
9 câu hỏi
|
Đọc số |
Viết số |
Lớp triệu |
Lớp nghìn |
Lớp đơn vị | ||||||
|
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng triệu |
Hàng trăm nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng nghìn |
Hàng trăm |
Hàng chục |
| ||
|
Bốn trăm ba mươi hai triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh tám |
432 673 108 |
4 |
3 |
2 |
6 |
7 |
3 |
1 |
0 |
|
|
Một trăm linh ba triệu bốn trăm ba mươi ba nghìn sáu trăm sáu mươi sáu |
103 433 666 |
1 |
0 |
3 |
4 |
3 |
3 |
6 |
6 |
|
|
Ba trăm triệu chín trăm bốn mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi mốt |
300 945 261 |
3 |
0 |
0 |
9 |
4 |
5 |
2 |
6 |
|
Lời giải
a) Số 4 106 235 đọc là: Bốn triệu một trăm linh sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm.
b) Số 521 352 121 đọc là: Năm trăm hai mươi mốt triệu ba trăm năm mươi hai nghìn một trăm hai mươi mốt.
c) Số 20 000 430 đọc là: Hai mươi triệu không nghìn bốn trăm ba mươi.
d) Số “chín mươi mốt triệu sáu trăm mười hai nghìn tám trăm mười lăm” viết là:
91 612 815
e) Số “tám trăm ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn” viết là: 834 900 000.
Lời giải
a) Đáp án đúng là: B
Số 80 006 có chữ số 6 chỉ 6 đơn vị.
Số 36 425 có chữ số 6 chỉ 6 000.
Số 460 035 có chữ số 6 chỉ 60 000.
Số 73 460 có chữ số 6 chỉ 60.
Vậy số có chữ số 6 chỉ 6 000 là: 36 000.
b) Đáp án đúng là: C
Số 27 230 có chữ số 3 chỉ: 30.
Số 21 300 có chữ số 3 chỉ 300.
Số 930 487 có chữ số 3 chỉ 30 000.
Số 53 000 có chữ số 3 chỉ 3 000.
Vậy số có chữ số 3 chỉ 30 000 là: 930 487.
|
Số liền trước |
Số đã biết |
Số liền sau |
|
243 578 |
243 579 |
243 580 |
|
2 908 |
2 909 |
2 910 |
|
74 999 |
75 000 |
75 001 |
|
17 068 |
17 069 |
17 070 |
Lời giải
a) Số gồm 14 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 4 chục, 1 đơn vị viết là: 14 762 541.
b) Số gồm 3 triệu, 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị viết là:
3 165 413
c) Số gồm 900 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là:
900 762 704
d) Số gồm 6 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 0 trăm, 0 chục, 5 đơn vị viết là: 63 210 005
Lời giải
a) Số trường Tiểu học là: 15 052.
b) Số học sinh Trung học phổ thông là: 2 477 175.
c) Số giáo viên Trung học cơ sở là: 310 953.
Lời giải
a) Chữ số 6 trong số 56 803 798 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
b) Chữ số 1 trong số 378 416 385 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
c) Chữ số 9 trong số 16 867 983 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
a)
- Theo em, bạn Minh nói đúng.
- Giải thích:
Chữ số 5 trong số 217 589 321 có giá trị là: 500 000.
Chữ số 5 trong số 271 956 206 có giá trị là: 50 000.
Giá trị của chữ số 5 trong số 217 589 321 gấp giá trị của chữ số 5 trong số 271 956 206 số lần là:
500 000 : 50 000 = 10 (lần)
Đáp số: 10 lần
b) Làm tròn hai số có chín chữ số ở ý a đến hàng trăm nghìn: 217 600 000; 272 000 000.
Lời giải
a) Viết ba số lần lượt có bảy, tám, chín chữ số:
3 120 809; 21 306 200; 147 200 001.
b) Ba số ở ý a làm tròn đến hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn lần lượt là:
- Làm tròn đến hàng chục nghìn: 3 120 000; 21 310 000; 147 200 000.
- Làm tròn đến hàng trăm nghìn: 3 100 000; 21 300 000; 147 200 000.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















