Bài tập Toán lớp 4 Tuần 5. Luyện tập chung. Số có sáu chữ số Số 1 000 000. Hàng và lớp có đáp án
9 câu hỏi
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Trong các góc trên:
a) Các góc vuông là: ……………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
b) Các góc nhọn là: ……………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
c) Các góc tù là: ……………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
d) Các góc bẹt là: ……………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………….
Lời giải
Trong các góc trên:
a) Các góc vuông là: góc đỉnh P, cạnh PQ, PC.
b) Các góc nhọn là: góc đỉnh M, cạnh MA, MK; Góc đỉnh I, cạnh IE, IG.
c) Các góc tù là: góc đỉnh N, cạnh NB, NH; góc đỉnh D, cạnh DU, DV.
d) Các góc bẹt là: góc đỉnh O, cạnh OX, OY.
Viết (theo mẫu)
Viết số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
246 498 | 2 | 4 | 6 | 4 | 9 | 8 | Hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám |
416 305 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | 0 | 1 | 7 | 2 | 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm năm mươi hai |
640 081 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | 0 | 0 | 7 | 0 | 8 |
|
Lời giải
Viết số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
246 498 | 2 | 4 | 6 | 4 | 9 | 8 | Hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám |
416 305 | 4 | 1 | 6 | 3 | 0 | 5 | Bốn trăm mười sáu nghìn ba trăm linh năm |
501 721 | 5 | 0 | 1 | 7 | 2 | 1 | Năm trăm linh một nghìn bảy trăm hai mươi mốt |
305 752 | 3 | 0 | 5 | 7 | 5 | 2 | Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm năm mươi hai |
640 081 | 6 | 4 | 0 | 0 | 8 | 1 | Sáu trăm bốn mươi nghìn không trăm tám mươi mốt |
700 708 | 7 | 0 | 0 | 7 | 0 | 8 | Bảy trăm nghìn bảy trăm linh tám |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 400 000; 500 000; 600 000; …………………; ……………….
b) 320 000; 330 000; 340 000; …………………; ……………….
c) 782 474; 782 475; 782 476; …………………; ……………….
Lời giải
a) 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000.
b) 320 000; 330 000; 340 000; 350 000; 360 000.
c) 782 474; 782 475; 782 476; 782 477; 782 478.
Viết vào ô trống cho thích hợp (theo mẫu):
Số | 854 761 | 725 868 | 524 197 | 217 065 |
Chữ số 7 thuộc hàng |
|
|
|
|
Chữ số 5 thuộc hàng |
|
|
|
|
Lời giải
Số | 854 761 | 725 868 | 524 197 | 217 065 |
Chữ số 7 thuộc hàng | Trăm | Trăm nghìn | Đơn vị | Nghìn |
Chữ số 5 thuộc hàng | Chục nghìn | Nghìn | Trăm nghìn | Đơn vị |
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: Trong số 456 708 số 7 đứng ở hàng trăm, lớp đơn vị.
Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng ………………….. lớp …………………..
Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng ………………….. lớp …………………..
Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng ………………….. lớp …………………..
Lời giải
Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng chục nghìn lớp nghìn.
Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng chục lớp đơn vị.
Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng nghìn lớp nghìn.
Viết các số sau dưới dạng tổng (theo mẫu):
Mẫu: 548 456 = 500 000 + 40 000 + 8000 + 400 + 50 + 6
725 678 = ……………………………………………………………………..
803 209 = ……………………………………………………………………..
150 608 = ……………………………………………………………………..
36 505 = ……………………………………………………………………..
Lời giải
725 678 = 700 000 + 20 000 + 5 000 + 600 + 70 + 8
803 209 = 800 000 + 3 000 + 200 + 9
150 608 = 100 000 + 50 000 + 600 + 8
36 505 = 30 000 + 6 000 + 500 + 5
Viết số thích hợp (theo mẫu):
Mẫu: 2 chục triệu: 20 000 000
3 chục triệu: …………….. | 7 chục triệu: …………….. |
4 chục triệu: …………….. | 9 chục triệu: …………….. |
6 chục triệu: …………….. | 5 chục triệu: …………….. |
10 chục triệu: …………….. | 8 chục triệu: …………….. |
Lời giải
3 chục triệu: 30 000 000 | 7 chục triệu: 70 000 000 |
4 chục triệu: 40 000 000 | 9 chục triệu: 90 000 000 |
6 chục triệu: 60 000 000 | 5 chục triệu: 50 000 000 |
10 chục triệu: 100 000 000 | 8 chục triệu: 80 000 000 |
Viết cách đọc các số ghi giá tiền của các mặt hàng dưới đây:


a) Em ghi một số có sáu chữ số khác nhau: ……………………………………..
b) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..
- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..
- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..
- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..
- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..
- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..
Lời giải
a) Em ghi một số có sáu chữ số khác nhau: 134 762
b) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Chữ số 1 thuộc hàng trăm nghìn; lớp nghìn, có giá trị 100 000.
- Chữ số 3 thuộc hàng chục nghìn; lớp nghìn, có giá trị 30 000.
- Chữ số 4 thuộc hàng nghìn; lớp nghìn, có giá trị 4 000.
- Chữ số 7 thuộc hàng trăm; lớp đơn vị, có giá trị 700.
- Chữ số 6 thuộc hàng chục; lớp đơn vị, có giá trị 60.
- Chữ số 2 thuộc hàng đơn vị; lớp đơn vị, có giá trị 2.








