Bài tập Toán 8: Tính chất cơ bản của phân thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Tính chất cơ bản của phân thức

A
Admin
ToánLớp 8108 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy điền một đa thức thích hợp vào các chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

a) 2a3+4a2a24=...a2 với a±2; 

b) 5(x+y)3=5x25y2... với xy.

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức A thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a) 6b29b4b29=3bA với b±32; 

b) nm2m=mnA với m2.

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Cho chuỗi đẳng thức (x1)Px2+4x+4=Qx24=Tx3+8 với x  ±2.

Hãy tìm một bộ ba đa thức P, Q, T phù hợp.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành chuỗi đẳng thức sau: q+1q3=...q24q+3=...q327 với q  1 và q  3.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức 12a312a+3(6a3)(5a) với a  2 và a  5. Biến đổi phân thức đã cho thành một phân thức bằng nó và có từ thức là đa thức A = 1 - 2a.

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Biến đổi phân thức x274x+3 với x34 và x  0 thành một phân thức bằng nó và có mẫu thức là B = 12x2 + 9x.

Xem đáp án

Phân thức cần tìm là 3x321x12x2+9x.

7. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức y+42y và y2163y+1 với y13;y0 và y4. 

Biến đổi hai phân thức này thành cặp phân thức bằng nó và có cùng tử thức.

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Biến đổi u+25 và 3uu1 với u1 thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Cho cặp phân thức 9x63x2+3x(2x+2)3x23x+3x3+1 với x1 và x23. Chứng tỏ cặp phân thức trên bằng nhau.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức y2+5y+63y+6 và 2y2+5y36y3 với y2 và y12. Cặp phân thức này có bằng nhau hay không?

Xem đáp án

Ta có y2+5y+63y+6=2y2+5y36y3=y+33. 

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của phân thức:

a) x22x3x2+2x+1 với x1 tại 3x1=0; 

b) x2x25x+6 với x2;x3 tại x24=0.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của phân thức:

a) x212x23x+1 với x1 và x12 tại 2x+1=3;

b) 3x210x+3x24x+3 với x2;x3 tại x28x+15=0.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức thích hợp điền vào các chỗ trống thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a) x2+82x1=2x3+16x... với x0 và x12;

b) ...xy=2x22xy2(yx)2 với xy.

Xem đáp án

a) …=2x(2x – 1);                 b) …=x.

14. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi đẳng thức sau, hãy tìm đa thức M phù hợp:

a) 3y2+6y(y1)M=3yy1 với y2y1;

b) 2a2+4ab+2b2a+b=Mb2a2 với a±b.

Xem đáp án

a) M = y + 2;             b) M = 2(a  b)3.

15. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành chuỗi đẳng thức sau: (m2)(...)2m2m3=...4m29=...8m327 với m1 và m±32.

Xem đáp án

(m2)(m+1)(2m3)(m+1)=2m2m6(2m3)(2m+3)=4m32m23m18(2m3)(4m2+6m+9).

16. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp phân thức mới có cùng mẫu thức và bằng cặp phân thức ban đầu:

a) 2xx5 3x+15x với x5;

b) 2u2+6u+9 u32u+6 với u3.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Biến đổi 3x(x+2)(x1) và x+3(x+2)(x3) với x2;x1 và x3 thành cặp phân thức bằng nó và có cùng mẫu thức.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Biến đổi mỗi phân thức 3yy+2,y1y2,y2+4 với y±2 thành phân thức có mẫu thức là y2 - 4.

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Cho cặp phân thức x21x23x4 và x22x3x2x2 với x1;x2 và x4. 

a) Hai phân thức này có luôn bằng nhau hay không?

b) Tìm giá trị cụ thể của x để hai phân thức bằng nhau.

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Cho hai phân thức AB và CD. Chứng minh có vô số cặp phân thức cùng mẫu, có dạng A'E và C'E thỏa mãn điều kiện A'E=AB và C'E=CD.

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Với giá trị x thỏa mãn 2x2 – 7x + 3 = 0, tính giá trị phân thức:

a) x22x+12x2x1;            b) x327x22x3.

Xem đáp án