
9 câu hỏi
Lời giải
Trong các góc trên:
a) Các góc vuông là: góc đỉnh P, cạnh PQ, PC.
b) Các góc nhọn là: góc đỉnh M, cạnh MA, MK; Góc đỉnh I, cạnh IE, IG.
c) Các góc tù là: góc đỉnh N, cạnh NB, NH; góc đỉnh D, cạnh DU, DV.
d) Các góc bẹt là: góc đỉnh O, cạnh OX, OY.
Lời giải
|
Viết số |
Trăm nghìn |
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Đọc số |
|
246 498 |
2 |
4 |
6 |
4 |
9 |
8 |
Hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám |
|
416 305 |
4 |
1 |
6 |
3 |
0 |
5 |
Bốn trăm mười sáu nghìn ba trăm linh năm |
|
501 721 |
5 |
0 |
1 |
7 |
2 |
1 |
Năm trăm linh một nghìn bảy trăm hai mươi mốt |
|
305 752 |
3 |
0 |
5 |
7 |
5 |
2 |
Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm năm mươi hai |
|
640 081 |
6 |
4 |
0 |
0 |
8 |
1 |
Sáu trăm bốn mươi nghìn không trăm tám mươi mốt |
|
700 708 |
7 |
0 |
0 |
7 |
0 |
8 |
Bảy trăm nghìn bảy trăm linh tám |
Lời giải
a) 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000.
b) 320 000; 330 000; 340 000; 350 000; 360 000.
c) 782 474; 782 475; 782 476; 782 477; 782 478.
Lời giải
|
Số |
854 761 |
725 868 |
524 197 |
217 065 |
|
Chữ số 7 thuộc hàng |
Trăm |
Trăm nghìn |
Đơn vị |
Nghìn |
|
Chữ số 5 thuộc hàng |
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm nghìn |
Đơn vị |
Lời giải
Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng chục nghìn lớp nghìn.
Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng chục lớp đơn vị.
Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng nghìn lớp nghìn.
Lời giải
725 678 = 700 000 + 20 000 + 5 000 + 600 + 70 + 8
803 209 = 800 000 + 3 000 + 200 + 9
150 608 = 100 000 + 50 000 + 600 + 8
36 505 = 30 000 + 6 000 + 500 + 5
Lời giải
|
3 chục triệu: 30 000 000 |
7 chục triệu: 70 000 000 |
|
4 chục triệu: 40 000 000 |
9 chục triệu: 90 000 000 |
|
6 chục triệu: 60 000 000 |
5 chục triệu: 50 000 000 |
|
10 chục triệu: 100 000 000 |
8 chục triệu: 80 000 000 |

Lời giải
a) Em ghi một số có sáu chữ số khác nhau: 134 762
b) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Chữ số 1 thuộc hàng trăm nghìn; lớp nghìn, có giá trị 100 000.
- Chữ số 3 thuộc hàng chục nghìn; lớp nghìn, có giá trị 30 000.
- Chữ số 4 thuộc hàng nghìn; lớp nghìn, có giá trị 4 000.
- Chữ số 7 thuộc hàng trăm; lớp đơn vị, có giá trị 700.
- Chữ số 6 thuộc hàng chục; lớp đơn vị, có giá trị 60.
- Chữ số 2 thuộc hàng đơn vị; lớp đơn vị, có giá trị 2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















