Bài tập Toán lớp 4 Tuần 5. Luyện tập chung. Số có sáu chữ số Số 1 000 000. Hàng và lớp có đáp án
Đề thi
Bài tập Toán lớp 4 Tuần 5. Luyện tập chung. Số có sáu chữ số Số 1 000 000. Hàng và lớp có đáp án
A
Admin
ToánLớp 491 lượt thi
9 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

 Trong các góc trên:  a) Các góc vuông là (ảnh 1)

Trong các góc trên:

a) Các góc vuông là: ……………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….

b) Các góc nhọn là: ……………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….

c) Các góc tù là: ……………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….

d) Các góc bẹt là: ……………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….
Xem đáp án

Lời giải

Trong các góc trên:

a) Các góc vuông là: góc đỉnh P, cạnh PQ, PC.

b) Các góc nhọn là: góc đỉnh M, cạnh MA, MK; Góc đỉnh I, cạnh IE, IG.

c) Các góc tù là: góc đỉnh N, cạnh NB, NH; góc đỉnh D, cạnh DU, DV.

d) Các góc bẹt là: góc đỉnh O, cạnh OX, OY.

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu)

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

246 498

2

4

6

4

9

8

Hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám

416 305

 

 

 

 

 

 

 

 

5

0

1

7

2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm năm mươi hai

640 081

 

 

 

 

 

 

 

 

7

0

0

7

0

8

 

Xem đáp án

Lời giải

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

246 498

2

4

6

4

9

8

Hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám

416 305

4

1

6

3

0

5

Bốn trăm mười sáu nghìn ba trăm linh năm

501 721

5

0

1

7

2

1

Năm trăm linh một nghìn bảy trăm hai mươi mốt

305 752

3

0

5

7

5

2

Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm năm mươi hai

640 081

6

4

0

0

8

1

Sáu trăm bốn mươi nghìn không trăm tám mươi mốt

700 708

7

0

0

7

0

8

Bảy trăm nghìn bảy trăm linh tám

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 400 000; 500 000; 600 000; …………………; ……………….

b) 320 000; 330 000; 340 000; …………………; ……………….

c) 782 474; 782 475; 782 476; …………………; ……………….
Xem đáp án

Lời giải

a) 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000.

b) 320 000; 330 000; 340 000; 350 000; 360 000.

c) 782 474; 782 475; 782 476; 782 477; 782 478.

4.Tự luận
• 1 điểm

Viết vào ô trống cho thích hợp (theo mẫu):

Số

854 761

725 868

524 197

217 065

Chữ số 7 thuộc hàng

 

 

 

 

Chữ số 5 thuộc hàng

 

 

 

 

Xem đáp án

Lời giải

Số

854 761

725 868

524 197

217 065

Chữ số 7 thuộc hàng

Trăm

Trăm nghìn

Đơn vị

Nghìn

Chữ số 5 thuộc hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm nghìn

Đơn vị

5.Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Trong số 456 708 số 7 đứng ở hàng trăm, lớp đơn vị.

Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng ………………….. lớp …………………..

Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng ………………….. lớp …………………..

Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng ………………….. lớp …………………..
Xem đáp án

Lời giải

Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng chục nghìn lớp nghìn.

Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng chục lớp đơn vị.

Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng nghìn lớp nghìn.

6.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng (theo mẫu):

Mẫu: 548 456 = 500 000 + 40 000 + 8000 + 400 + 50 + 6

725 678 = ……………………………………………………………………..

803 209 = ……………………………………………………………………..

150 608 = ……………………………………………………………………..

36 505 = ……………………………………………………………………..
Xem đáp án

Lời giải

725 678 = 700 000 + 20 000 + 5 000 + 600 + 70 + 8

803 209 = 800 000 + 3 000 + 200 + 9

150 608 = 100 000 + 50 000 + 600 + 8

36 505 = 30 000 + 6 000 + 500 + 5

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp (theo mẫu):

Mẫu: 2 chục triệu: 20 000 000

3 chục triệu: ……………..

7 chục triệu: ……………..

4 chục triệu: ……………..

9 chục triệu: ……………..

6 chục triệu: ……………..

5 chục triệu: ……………..

10 chục triệu: ……………..

8 chục triệu: ……………..

Xem đáp án

Lời giải

3 chục triệu: 30 000 000

7 chục triệu: 70 000 000

4 chục triệu: 40 000 000

9 chục triệu: 90 000 000

6 chục triệu: 60 000 000

5 chục triệu: 50 000 000

10 chục triệu: 100 000 000

8 chục triệu: 80 000 000

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Viết cách đọc các số ghi giá tiền của các mặt hàng dưới đây:

Viết cách đọc các số ghi giá tiền của các mặt hàng dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết cách đọc các số ghi giá tiền của các mặt hàng dưới đây: (ảnh 2)

9.Tự luận
• 1 điểm

a) Em ghi một số có sáu chữ số khác nhau: ……………………………………..

b) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

Xem đáp án

Lời giải

a) Em ghi một số có sáu chữ số khác nhau: 134 762

b) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

- Chữ số 1 thuộc hàng trăm nghìn; lớp nghìn, có giá trị 100 000.

- Chữ số 3 thuộc hàng chục nghìn; lớp nghìn, có giá trị 30 000.

- Chữ số 4 thuộc hàng nghìn; lớp nghìn, có giá trị 4 000.

- Chữ số 7 thuộc hàng trăm; lớp đơn vị, có giá trị 700.

- Chữ số 6 thuộc hàng chục; lớp đơn vị, có giá trị 60.

- Chữ số 2 thuộc hàng đơn vị; lớp đơn vị, có giá trị 2.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả