?height=164\&width=268\&top_left_y=127\&top_left_x=1361) \\

B. □

\\

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-09.jpg?height=297\&width=267\&top_left_y=442\&top_left_x=504) \\

A. □

&

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-09.jpg?height=267\&width=153\&top_left_y=449\&top_left_x=1438) \\

B. □

\\

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-09.jpg?height=124\&width=272\&top_left_y=853\&top_left_x=469) \\

&

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-09.jpg?height=199\&width=170\&top_left_y=810\&top_left_x=1391) \\

□ \\ Ex 3: Listen and write. There is one example.
Luna’s best friend Name: Albert Favorite sport: (1) ____ Favorite toy: (2) ____ Favorite food: (3) ____ Uniform: white shirt and black (4) ____
26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reading:

Ex 1: Look, read and choose the correct pictures. There is one example:

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-09.jpg?height=184\&width=312\&top_left_y=2145\&top_left_x=294) &

Example: What do you want? \\

I want a donut. \\

I want a cake.

\\

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-10.jpg?height=349\&width=365\&top_left_y=92\&top_left_x=264) &

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What are you good at? \\

I'm good at kicking. \\

I'm good at throwing.

\\

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-10.jpg?height=327\&width=362\&top_left_y=444\&top_left_x=266) &

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What can you see? \\

A. I can see a small doll. \\

B. I can see a big doll.

\\

![](https://cdn.mathpix.com/cropped/2f6924f3-aa56-4c02-b2f8-fbad9029b995-10.jpg?height=327\&width=360\&top_left_y=827\&top_left_x=267) &

What can you see? \\

I can see a big robot. \\

I can see a small robot. \\ Ex 2: Look, read and choose True or False. There is one example.
Example: There is one small car ⊠ True □ False Questions:
29.Tự luận
• 1 điểm

There are two yo-yos. □ True □ False

30.Tự luận
• 1 điểm

There is one big doll and one small doll. □ True □ False

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are two big teddy bears. □ True □ False

Ex 3: Match

1. Would you like some cake?

I’m wearing a white shirt

What are you wearing?

Yes, there is.

Do you like apples?

There are four dice.

Is there an onion?

No, thanks.

Can you play basketball?

I wear a white shirt at school.

What do you wear at school?

No, I don’t.

What are you good at?

I’m good at catching.

How many dice are there?

Yes, I can.

32.Tự luận
• 1 điểm

Writing

Ex 1: Look, read and write. There is one example.

Ex 2: Look at the picture and answer the question. There is one example.

There is a cupcake on the table.

What is under the table? ____

The donuts are brown and the apples are (28) ____.

How many bananas are there? (29) ____

Ex 3: Put the words in the correct order.

1.Keywords: the/Put/robot/table./on/the → ____
2.Keywords: the/car/Put/wardrobe./the/in → ____
3.Keywords: I/May/swimming/go/? → ____
4.Keywords: good at /Are / singing /you/? → ____
5.Keywords: there/ onion / an / Is/? → ____
6.Keywords: school / wear / at / What / you / do /? → ____
7.Keywords: small / can / see / dice / I / a /? → ____
8.Keywords: many / are / robots / How / there /? → ____
9.Keywords: wearing / blue/ I/ jeans / am/. → ____
10.Keywords: fish / Would / you / some / like /? → ____

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Việt

Xem tất cả