
Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều có đáp án - Đề 9
32 câu hỏi
GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh
- Đọc rõ ràng, vừa đủ nghe: (2 điểm)
- Đọc đúng tiếng, từ, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, giữa các cụm từ: (1 điểm)
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
Bạn nhỏ mong bố mua cho bạn một con heo đất.
Bạn nhỏ mong bố mua cho bạn một chú ngựa con.
Bạn nhỏ mong bố mua cho bạn một con rô bốt.
Đáp án đúng là C
Thấm thoắt một năm đã trôi qua.
Thấm thoắt hai năm đã trôi qua.
Thấm thoắt ba năm đã trôi qua.
Đáp án đúng là A
Mũi, lưng, miệng, bụng, chân, tai, mắt.
Lưng, miệng, bụng, chân.
Mũi, lưng, miệng, bụng.
Đáp án đúng là A
Xin tiền của ông bà ngoại..
Tiết kiệm tiền bằng cách nuôi lợn đất.
Lấy cắp tiền của bạn bè.
Đáp án đúng là B
Bài học: Chúng ta nên học cách tiết kiệm tiền.
HS viết theo trải nghiệm cá nhân.
Câu cảm: Tôi sao nỡ làm vậy!
Công dụng của dấu hai chấm: để báo hiệu lời nói trực tiếp.
Ví dụ: Cậu đã làm một việc thật ý nghĩa! ...
* Hình thức: Giáo viên đọc cho học sinh viết trong khoảng thời gian 15 - 20 phút
* Đánh giá, cho điểm:
- Bài viết đúng mẫu chữ thường cỡ nhỏ, đúng chính tả dấu câu, trình bày sạch sẽ. (4 điểm)
- Viết sai trên ba lỗi chính tả trong bài viết (âm đầu, vần, thanh); không viết hoa đúng quy định, trừ 1 điểm toàn bài.
* Lưu ý: Cứ mắc 5 lỗi trừ 1,0 điểm (các lỗi mắc lại chỉ trừ một lần). Chữ viết xấu, trình bày bẩn, chữ viết không đúng độ cao trừ 0,25 điểm toàn bài.
- Đảm bảo các yêu cầu sau, được 6 điểm:
+ Viết được một đoạn văn đơn giản khoảng 5 – 7 câu, đúng yêu cầu của đề.
Gợi ý:
• Ở nhà, ở trường và ở nơi công cộng, em còn tiết kiệm những gì?
• Vì sao em phải tiết kiệm?
• Em tiết kiệm như thế nào?
• Kết quả tiết kiệm ra sao?
+ Biết dùng từ, đặt câu đúng, không mắc lỗi chính tả;
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
- Tùy theo mức độ sai sót về dùng từ, về câu và chữ viết, …có thể cho điểm phù hợp.
Từ vựng:
hitting: đánh
kicking: đá
catching: bắt
throwing: ném
Cấu trúc
What are you good at? Bạn giỏi về cái gì?
I’m good at kicking. Mình đá giỏi.
Từ vựng:
watch TV: xem ti-vi
go skateboarding: đi ván trượt
go out: đi ra ngoài
go swimming: đi bơi
Cấu trúc câu:
May I watch TV? Con có thể xem ti vi không?
Yes, you may. Được, con được phép.
No, you may not. Không, con không được phép.
Từ vựng:
hand: bàn tay
arm: cánh tay
foot/feet: bàn chân/ đôi bàn chân
leg: chân
head: đầu
body: cơ thể
Cấu trúc câu:
I use my legs and feet in soccer. Khi chơi bóng đá mình sử dụng chân và đôi bàn chân.
I can kick the ball in soccer.: Mình có thể đá trái bóng khi chơi bóng đá.
I can’t kick the ball in basketball: Mình không thể đá trái bóng khi chơi bóng rổ.
Từ vựng:
belt: thắt lưng
sweater: áo len
skiing: môn thể thao trượt tuyết
scarf: khăn choàng
pajamas: quần áo ngủ
Cấu trúc câu:
Is that your belt? Kia có phải là thắt lưng của bạn không?
Yes, it is. Vâng, đúng rồi ạ.
Are those your pajamas?. Kia có phải là bộ quần áo ngủ của bạn không?
No, they aren’t. Không phải ạ.
Từ vựng:
uniform: đồng phục
tie: cà vạt
polo shirt: áo thun có cổ
sneakers: giày thể thao
Cấu trúc câu:
What do you wear at school?: Bạn mặc gì khi đi học ở trường?
I wear a blue tie.: Mình đeo một cái cà vạt màu xanh biển.
Do you like your uniform?: Bạn có thích bộ đồng phục của bạn không?
Yes, I do.: Vâng, mình thích.
Từ vựng:
card: tấm thẻ, bài
block: đồ chơi hình khối
dice: viên xúc xắc
marble: viên bi
Cấu trúc câu:
How many marbles do you have? Bạn có bao nhiêu viên bi?
I have five marbles. Mình có 5 viên bi
Từ vựng:
under: ở dưới
on: ở trên
in: ở trong
toy box: hộp đồ chơi
wardrobe: tủ đồ, tủ quần áo
Cấu trúc câu:
Put the ball on the chair.: Đặt trái bóng lên trên cái ghế.
Từ vựng:
fries: khoai tây chiên
cake: bánh ngọt
chicken: con gà, món gà
pizza: bánh pi-za
ice cream: kem
fish: con cá, món cá
Cấu trúc câu:
Would you like some fries? Cháu có muốn dùng một ít khoai tây chiên không?
Yes, please./ Sure, thanks. Dạ, vâng ạ./ Dạ vâng, cháu cảm ơn.
Would you like some cake? Cháu có muốn dùng một ít bánh ngọt không?
No, thank you. Dạ không, cháu cảm ơn ạ.
eighteen minus three
six plus five
nineteen minus two
seven plus twelve \\
&
 \\

I want a donut. \\
I want a cake.
\\
 &
I'm good at kicking. \\
I'm good at throwing.
\\
 &
I can see a big robot. \\

I’m wearing a white shirt
What are you wearing?
Yes, there is.
Do you like apples?
There are four dice.
Is there an onion?
No, thanks.
Can you play basketball?
I wear a white shirt at school.
What do you wear at school?
No, I don’t.
What are you good at?
I’m good at catching.
How many dice are there?
Yes, I can.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.


























