Bài tập Toán lớp 4 Tuần 2. Số chẵn, số lẻ. Biểu thức chữ có đáp án
Đề thi
Bài tập Toán lớp 4 Tuần 2. Số chẵn, số lẻ. Biểu thức chữ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 491 lượt thi
9 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Số?

Trong các số: 14; 35; 527; 346; 5 668; 1 181; 114; 2 024; 123 456; 99 999

Các số chẵn là: ....................................................................................................

Các số lẻ là: ........................................................................................................
Xem đáp án

Lời giải

Các số chẵn là: 14; 346; 5 668; 114; 2 024; 123 456.

Các số lẻ là: 35; 527; 1 181; 99 999

2.Tự luận
• 1 điểm

Số ?

Các số từ 63 đến 80 có ……... số lẻ, đó là các số:.............................................

có ……….. số chẵn, đó là các số: ....................................................................
Xem đáp án

Lời giải

Các số từ 63 đến 80 có 9 số lẻ, đó là các số: 63, 65, 67, 69, 71, 73, 75, 77, 79.

có 9 số chẵn, đó là các số: 64, 66, 68, 70, 72, 74, 76, 78, 80.

3.Tự luận
• 1 điểm

Từ ba trong bốn thẻ số ghi số 2; 7; 4; 5. Lập các số lẻ, số chẵn có ba chữ số.

a) Các số chẵn là: ……………………………………………………………..

b) Các số lẻ là: ………………………………………………………………..
Xem đáp án

Lời giải

a) Các số chẵn là: 274; 254; 724; 742; 752; 754; 472; 452; 524; 572; 574; 542.

b) Các số lẻ là: 275; 247; 245; 257; 725; 745; 427; 425; 475; 457; 527; 547.

4.Tự luận
• 1 điểm

a) Viết ba số lẻ lần lượt là các số có một, hai, ba chữ số, trong đó có hai số lẻ liên tiếp: ............................................................................................................

b) Viết ba số chẵn lần lượt là các số có ba, bốn, năm chữ số, trong đó có hai số chẵn liên tiếp:.........................................................................................................

Xem đáp án

Lời giải

a) Ba số lẻ lần lượt là các số có một, hai, ba chữ số, trong đó có hai số lẻ liên tiếp: 9, 99, 101.

b) Ba số chẵn lần lượt là các số có ba, bốn, năm chữ số, trong đó có hai số chẵn liên tiếp: 900; 9 998, 10 000.

5.Tự luận
• 1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:

m

8

28

234

 

n

60

281

3 718

m + 56

 

 

 

 

n - 37

 

 

 

345 - m

 

 

 

 

n × 4

 

 

 

Xem đáp án

m

8

28

234

 

n

60

281

3 718

m + 56

64

84

290

 

n - 37

23

244

3 681

345 - m

337

317

111

 

n × 4

240

1 124

14 872

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 13 × a + 46 với a = 7 : ………………………………………………………….

b) 54 – 84 : b với b = 3 : ………………………………………………………….
Xem đáp án

Lời giải

a) 13 × a + 46 với a = 7 :

13 × 7 + 46

= 91 + 46

= 137

b) 54 – 84 : b với b = 3 :

54 – 84 : 3

= 54 – 28

= 26

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính chu vi hình vuông khi biết chiều dài cạnh a của mỗi hình vuông được cho trong bảng sau:

Hình vuông

(1)

(2)

(3)

a

9 m

40 cm

63 m

Chu vi

 

 

 

Xem đáp án

Hình vuông

(1)

(2)

(3)

a

9 m

40 cm

63 m

Chu vi

36 m

160 cm

252 m

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng n là P = (m + n) × 2.

Tính chu vi hình chữ nhật với:

a) m = 8m; n = 5m: ...........................................................................................

b) m = 50cm; n = 27 cm: ………………………………………………………

Xem đáp án

Lời giải

a) Chu vi hình chữ nhật là: (8 + 5) × 2 = 26 (m)

b) Chu vi hình chữ nhật là: (50 + 27) × 2 = 154 (m)

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm rồi tính:

Gọi độ dài quãng đường từ lớp học đến thư viện của trường em là c (khoảng ... m hoặc ... bước chân), độ dài quãng đường từ thư viện đến nhà vệ sinh gần nhất là d (khoảng ... m hoặc ... bước chân). Tính độ dài quãng đường c + d.

Xem đáp án

Lời giải

Gọi độ dài quãng đường từ lớp học đến thư viện của trường em là c (khoảng 50 m hoặc 100 bước chân), độ dài quãng đường từ thư viện đến nhà vệ sinh gần nhất là d (khoảng 30 m hoặc 60 bước chân).

Độ dài quãng đường c + d là:

50 + 30 = 80 (m)

Đáp số: 80 m

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả