2048.vn

Bài tập Toán 8: Tính chất cơ bản của phân thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Tính chất cơ bản của phân thức

A
Admin
ToánLớp 85 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy điền một đa thức thích hợp vào các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

a) 2a3+4a2a2−4=...a−2 với a≠±2; 

b) 5(x+y)3=5x2−5y2... với x≠y.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức A thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a) 6b2−9b4b2−9=3bA với b≠±32; 

b) n−m2−m=m−nA với m≠2.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho chuỗi đẳng thức (x−1)Px2+4x+4=Qx2−4=Tx3+8 với x ≠ ±2.

Hãy tìm một bộ ba đa thức P, Q, T phù hợp.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành chuỗi đẳng thức sau: q+1q−3=...q2−4q+3=...q3−27 với q ≠ 1 và q ≠ 3.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức 12a3−12a+3(6a−3)(5−a) với a ≠ 2 và a ≠ 5. Biến đổi phân thức đã cho thành một phân thức bằng nó và có từ thức là đa thức A = 1 - 2a.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Biến đổi phân thức x2−74x+3 với x≠−34 và x ≠ 0 thành một phân thức bằng nó và có mẫu thức là B = 12x2 + 9x.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức y+42y và y2−163y+1 với y≠−13;y≠0 và y≠4. 

Biến đổi hai phân thức này thành cặp phân thức bằng nó và có cùng tử thức.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Biến đổi u+25 và 3uu−1 với u≠1 thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho cặp phân thức 9x−63x2+3x−(2x+2) và 3x2−3x+3x3+1 với x≠−1 và x≠23. Chứng tỏ cặp phân thức trên bằng nhau.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức y2+5y+63y+6 và 2y2+5y−36y−3 với y≠−2 và y≠12. Cặp phân thức này có bằng nhau hay không?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của phân thức:

a) x2−2x−3x2+2x+1 với x≠−1 tại 3x−1=0; 

b) x−2x2−5x+6 với x≠2;x≠3 tại x2−4=0.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của phân thức:

a) x2−12x2−3x+1 với x≠1 và x≠12 tại 2x+1=3;

b) 3x2−10x+3x2−4x+3 với x≠2;x≠3 tại x2−8x+15=0.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức thích hợp điền vào các chỗ trống thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a) x2+82x−1=2x3+16x... với x≠0 và x≠12;

b) ...x−y=2x2−2xy2(y−x)2 với x≠y.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi đẳng thức sau, hãy tìm đa thức M phù hợp:

a) 3y2+6y(y−1)M=3yy−1 với y≠−2 và y≠1;

b) −2a2+4ab+2b2a+b=Mb2−a2 với a≠±b.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành chuỗi đẳng thức sau: (m−2)(...)2m2−m−3=...4m2−9=...8m3−27 với m≠−1 và m≠±32.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp phân thức mới có cùng mẫu thức và bằng cặp phân thức ban đầu:

a) 2xx−5 và 3x+15−x với x≠5;

b) 2u2+6u+9 và u−32u+6 với u≠−3.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Biến đổi 3x(x+2)(x−1) và x+3(x+2)(x−3) với x≠−2;x≠1 và x≠3 thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Biến đổi mỗi phân thức 3yy+2,y−1y−2,y2+4 với y≠±2 thành phân thức có mẫu thức là y2 - 4.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho cặp phân thức x2−1x2−3x−4 và x2−2x−3x2−x−2 với x≠−1;x≠2 và x≠4. 

a) Hai phân thức này có luôn bằng nhau hay không?

b) Tìm giá trị cụ thể của x để hai phân thức bằng nhau.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức AB và CD. Chứng minh có vô số cặp phân thức cùng mẫu, có dạng A'E và C'E thỏa mãn điều kiện A'E=AB và C'E=CD.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Với giá trị x thỏa mãn 2x2 – 7x + 3 = 0, tính giá trị phân thức:

a) x2−2x+12x2−x−1;            b) x3−27x2−2x−3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack