Bài tập Toán 8: Tính chất cơ bản của phân thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Tính chất cơ bản của phân thức

A
Admin
ToánLớp 8146 lượt thi
21 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Hãy điền một đa thức thích hợp vào các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

a) 2a3+4a2a2−4=...a−2 với a≠±2; 

b) 5(x+y)3=5x2−5y2... với x≠y.

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức A thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a) 6b2−9b4b2−9=3bA với b≠±32; 

b) n−m2−m=m−nA với m≠2.

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Cho chuỗi đẳng thức (x−1)Px2+4x+4=Qx2−4=Tx3+8 với x ≠ ±2.

Hãy tìm một bộ ba đa thức P, Q, T phù hợp.

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành chuỗi đẳng thức sau: q+1q−3=...q2−4q+3=...q3−27 với q ≠ 1 và q ≠ 3.

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức 12a3−12a+3(6a−3)(5−a) với a ≠ 2 và a ≠ 5. Biến đổi phân thức đã cho thành một phân thức bằng nó và có từ thức là đa thức A = 1 - 2a.

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi phân thức x2−74x+3 với x≠−34 và x ≠ 0 thành một phân thức bằng nó và có mẫu thức là B = 12x2 + 9x.

Xem đáp án

Phân thức cần tìm là 3x3−21x12x2+9x.

7.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức y+42y và y2−163y+1 với y≠−13;y≠0 và y≠4. 

Biến đổi hai phân thức này thành cặp phân thức bằng nó và có cùng tử thức.

Xem đáp án

8.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi u+25 và 3uu−1 với u≠1 thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức.

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho cặp phân thức 9x−63x2+3x−(2x+2) và 3x2−3x+3x3+1 với x≠−1 và x≠23. Chứng tỏ cặp phân thức trên bằng nhau.

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức y2+5y+63y+6 và 2y2+5y−36y−3 với y≠−2 và y≠12. Cặp phân thức này có bằng nhau hay không?

Xem đáp án

Ta có y2+5y+63y+6=2y2+5y−36y−3=y+33. 

11.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của phân thức:

a) x2−2x−3x2+2x+1 với x≠−1 tại 3x−1=0; 

b) x−2x2−5x+6 với x≠2;x≠3 tại x2−4=0.

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của phân thức:

a) x2−12x2−3x+1 với x≠1 và x≠12 tại 2x+1=3;

b) 3x2−10x+3x2−4x+3 với x≠2;x≠3 tại x2−8x+15=0.

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm đa thức thích hợp điền vào các chỗ trống thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a) x2+82x−1=2x3+16x... với x≠0 và x≠12;

b) ...x−y=2x2−2xy2(y−x)2 với x≠y.

Xem đáp án

a) …=2x(2x – 1);                 b) …=x.

14.Tự luận
• 1 điểm

Trong mỗi đẳng thức sau, hãy tìm đa thức M phù hợp:

a) 3y2+6y(y−1)M=3yy−1 với y≠−2 và y≠1;

b) −2a2+4ab+2b2a+b=Mb2−a2 với a≠±b.

Xem đáp án

a) M = y + 2;             b) M = 2(a – b)3.

15.Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành chuỗi đẳng thức sau: (m−2)(...)2m2−m−3=...4m2−9=...8m3−27 với m≠−1 và m≠±32.

Xem đáp án

(m−2)(m+1)(2m−3)(m+1)=2m2−m−6(2m−3)(2m+3)=4m3−2m2−3m−18(2m−3)(4m2+6m+9).

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm cặp phân thức mới có cùng mẫu thức và bằng cặp phân thức ban đầu:

a) 2xx−5 và 3x+15−x với x≠5;

b) 2u2+6u+9 và u−32u+6 với u≠−3.

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi 3x(x+2)(x−1) và x+3(x+2)(x−3) với x≠−2;x≠1 và x≠3 thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức.

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi mỗi phân thức 3yy+2,y−1y−2,y2+4 với y≠±2 thành phân thức có mẫu thức là y2 - 4.

Xem đáp án

19.Tự luận
• 1 điểm

Cho cặp phân thức x2−1x2−3x−4 và x2−2x−3x2−x−2 với x≠−1;x≠2 và x≠4. 

a) Hai phân thức này có luôn bằng nhau hay không?

b) Tìm giá trị cụ thể của x để hai phân thức bằng nhau.

Xem đáp án

20.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức AB và CD. Chứng minh có vô số cặp phân thức cùng mẫu, có dạng A'E và C'E thỏa mãn điều kiện A'E=AB và C'E=CD.

Xem đáp án

21.Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị x thỏa mãn 2x2 – 7x + 3 = 0, tính giá trị phân thức:

a) x2−2x+12x2−x−1;            b) x3−27x2−2x−3.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả