Bài tập Toán 8: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

A
Admin
ToánLớp 8154 lượt thi
18 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=−3+2+5x  khi  x≤0; 

b) B=−3x2−8x2+x−2  khi x≥2; 

c) C=x−7+2x−3

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) D=x3+xx2+1x  khi x<0; 

b) E=2x2+1−−3x+5  khi  x≥0; 

c) F=x2−3x+3x+1−2.

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn biểu thức

a) M=x2+4x−1−2x+8−1x+4                           khi x≥14; 

b) N=−8x3+12x2+1+2x+4x                        khi−12≤x≤0.

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn biểu thức

a) P=x3+4x−3−41−x−1x2+2x+4                             khi x>1; 

b) Q=x+3x−3+4−4x−13                   khi  3≤x<134

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 25x−3=4;                     b) 72−35−2x=92 

c) 3x−1+4=6−3x−1;   d) 3x+42−1=13

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+13−5=1;                       b) 10x−3+14=5% 

c) 3−4x−3=−5+4x−3      d) 3x−112−73=13x−11.

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4−5x=5−6x;           b) 3x+2−7x+1=0; 

c) x2−2x−3+x+1=0;  d) 14x−5=3x+1

Xem đáp án

a) Trường hợp 1. Xét 4 - 5x = 5 - 6x.

Tìm được x = 1.

8.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+4=1−2x;         b) 15x−7−5x+3=0; 

c) x2−9+3x+3=0;     d) 313x−2=41−x4

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5x=x+2                  b) 7x−3−2x+6=0;        

c) x2−x−3+x=0;       d) 2x−3−21=x.

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 9−x=2x;                          b) x−15+1=3x;    

c) 4x2−1+3x2x−1=0;      d) 5−4x=4−5x.

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3−x+1=4;         b) 2x−1−3=5

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+2+7−9=0;      b) x2−1−1=2.

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=x−9+7−x khi x≥9 

b) B=−3x2−8x2+x−2 khi x≥0

c) C=x+12x2−x+12x+14 khi x>1.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) −3x=4;                         b) 3+x2+1=5;     

c) x−14−7=5−x−14     d) 1−8x+45=2.

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x−1=2x−5;            b) 7−x−2−3x=0; 

c) x−4+x2−5x+4=0;  d) x2−x−2x+1−x=0.

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−6=−5x+9;            b) x+1=x2+x; 

c) x2−2x+4=2x;            d) x2−x−6x−1=x−2.

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) xx2+14=34x;

b) x+32x−5=2x−5.

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình sau bằng cách đặt ẩn phụ

a) x2−5x+5=−2x2+10x−11.

b) 3x2+3x=x+52−x+6.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả