
9 câu hỏi
Lời giải
|
364 234 > 298 746 |
327 486 = 327 486 |
|
813 815 > 682 686 |
556 329 < 556 400 |
|
435 872 < 510 231 |
89 880 > 80 888 |
|
4 116 |
4 117 |
4 118 |
4 119 |
4 120 |
4 121 |
|
732 |
734 |
736 |
738 |
740 |
742 |
|
801 |
802 |
803 |
804 |
805 |
806 |
Lời giải
342 690 < 342 700
7 000 292 > 7 000 291
87 645 = 80 000 + 7 000 + 600 + 40 + 5
512 432 = 500 000 + 10 000 + 2 000 + 400 + 30 + 2
Các số 247 867; 678 210; 491 683; 346 863 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
247 867; 346 863; 491 683; 678 210
Lời giải
a) Trong các nước đã nêu trên:
Nước có dân số nhiều nhất là: Indonesia.
Nước có dân số ít nhất là: Lào.
b) Viết tên các nước có dân số theo thứ tự tăng dần: Lào; Thái Lan; Việt Nam; Indonesia.
Lời giải
a) x gồm: 0; 1; 2; 3; 4.
b) x là: 700.
- Số tự nhiên bé nhất là số 0.
- Dãy số tự nhiên gồm các các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, cụ thể là : 0; 1; 2; 3; .....
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Lời giải
|
2 chục triệu: 20 000 000 |
5 chục triệu: 50 000 000 |
|
8 chục triệu: 80 000 000 |
1 chục triệu: 10 000 000 |
|
4 chục triệu: 40 000 000 |
10 chục triệu: 100 000 000 |
Lời giải
a) Hai số lần lượt có tám, chín chữ số: 21 765 943; 154 239 678
b) Chỉ vào từng chữ số của mỗi số nói số đó thuộc hàng nào, lớp nào, giá trị của số đó là bao nhiêu.
* Số 21 765 943:
- Chữ số 2 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu, có giá trị 20 000 000.
- Chữ số 1 thuộc hàng triệu, lớp triệu, có giá trị 1 000 000.
- Chữ số 7 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn, có giá trị 700 000.
- Chữ số 6 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn, có giá trị 60 000.
- Chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn, có giá trị 5 000.
- Chữ số 9 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị, có giá trị 900.
- Chữ số 4 thuộc hàng chục, lớp đơn vị, có giá trị 40.
- Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị, có giá trị 3.
* Số 154 239 678:
- Chữ số 1 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu, có giá trị 100 000 000.
- Chữ số 5 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu, có giá trị 50 000 000.
- Chữ số 4 thuộc hàng triệu, lớp triệu, có giá trị 4 000 000.
- Chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn, có giá trị 200 000.
- Chữ số 3 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn, có giá trị 30 000.
- Chữ số 9 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn, có giá trị 9 000.
- Chữ số 6 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị, có giá trị 600.
- Chữ số 7 thuộc hàng chục, lớp đơn vị, có giá trị 70.
- Chữ số 8 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị, có giá trị 8.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















