Bài tập Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng lớp 12 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng lớp 12 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1288 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = 0, x = −2 và x = 3 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

\(S = - \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \);

\(S = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \);

\(S = - \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \);

\(S = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(S = \int\limits_{ - 2}^3 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} = \int\limits_{ - 2}^1 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} + \int\limits_1^3 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \)\( = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x – 2)2 – 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1; x = 2 bằng

\(\frac{1}{3}\);

\(\frac{2}{3}\);

\(\frac{3}{2}\);

\(\frac{7}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(S = \int\limits_1^2 {\left| {{{\left( {x - 2} \right)}^2} - 1} \right|dx} = - \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - 4x + 3} \right)dx = - } \left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} - 2{x^2} + 3x} \right)} \right|_1^2 = \frac{2}{3}\).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 + 1; x = −1; x = 2 và trục hoành.

S = 16;

S = 6;

S = \(\frac{{13}}{6}\);

S = 13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left| {{x^2} + 1} \right|dx} = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( {{x^2} + 1} \right)dx} = 6\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x2; y = −1; x = 0 và x = 1 được tính bởi công thức nào sau đây?

\(S = \pi \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \);

\(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} - 1} \right)dx} \);

\(S = \int\limits_0^1 {{{\left( {2{x^2} + 1} \right)}^2}dx} \);

\(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có \(S = \int\limits_0^1 {\left| {2{x^2} + 1} \right|dx} = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \). (vì 2x2 + 1 > 0, ∀x [0; 1]).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \frac{2}{{x + 1}}\); y = 0; x = 1 và x = 3 là

S = ln8;

S = ln4;

S = 2ln4;

S = ln2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(S = \int\limits_1^3 {\left| {\frac{2}{{x + 1}}} \right|dx} \)\( = \int\limits_1^3 {\frac{2}{{x + 1}}dx} \)\( = \left. {2\ln \left| {x + 1} \right|} \right|_1^3 = 2\ln 4 - 2\ln 2 = 2\ln 2 = \ln 4\).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường thẳng y = x2 – x, y = 0, x = 0, x = 2 được tính bởi công thức nào sau đây?

\(S = \int\limits_0^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} \);

\(S = \int\limits_1^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);

\(S = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);

\(S = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có \(S = \int\limits_0^2 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} = \int\limits_0^1 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} + \int\limits_1^2 {\left| {{x^2} - x} \right|dx} \)\( = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4 + 2x – x2, y = x2, x = −1, x = 2 có diện tích là

9;

12;

15;

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có \(S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left| {4 + 2x - {x^2} - {x^2}} \right|dx} = \int\limits_{ - 1}^2 {\left( {4 + 2x - 2{x^2}} \right)dx} = \left. {\left( {4x + {x^2} - \frac{{2{x^3}}}{3}} \right)} \right|_{ - 1}^2 = 9\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x3 – x và y = 2x2 – x bằng

\(\frac{5}{6}\);

\(\frac{1}{2}\);

\(\frac{4}{3}\);

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét phương trình x3 – x = 2x2 – x x3 – 2x2 = 0 x = 0 hoặc x = 2.

Diện tích hình phẳng cần tính là:

\(S = \int\limits_0^2 {\left| {\left( {{x^3} - x} \right) - \left( {2{x^2} - x} \right)} \right|dx} = \int\limits_0^2 {\left| {{x^3} - 2{x^2}} \right|dx = - \int\limits_0^2 {\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)} = \frac{4}{3}} \).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x3 + 11x – 6, y = 6x2 và hai đường thẳng x = 0, x = 2 là

S = 2;

S = \(\frac{2}{5}\);

S = 5;

\(S = \frac{5}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có x3 + 11x – 6 = 6x2 x3 – 6x2 + 11x – 6 = 0 x = 1 hoặc x = 2 hoặc x = 3.

Ta có

\(S = \int\limits_0^2 {\left| {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right|dx} = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6} \right)dx} \)

\( = \frac{9}{4} + \frac{1}{4} = \frac{5}{2}\).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích phần kẻ sọc trong hình vẽ

S = \(\frac{{40}}{3}\);

S = \(\frac{{16}}{3}\);

S = \( - \frac{{32}}{3}\);

\(S = \frac{{32}}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào đồ thị ta có hai hàm số y = x2 + x – 2 và y = −x + 1.

Dựa vào đồ thị ta có \(S = \int\limits_{ - 3}^1 {\left| {\left( {{x^2} + x - 2} \right) - \left( { - x + 1} \right)} \right|dx} = \int\limits_{ - 3}^1 {\left( { - {x^2} - 2x + 3} \right)dx} = \frac{{32}}{3}\).