
9 câu hỏi
Lời giải
Các số chẵn là: 14; 346; 5 668; 114; 2 024; 123 456.
Các số lẻ là: 35; 527; 1 181; 99 999
Lời giải
Các số từ 63 đến 80 có 9 số lẻ, đó là các số: 63, 65, 67, 69, 71, 73, 75, 77, 79.
có 9 số chẵn, đó là các số: 64, 66, 68, 70, 72, 74, 76, 78, 80.
Lời giải
a) Các số chẵn là: 274; 254; 724; 742; 752; 754; 472; 452; 524; 572; 574; 542.
b) Các số lẻ là: 275; 247; 245; 257; 725; 745; 427; 425; 475; 457; 527; 547.
Lời giải
a) Ba số lẻ lần lượt là các số có một, hai, ba chữ số, trong đó có hai số lẻ liên tiếp: 9, 99, 101.
b) Ba số chẵn lần lượt là các số có ba, bốn, năm chữ số, trong đó có hai số chẵn liên tiếp: 900; 9 998, 10 000.
|
m |
8 |
28 |
234 |
|
n |
60 |
281 |
3 718 |
|
m + 56 |
64 |
84 |
290 |
|
n - 37 |
23 |
244 |
3 681 |
|
345 - m |
337 |
317 |
111 |
|
n × 4 |
240 |
1 124 |
14 872 |
Lời giải
a) 13 × a + 46 với a = 7 :
13 × 7 + 46
= 91 + 46
= 137
b) 54 – 84 : b với b = 3 :
54 – 84 : 3
= 54 – 28
= 26
|
Hình vuông |
(1) |
(2) |
(3) |
|
a |
9 m |
40 cm |
63 m |
|
Chu vi |
36 m |
160 cm |
252 m |
Lời giải
a) Chu vi hình chữ nhật là: (8 + 5) × 2 = 26 (m)
b) Chu vi hình chữ nhật là: (50 + 27) × 2 = 154 (m)
Lời giải
Gọi độ dài quãng đường từ lớp học đến thư viện của trường em là c (khoảng 50 m hoặc 100 bước chân), độ dài quãng đường từ thư viện đến nhà vệ sinh gần nhất là d (khoảng 30 m hoặc 60 bước chân).
Độ dài quãng đường c + d là:
50 + 30 = 80 (m)
Đáp số: 80 m
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















