Bài tập vận dụng
16 câu hỏi
Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau:
a. Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 →AgCl
a. Cl2 + 2Na → 2NaCl
2NaCl + H2SO4 đ → Na2SO4 + 2HCl
2HCl + CuO →CuCl2 + H2O
2CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl↓
b. Cl2 → HCl → AgCl → Cl2 → Br2 →I2
b. Cl2 + H2 −a/s→ 2HCl
HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3
2AgCl −đ/p→ 2Ag ↓ + Cl2
Cl2 + 2NaBr →2NaCl + Br2
Br2+ 2NaI → 2NaBr + I2
c. MnO2 → Cl2 → KCl → HCl → Cl2 → CaOCl2
c. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2
Cl2 + 2K → 2KCl
2KCl + H2SO4 đ,n → K2SO4 + 2HCl↑
6HCl + KClO3 → KCl + 3H2O + 3Cl2 ↑
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
Bổ túc và cân bằng các pt theo sơ đồ:
a. HCl + ? → Cl2 + ? + ?
a. HCl + MnO2 → Cl2 + H2O + MnCl2
b. ? + ? →CuCl2 + ?
b. CuO + HCl → CuCl2 + H2O
c. HCl + ? →CO2 + ? + ?
c. HCl + Na2CO3 → CO2 + NaCl + H2O
d. HCl + ? →AgCl + ?
d. HCl + AgNO3 → AgCl ↓ + HNO3
e. KCl + ? →KOH + ? + ?
e. KCl + H2O −đpdd cmn→ KOH + Cl2 + H2O
f. Cl2 + ? →HClO + ?
e. KCl + H2O −đpdd cmn→ KOH + Cl2 + H2O
g. Cl2 + ? NaClO + ? + ?
g. Cl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2O
h. Cl2 + ? → CaOCl2 + ?
h. Cl2 + Ca(OH)2 đặc → CaOCl2 + H2O
i. CaOCl2 + ? → HClO + ?
i. CaOCl2 + HCl → HClO + CaCl2
k. NaClO + ? → NaHCO3 + ?
k. NaClO + H2CO3 → NaHCO3 + HClO
Xác định A, B, C:
HCl + MnO2 → A↑ + B + C (lỏng)
A + C −a/s→ D + E↑
D + Ca(OH)2 → G + C
F + E −to→ C
F + A → D
Cl2, HCl, H2
Cl2, MnCl2, H2O
Cl2, O2, H2
Cl2, MnCl2, H2
HCl + MnO2 → Cl2↑ + MnCl2 + H2O (lỏng)
A B C
Cl2 + H2O −a/s→ + E↑
D + Ca(OH)2 → G + C
F + E −to→ C
F + A → D
Đốt C trong không khí ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp khí A1. Cho A1 tác dụng với CuO nung nóng thu được khí A2 và hỗn hợp A3. Cho A2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thì thu được kết tủa A4 và dung dịch A5. Cho A5 tác dụng với Ca(OH)2 lại thu được A4. Nung A4 ta lại thu được A2. Cho biết A1, A2, A3, A4, A5 là chất gì?
A1 là CO, CO2; A2 là CO2; A3 là Cu, CuO dư; A4 là CaCO3; A5 là Ca(HCO3)2.
A1 là CO, CO2; A2 là CO; A3 là Cu, CuO dư; A4 là CaCO3; A5 là Ca(HCO3)2.
A1 là CO, CO2; A2 là CO2; A3 là Cu, CuO dư; A4 là Ca(HCO3)2; A5 là CaCO3.
Đáp án khác
A1 là CO, CO2; A2 là CO2; A3 là Cu, CuO dư; A4 là CaCO3; A5 là Ca(HCO3)2.
PTPU chứng minh:
C + O2 → CO2
CO + CuO → Cu + CO2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
⇒ Chọn A.
Đốt cháy cacbon trong oxi ở nhiệt độ cao được hỗn hợp khí A. Cho A tác dụng với FeO nung nóng được khí B và hỗn hợp chất rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa K và dung dịch D, đun sôi D lại thu được kết tủa K. Cho C tan trong dung dịch HCl, thu được khí và dung dịch E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa hiđroxit F. Nung F trong không khí tới khối lượng không đổi thu được chất rắn G. Xác định các chất E, F, G.
FeCl2, Fe(OH)2, Fe2O3
FeCl3, Fe(OH)3, Fe2O3
FeCl2, Fe2O3, Fe(OH)3
FeCl3, Fe(OH)3, FeO
Rắn C là: Fe, FeO dư.
Rắn C tác dụng với HCl thu được muối FeCl2 (dd E)
Cho E tác dụng với NaOH thu được kết tủa Fe(OH)2 (F)
Nung F trong không khí được Fe2O3 (G).
⇒ Chọn A.






