Bài tập Tuần 30: Khám phá thế giới có đáp án
Đề thi

Bài tập Tuần 30: Khám phá thế giới có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 495 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy đọc bài “Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất" trong SGK Tiếng Việt lớp 4 tập 2 - trang 114 và trả lời các câu hỏi sau:

Ma-gien-lăng là người nước nào?

Bồ Đào Nha

Tây Ban Nha

Anh

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục đích gì?

Theo lời mời của một người bạn.

Vì người đứng đầu đất nước yêu cầu ông phải đi.

Khám phá con đường trên biển dẫn đến những vùng đất mới.

Du lịch vòng quanh thế giới bằng đường biển.

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoàn thám hiểm lên đường với mấy chiến thuyền lớn?             

Bốn chiến thuyền lớn.

Năm chiến thuyền lớn.

Sáu chiến thuyền lớn.

Bảy chiến thuyền lớn.

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoàn thám hiểm đã đạt được những kết quả gì?

Phát hiện trái đất hình cầu.

Đo đạc được chính xác diện tích của các đại dương trên thế giới.

Chụp được rất nhiều cảnh đẹp và khám phá nhiều loài sinh vật quý hiếm.

Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới.

Xem đáp án

Đáp án D

5. Tự luận
1 điểm

Đặt câu để phân biệt các cặp từ ngữ:

da dẻ/ ra rả

Xem đáp án

- Da dẻ của chị trắng trẻo, mịnmàng.

- Mùa hè, ve sầu kêu ra rả trên rặngcây.

6. Tự luận
1 điểm

Đặt câu để phân biệt các cặp từ ngữ:

tham gia/ va vấp

Xem đáp án

- Lớp em tham gia quét dọn đường phố để bảo vệ môitrường.

- Bạn Minh đọc bài lưu loát, không va vấp chỗnào.

7. Tự luận
1 điểm

Đặt câu để phân biệt các cặp từ ngữ:

giã gạo/ rã rời

Xem đáp án

- Mẹ giã gạo để nấu cháo cho em bé.

- Mặc dù đôi tay mỏi rã rời nhưng mẹ vẫn cố làm xong côngviệc.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm từ có tiếng “thám” ghi vào chỗ trống phù hợp với nghĩa được nêu:

(1) Thăm dò bầu trời: ……………..

(2) Gián điệp tìm kiếm và truyền tin: ……………….

(3) Thăm dò, khảo sát những nơi xa lạ, có nhiều khó khăn, có thể nguy hiểm: ……………..

(4) Dò xét, nghe ngóng tình hình: …………………….

Xem đáp án

(1) thám không

(2) thám báo

(3) thám hiểm

(4) thám thính

9. Tự luận
1 điểm

Chọn từ có tiếng “du” điền vào từng chỗ trống trong mỗi câu sau cho thích hợp: (1) Hè đến, cả nhà bác em thường đi nước ngoài.

(2) Tập quán ……………. là một tập quán lạc hậu.

(3) Chúng tôi được bác Hai mời lên thuyền …………… trên sông

Xem đáp án

(1) du lịch

(2) du canh, du cư

(3) du ngoạn

10. Tự luận
1 điểm

Chuyển các câu kể sau thành câu cảm:

(1) Bông hoa này đẹp. →

(2) Chim yến hót hay. →

(3) Thời gian trôi nhanh. →

Xem đáp án

(1) Bông hoa này đẹp quá! (hoặc: Bông hoa này đẹp thật!)

(2) Chim yến hót hay lắm! (hoặc: Ôi, chim yến hót hay quá!)

(3) Thời gian trôi nhanh quá! (hoặc: Chà, thời gian trôi nhanh thật!)

11. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống để nhận xét mỗi câu cảm sau bộc lộ cảm xúc gì:

(1) Ôi, mẹ, mẹ về Hương ơi! (Câu bộc lộ cảm xúc ………………….. )

(2) Eo ơi, đường bẩn quá! (Câu bộc lộ cảm xúc …………………..)

(3) Chữ bạn Thảo đẹp ơi là đẹp! (Câu bộc lộ cảm xúc …………………….. )

Xem đáp án

(1) ngạc nhiên, vui sướng

(2) sợ hãi

(3) ngạc nhiên, thán phục

12. Tự luận
1 điểm

Ghi sơ lược kết quả quan sát của em về một con vật nuôi trong nhà hoặc ở vườn thú:

Tên con vật: ………………………..

a) Đặc điểm ngoại hình:

- Bộ lông (da)

- Đầu (tai, mắt, mũi, miệng...)

- Thân mình

- Chân, đuôi

b) Hoạt động nổi bật:

- Lúc đứng, ngồi, đi lại

- Lúc ăn uống, nghỉ

- Quan hệ đồng loại (hoặc con cái)

Xem đáp án

Quan sát con gà sống (gà trống).

a) Đặc điểm ngoạihình:

- Bộ lông: mượt óng, nhiều màu sắc: xanh đậm, đen, vàng,nâu,…

- Đầu (tai, mắt, mũi, miệng…) : đầu to bằng nắm tay đứa bé ; cái mào đỏ tía ở trên; tai nhỏ xíu ẩn dưới đám lông ngắn ; mắt bằng hai hạt ngô, long lanh như chứa nước; hai lỗ mũi nhỏ nằm ngay trên cái mỏ vàng xọng ; lúc mỏ há ra,cáilưỡibebé,ngắnngủn……khigáy,cổvươndàithêmra,lôngdựngđứng

- Thân mình: to như quả dưa hấu nhỏ; dáng vạm vỡ, đang độ phổngphao…

- Chân, đuôi... : đôi cánh rộng, thỉnh thoảng vỗ phành phạch ; đuôi dài óng ả, màu sắc rất đẹp ; chân vàng, móng sắc, cựa nhô ra trông thậtoách…

b) Hoạt động nổibật:

- Lúc đứng, đi lại: dáng đứng oai vệ, trông thật hùng dũng; đi lại nhẹ nhàng nhưng thoăn thoắt cái có thể nhảy tót lên đống củi cạnh bờrào…

- Lúc ăn uống, nghỉ ngơi (ngủ) …: phàm ăn, mổ thóc ngoài sân nhanh thoăn thoắt, mỏ gõ “cốc, cốc” liên hồi; vục mỏ xuống bát nước rồi ngửa cổ, há mỏ nuốt ừng ực; thích nghỉ ngơi gần bụi tre vào buổitrưa…

- Quan hệ với đồng loại: thích “đấu đá” với đồng loại (“gà cùng một mẹ” nhưngvẫnđánhau);lúcchọinhauthườngdựnglông,dangcánh,nhảylên“đá song phi” rất mạnh, những chiếc móng nhọn bổ tới tấp vào đối thủ…