Bài tập trắc nghiệm Unit 10 - Ngữ âm có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Unit 10 - Ngữ âm có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1274 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:  

extinction

animal

classify

primary

Xem đáp án

extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/

animal  /ˈænɪml/

classify /ˈklæsɪfaɪ/

primary /ˈpraɪməri/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:  

biologist

seriously

commercial

identify

Xem đáp án

biologist /baɪˈɒlədʒɪst/

seriously /ˈsɪəriəsli/                 

commercial /kəˈmɜːʃl/

identify /aɪˈdentɪfaɪ/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

habitat

different

industry

introduce

Xem đáp án

habitat /ˈhæbɪtæt/

different /ˈdɪfrənt/                  

industry /ˈɪndəstri/

introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại rơi vào âm tiết 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

medicine

endanger

addition

survival

Xem đáp án

derive /dɪˈraɪv/

endanger /ɪnˈdeɪndʒə(r)/                    

addition  /əˈdɪʃn/

survival /səˈvaɪvl/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

derive

provide

modern

depend

Xem đáp án

derive /dɪˈraɪv/

provide /prəˈvaɪd/                   

modern /ˈmɒdn/

depend /dɪˈpend/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

animal

medicine

development

government

Xem đáp án

animal /ˈænɪml/

medicine /ˈmedsn/                  

development  /dɪˈveləpmənt/

government /ˈɡʌvənmənt/

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại: 

exploitation

disappearance

conservation

temperature

Xem đáp án

exploitation /ˌeksplɔɪˈteɪʃn/

disappearance  /ˌdɪsəˈpɪərəns/

conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/

temperature /ˈtemprətʃə(r)/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 1 , còn lại rơi vào âm tiết 3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

several

protection

different

habitat

Xem đáp án

several /ˈsevrəl/

protection /prəˈtekʃn/                          

different /ˈdɪfrənt/

habitat /ˈhæbɪtæt/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

commercial

valuable

habitat

agency

Xem đáp án

commercial /kəˈmɜːʃl/

valuable /ˈvæljuəbl/                

habitat /ˈhæbɪtæt/

agency /ˈeɪdʒənsi/

Câu A  trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại:

available

extinction

survival

introduce

Xem đáp án

available /əˈveɪləbl/

extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/                         

survival /səˈvaɪvl/

introduce /ɪntrəˈdjuːs/

Câu D  trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại rơi vào âm tiết 2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:  

threatened

provided

identified

disappeared

Xem đáp án

threatened /ˈθretnd/

provided /prəˈvaɪdɪd/

identified /aɪˈdentɪfaɪd/

disappeared /dɪsəˈpɪə(r)d/

Câu B âm "ed" được phát âm thành /id/, còn lại phát âm thành /d/

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:

globe

commerce

biologist

loss

Xem đáp án

globe /ɡləʊb/

commerce /ˈkɒmɜːs/

biologist/baɪˈɒlədʒɪst/

loss /lɒs/

Câu A âm "o" được phát âm thành /əʊ/, còn lại phát âm thành /ɒ/

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:

destruction

product

vulnerable

human

Xem đáp án

destruction /dɪˈstrʌkʃn/

product /ˈprɒdʌkt/    

vulnerable /ˈvʌlnərəbl/

human /ˈhjuːmən/

Câu D âm "u" được phát âm thành /juː/, còn lại phát âm thành /ʌ/

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:

benefit

extinct

temperature

wetland

Xem đáp án

benefit /ˈbenɪfɪt/

extinct /ɪkˈstɪŋkt/

temperature /ˈtemprətʃə(r)/

wetland /ˈwetlənd/

Câu B âm "e" được phát âm thành /ɪ/, còn lại phát âm thành /e/

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:

commercial

chemical

agriculture

conserve

Xem đáp án

commercial /kəˈmɜːʃl/

chemical  /ˈkemɪkl/

agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/

conserve /kənˈsɜːv/

Câu A âm "c" được phát âm thành /ʃ/, còn lại phát âm thành /k/

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:

bamboo

good

foot

cook

Xem đáp án

bamboo /ˌbæmˈbuː/

good  /ɡʊd/

foot /fʊt/

cook /kʊk/

Câu A  âm "oo" được phát âm thành /uː/, còn lại phát âm thành /ʊ/

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:

cake

panda

face

late

Xem đáp án

cake /keɪk/

panda /pændə/

face /feɪs/

late /leɪt/

Câu B  âm "a" được phát âm thành /ə/, còn lại phát âm thành /eɪ/

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:

social

science

sour

sure

Xem đáp án

social /ˈsəʊʃl/

science /ˈsaɪəns/ 

sour /ˈsaʊə(r)/

sure /ʃʊə(r)/

Câu D  âm "s" được phát âm thành /ʃ/, còn lại phát âm thành /s/

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:

attitude

survive

introduce

human

Xem đáp án

attitude /ˈætɪtjuːd/

survive /səˈvaɪv/ 

introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/

human /ˈhjuːmən/

Câu B âm "u" được phát âm thành /ə/, còn lại phát âm thành /juː/

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:

medicine

priority

crisis

primary

Xem đáp án

medicine /ˈmedsn/

priority /praɪˈɒrəti/

crisis /ˈkraɪsɪs/

primary /ˈpraɪməri/

Câu A  âm "i" không được phát âm  (âm câm), còn lại phát âm thành /aɪ/