Bài tập Trắc nghiệm Unit 4 Vocabulary and Grammar
Đề thi

Bài tập Trắc nghiệm Unit 4 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 762 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

At lunchtime, you can ……… lunch in the school canteen.

be

go

do

have

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Vào giờ ăn trưa, bạn có thể ăn trưa trong căng tin của trường.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

………… morning exercise is good for you.

doing

studying

having

playing

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Tập thể dục buổi sáng là tốt cho bạn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! The girls ……….. in the schoolyard.

are skipping

skips

skipping

to skip

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Nhìn! Các cô gái đang bỏ qua trong sân trường.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

At break time, I go to the library and …………. books.

go

read

play

listen

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Giờ giải lao, tôi đến thư viện và đọc sách.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen! Someone ……….. at the door.

knock

knocks

is knocking

are knocking

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

“Listen!” là tín hiệu cho thấy hành động đang diễn ra ngay lúc nói, vì vậy ta dùng thì hiện tại tiếp diễn.

Chủ ngữ “someone” là số ít → động từ to be phải là “is”.

Động từ chính “knocking” ở dạng V-ing.

Chọn C.

Dịch: Nghe kìa! Ai đó đang gõ cửa.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam ……….. football now. He’s tired.

doesn’t play

plays

is playing

isn’t playing

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Bây giờ Nam đang chơi bóng đá. Anh ấy mệt mỏi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We are excited ……… the first day of school.

at

with

about

in

Xem đáp án

Đáp án: B

Cấu trúc: tobe excited with (háo hức với điều gì)

Dịch: Chúng tôi rất hào hứng với ngày đầu tiên đến trường.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My parents often help me ………… my homework.

at

with

about

in

Xem đáp án

Đáp án: B

Cấu trúc: Help sb with st (giúp ai làm gì)

Dịch: Bố mẹ tôi thường giúp tôi làm bài tập về nhà.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I am having a math lesson but I forgot my ………….. I have some difficulty.

calculator

bike

pencil case

pencil sharpener

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Tôi đang có một bài học toán nhưng tôi quên máy tính của mình. Tôi gặp một số khó khăn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuong and Minh …….. their bicycles to school form Monday to Friday.

ride

rides

is riding

are riding

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Cường và Minh đi xe đạp đến trường từ thứ Hai đến thứ Sáu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What is your ……… subject at school?

like

excited

nice

favourite

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In the afternoon, students ………..many interesting clubs.

join

do

play

read

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Vào buổi chiều, sinh viên tham gia nhiều câu lạc bộ thú vị.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister and I ……… our bicycles to school now.

ride

rides

is riding

are riding

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Chị tôi và tôi đang đi xe đạp đến trường bây giờ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

School …….. at 4.30 p.m every day.

finish

finishes

go

have

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Trường học kết thúc lúc 4.30 p.m mỗi ngày.