Bài tập Toán lớp 4 Tự kiểm tra giữa học kì I có đáp án
9 câu hỏi
Đúng ghi Đ, sai ghi S:


a) Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 4 cm, BC = 3 cm.
……………………………………………………………………………………….
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình chữ nhật ABCD (hình vừa vẽ được ở trên) có:
– Chu vi là ……………… cm
– Diện tích là ………………cm2
Lời giải
a) Vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 4 cm, BC = 3 cm.

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình chữ nhật ABCD (hình vừa vẽ được ở trên) có:
– Chu vi là 14 cm
– Diện tích là 12 cm2
Đặt tính rồi tính:
420 646 + 310 528 …………………. …………………. …………………. …………………. | 568 235 – 346 319 …………………. …………………. …………………. …………………. |

Mặt bàn hình chữ nhật có nửa chu vi là 70 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 20 cm. Tính diện tích mặt bàn hình chữ nhật đó.
Chiều dài mặt bàn là:
(70 + 20) : 2 = 45 (cm)
Chiều rộng mặt bàn là:
70 – 45 = 25 (cm)
Diện tích mặt bàn là:
45 × 25 = 1 125 (cm2)
Đáp số: 1 125 cm2
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:
a | 2 | 3 | 4 | 5 |
101 512 × a |
|
|
|
|
Lời giải
a | 2 | 3 | 4 | 5 |
101 512 × a | 203 024 | 304 536 | 406 048 | 507 560 |
Số?
6 | × | 5 | = | 5 | × |
|
345 | × |
| = | 9 | × | 345 |
Lời giải
6 | × | 5 | = | 5 | × | 6 |
345 | × | 9 | = | 9 | × | 345 |
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4 × 78 × 5 | = ……………….. = ……………….. = ……………….. | c) 6 × 31 × 5 | = ……………….. = ……………….. = ……………….. |
b) 2 × 99 × 5 | = ……………….. = ……………….. = ……………….. | d) 8 × 63 × 5 | = ……………….. = ……………….. = ……………….. |
Lời giải
a) 4 × 78 × 5 | = (4 × 5) × 78 = 20 × 78 = 1 560 | c) 6 × 31 × 5 | = (6 × 5) × 31 = 30 × 31 = 930 |
b) 2 × 99 × 5 | = (2 × 5) × 99 = 10 × 99 = 990 | d) 8 × 63 × 5 | = (8 × 5) × 63 = 40 × 63 = 2 520 |
Một chiếc quạt cây có giá là 490 500 đồng. Bác Lan muốn mua 2 chiếc quạt cây như thế. Hỏi bác Lan phải trả bao nhiêu tiền?
Lời giải
Bác Lan mua 2 chiếc quạt cây cần trả số tiền là:
490 500 × 2 = 981 000 (đồng)
Đáp số: 981 000 đồng
a) Viết ba số lần lượt có bảy, tám, chín chữ số………………………….
b) Ba số (vừa viết ở trên) làm tròn đến hàng trăm nghìn được số lần lượt là:
Lời giải
a) Viết ba số lần lượt có bảy, tám, chín chữ số: 1 340 271; 30 217 392; 104 295 367.
b) Ba số (vừa viết ở trên) làm tròn đến hàng trăm nghìn được số lần lượt là:
1 300 000; 30 200 000; 104 300 000.








