Bài tập Toán lớp 4 Tuần 5. Luyện tập chung. Số có sáu chữ số Số 1 000 000. Hàng và lớp có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 4 Tuần 5. Luyện tập chung. Số có sáu chữ số Số 1 000 000. Hàng và lớp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 446 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

 Trong các góc trên:  a) Các góc vuông là (ảnh 1)

Trong các góc trên:

a) Các góc vuông là: ……………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….

b) Các góc nhọn là: ……………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….

c) Các góc tù là: ……………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….

d) Các góc bẹt là: ……………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Lời giải

Trong các góc trên:

a) Các góc vuông là: góc đỉnh P, cạnh PQ, PC.

b) Các góc nhọn là: góc đỉnh M, cạnh MA, MK; Góc đỉnh I, cạnh IE, IG.

c) Các góc tù là: góc đỉnh N, cạnh NB, NH; góc đỉnh D, cạnh DU, DV.

d) Các góc bẹt là: góc đỉnh O, cạnh OX, OY.

2. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu)

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

246 498

2

4

6

4

9

8

Hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám

416 305

 

 

 

 

 

 

 

 

5

0

1

7

2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm năm mươi hai

640 081

 

 

 

 

 

 

 

 

7

0

0

7

0

8

 

Xem đáp án

Lời giải

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

246 498

2

4

6

4

9

8

Hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám

416 305

4

1

6

3

0

5

Bốn trăm mười sáu nghìn ba trăm linh năm

501 721

5

0

1

7

2

1

Năm trăm linh một nghìn bảy trăm hai mươi mốt

305 752

3

0

5

7

5

2

Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm năm mươi hai

640 081

6

4

0

0

8

1

Sáu trăm bốn mươi nghìn không trăm tám mươi mốt

700 708

7

0

0

7

0

8

Bảy trăm nghìn bảy trăm linh tám

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 400 000; 500 000; 600 000; …………………; ……………….

b) 320 000; 330 000; 340 000; …………………; ……………….

c) 782 474; 782 475; 782 476; …………………; ……………….

Xem đáp án

Lời giải

a) 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000.

b) 320 000; 330 000; 340 000; 350 000; 360 000.

c) 782 474; 782 475; 782 476; 782 477; 782 478.

4. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống cho thích hợp (theo mẫu):

Số

854 761

725 868

524 197

217 065

Chữ số 7 thuộc hàng

 

 

 

 

Chữ số 5 thuộc hàng

 

 

 

 

Xem đáp án

Lời giải

Số

854 761

725 868

524 197

217 065

Chữ số 7 thuộc hàng

Trăm

Trăm nghìn

Đơn vị

Nghìn

Chữ số 5 thuộc hàng

Chục nghìn

Nghìn

Trăm nghìn

Đơn vị

5. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Trong số 456 708 số 7 đứng ở hàng trăm, lớp đơn vị.

Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng ………………….. lớp …………………..

Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng ………………….. lớp …………………..

Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng ………………….. lớp …………………..

Xem đáp án

Lời giải

Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng chục nghìn lớp nghìn.

Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng chục lớp đơn vị.

Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng nghìn lớp nghìn.

6. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng (theo mẫu):

Mẫu: 548 456 = 500 000 + 40 000 + 8000 + 400 + 50 + 6

725 678 = ……………………………………………………………………..

803 209 = ……………………………………………………………………..

150 608 = ……………………………………………………………………..

36 505 = ……………………………………………………………………..

Xem đáp án

Lời giải

725 678 = 700 000 + 20 000 + 5 000 + 600 + 70 + 8

803 209 = 800 000 + 3 000 + 200 + 9

150 608 = 100 000 + 50 000 + 600 + 8

36 505 = 30 000 + 6 000 + 500 + 5

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp (theo mẫu):

Mẫu: 2 chục triệu: 20 000 000

3 chục triệu: ……………..

7 chục triệu: ……………..

4 chục triệu: ……………..

9 chục triệu: ……………..

6 chục triệu: ……………..

5 chục triệu: ……………..

10 chục triệu: ……………..

8 chục triệu: ……………..

Xem đáp án

Lời giải

3 chục triệu: 30 000 000

7 chục triệu: 70 000 000

4 chục triệu: 40 000 000

9 chục triệu: 90 000 000

6 chục triệu: 60 000 000

5 chục triệu: 50 000 000

10 chục triệu: 100 000 000

8 chục triệu: 80 000 000

8. Tự luận
1 điểm

Viết cách đọc các số ghi giá tiền của các mặt hàng dưới đây:

Viết cách đọc các số ghi giá tiền của các mặt hàng dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết cách đọc các số ghi giá tiền của các mặt hàng dưới đây: (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

a) Em ghi một số có sáu chữ số khác nhau: ……………………………………..

b) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

- Chữ số .... thuộc hàng ……………; lớp ………………, có giá trị ……………..

Xem đáp án

Lời giải

a) Em ghi một số có sáu chữ số khác nhau: 134 762

b) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

- Chữ số 1 thuộc hàng trăm nghìn; lớp nghìn, có giá trị 100 000.

- Chữ số 3 thuộc hàng chục nghìn; lớp nghìn, có giá trị 30 000.

- Chữ số 4 thuộc hàng nghìn; lớp nghìn, có giá trị 4 000.

- Chữ số 7 thuộc hàng trăm; lớp đơn vị, có giá trị 700.

- Chữ số 6 thuộc hàng chục; lớp đơn vị, có giá trị 60.

- Chữ số 2 thuộc hàng đơn vị; lớp đơn vị, có giá trị 2.