Bài tập Trắc nghiệm Unit 4 Writing
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 4 Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 776 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong is wearing a school ………………

shoes

uniform

bag

hats

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Phong đang mặc đồng phục trường.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I am having a Maths lesson but I forgot my …………. I have some difficulty.

calculator

bicycle

pencil case

pencil sharpener

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Tôi đang có một bài học toán nhưng tôi quên máy tính của mình, tôi gặp một số khó khăn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

In Physics, we have a lot of ………. …………...

books - to have

homework - to do

science - to study

vocabulary - to play

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Trong môn Vật lý, chúng ta có rất nhiều bài tập về nhà để làm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

At lunchtime, you can ………… lunch in the school canteen.

go

be

have

do

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Vào giờ ăn trưa, bạn có thể ăn trưa trong căng tin của trường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai and Hoa ………… their bicycles to school from Monday to Friday

rides

ride

is riding

are riding

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Mai và Hoa đi xe đạp đến trường từ thứ Hai đến thứ Sáu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam's new school ………. a large …………

has - playground

have - playgrounds

is having - playgrounds

are having – playground

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Trường mới của Nam có một sân chơi lớn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I often ……….. my homework …………. school.

study - at

am doing - after

do - after

does – before

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà sau giờ học.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

In the afternoon, I ……….. books ………. the library.

am reading - at

read - in

reads - at

are reading – in

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Vào buổi chiều, tôi đọc sách trong thư viện.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! They ………… badminton with their friends.

play

plays

playing

are playing

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Nhìn kìa ! Họ đang chơi cầu lông với bạn bè của họ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What is your ……….. subject at school?

nice

favourite

liking

excited

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Môn học yêu thích của bạn ở trường là gì?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Students live and study in a/an …….. school. They only go home at weekends.

international

small

boarding

overseas

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Học sinh sống và học tập tại một trường quốc tế. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In the afternoon, students ………. many interesting clubs.

join

do

play

have

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Vào buổi chiều, sinh viên tham gia nhiều câu lạc bộ thú vị.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Creative students ………. drawings and paintings in the ……….. club.

do - sport

join - English

do -art

play – judo

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Sinh viên sáng tạo làm bản vẽ và tranh trong câu lạc bộ nghệ thuật.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We are excited ………. the first day of school.

at

about

with

in

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

be excited about something: hào hứng về cái gì

Dịch: Chúng tôi rất háo hức về ngày đầu tiên đến trường.