Bài tập vận dụng
Đề thi

Bài tập vận dụng

A
Admin
Hóa họcLớp 989 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau:

a. Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 →AgCl

Xem đáp án

a.   Cl2 + 2Na → 2NaCl 

    2NaCl + H2SO4 đ → Na2SO4 + 2HCl 

    2HCl + CuO →CuCl2 + H2O

    2CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl↓ 

2. Tự luận
1 điểm

b. Cl2 → HCl → AgCl → Cl2 → Br2 →I2 

Xem đáp án

b.   Cl2 + H2 −a/s→ 2HCl 

    HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

     2AgCl −đ/p→ 2Ag ↓ + Cl2 

    Cl2 + 2NaBr →2NaCl + Br2 

    Br2+ 2NaI → 2NaBr + I2 

3. Tự luận
1 điểm

c. MnO2 → Cl2 → KCl → HCl → Cl2 → CaOCl2

Xem đáp án

c.    MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2 

    Cl2 + 2K → 2KCl

    2KCl + H2SO4 đ,n → K2SO4 + 2HCl↑ 

    6HCl + KClO3 → KCl + 3H2O + 3Cl2 ↑ 

    Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

4. Tự luận
1 điểm

Bổ túc và cân bằng các pt theo sơ đồ:

a. HCl + ? → Cl2 + ? + ?        

Xem đáp án

a. HCl + MnO2 → Cl2 + H2O + MnCl2 

5. Tự luận
1 điểm

b. ? + ? →CuCl2 + ?

Xem đáp án

b. CuO + HCl → CuCl2 + H2O

6. Tự luận
1 điểm

c. HCl + ? →CO2 + ? + ?        

Xem đáp án

c. HCl + Na2CO3 → CO2 + NaCl + H2O     

7. Tự luận
1 điểm

d. HCl + ? →AgCl + ?

Xem đáp án

d. HCl + AgNO3 → AgCl ↓ + HNO3

8. Tự luận
1 điểm

e. KCl + ? →KOH + ? + ?        

Xem đáp án

e. KCl + H2O −đpdd cmn→ KOH + Cl2 + H2O   

9. Tự luận
1 điểm

f. Cl2 + ? →HClO +  ?

Xem đáp án

e. KCl + H2O −đpdd cmn→ KOH + Cl2 + H2O   

10. Tự luận
1 điểm

g. Cl2 + ?  NaClO +  ? + ?   

Xem đáp án

g. Cl2 + NaOH → NaClO +  NaCl + H2O  

11. Tự luận
1 điểm

h. Cl2 + ?  → CaOCl2 + ?

Xem đáp án

h. Cl2 + Ca(OH)2 đặc →  CaOCl2 + H2O

12. Tự luận
1 điểm

i. CaOCl2 + ?  → HClO + ?

Xem đáp án

i. CaOCl2 + HCl → HClO + CaCl2       

13. Tự luận
1 điểm

k. NaClO + ? → NaHCO3  + ? 

Xem đáp án

k. NaClO + H2CO3  → NaHCO3  + HClO

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định A, B, C:

HCl + MnO2 → A↑ + B + C (lỏng)

A + C −a/s→ D + E↑

D + Ca(OH)2 → G + C

F + E −to→ C

F + A → D

Cl2, HCl, H2

Cl2, MnCl2, H2O

Cl2, O2, H2

Cl2, MnCl2, H2

Xem đáp án

HCl + MnO2 → Cl2↑ + MnCl2 + H2O (lỏng)

                            A             B             C

Cl2 + H2O −a/s→ + E↑

D + Ca(OH)2 → G + C

F + E −to→ C

F + A → D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt C trong không khí ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp khí A1. Cho A1 tác dụng với CuO nung nóng thu được khí A2 và hỗn hợp A3. Cho A2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 thì thu được kết tủa A4 và dung dịch A5. Cho A5 tác dụng với Ca(OH)2 lại thu được A4. Nung A4 ta lại thu được A2. Cho biết A1, A2, A3, A4, A5 là chất gì?

A1 là CO, CO2; A2 là CO2; A3 là Cu, CuO dư; A4 là CaCO3; A5 là Ca(HCO3)2.

A1 là CO, CO2; A2 là CO; A3 là Cu, CuO dư; A4 là CaCO3; A5 là Ca(HCO3)2.

A1 là CO, CO2; A2 là CO2; A3 là Cu, CuO dư; A4 là Ca(HCO3)2; A5 là CaCO3.

Đáp án khác

Xem đáp án

A1 là CO, CO2; A2 là CO2; A3 là Cu, CuO dư; A4 là CaCO3; A5 là Ca(HCO3)2.

PTPU chứng minh:

C + O2 → CO2

CO + CuO → Cu + CO2

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy cacbon trong oxi ở nhiệt độ cao được hỗn hợp khí A. Cho A tác dụng với FeO nung nóng được khí B và hỗn hợp chất rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa K và dung dịch D, đun sôi D lại thu được kết tủa K. Cho C tan trong dung dịch HCl, thu được khí và dung dịch E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa hiđroxit F. Nung F trong không khí tới khối lượng không đổi thu được chất rắn G. Xác định các chất E, F, G.

FeCl2, Fe(OH)2, Fe2O3

FeCl3, Fe(OH)3, Fe2O3

FeCl2, Fe2O3, Fe(OH)3

FeCl3, Fe(OH)3, FeO

Xem đáp án

Rắn C là: Fe, FeO dư.

Rắn C tác dụng với HCl thu được muối FeCl2 (dd E)

Cho E tác dụng với NaOH thu được kết tủa Fe(OH)2 (F)

Nung F trong không khí được Fe2O3 (G).

Chọn A.