2048.vn

Bài tập Toán 8: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

A
Admin
ToánLớp 85 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=−3+2+5x  khi  x≤0; 

b) B=−3x2−8x2+x−2  khi x≥2; 

c) C=x−7+2x−3

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) D=x3+xx2+1x  khi x<0; 

b) E=2x2+1−−3x+5  khi  x≥0; 

c) F=x2−3x+3x+1−2.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức

a) M=x2+4x−1−2x+8−1x+4                           khi x≥14; 

b) N=−8x3+12x2+1+2x+4x                        khi−12≤x≤0.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức

a) P=x3+4x−3−41−x−1x2+2x+4                             khi x>1; 

b) Q=x+3x−3+4−4x−13                   khi  3≤x<134

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 25x−3=4;                     b) 72−35−2x=92 

c) 3x−1+4=6−3x−1;   d) 3x+42−1=13

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+13−5=1;                       b) 10x−3+14=5% 

c) 3−4x−3=−5+4x−3      d) 3x−112−73=13x−11.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4−5x=5−6x;           b) 3x+2−7x+1=0; 

c) x2−2x−3+x+1=0;  d) 14x−5=3x+1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x+4=1−2x;         b) 15x−7−5x+3=0; 

c) x2−9+3x+3=0;     d) 313x−2=41−x4

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 5x=x+2                  b) 7x−3−2x+6=0;        

c) x2−x−3+x=0;       d) 2x−3−21=x.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 9−x=2x;                          b) x−15+1=3x;    

c) 4x2−1+3x2x−1=0;      d) 5−4x=4−5x.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3−x+1=4;         b) 2x−1−3=5

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+2+7−9=0;      b) x2−1−1=2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A=x−9+7−x khi x≥9 

b) B=−3x2−8x2+x−2 khi x≥0

c) C=x+12x2−x+12x+14 khi x>1.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) −3x=4;                         b) 3+x2+1=5;     

c) x−14−7=5−x−14     d) 1−8x+45=2.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x−1=2x−5;            b) 7−x−2−3x=0; 

c) x−4+x2−5x+4=0;  d) x2−x−2x+1−x=0.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−6=−5x+9;            b) x+1=x2+x; 

c) x2−2x+4=2x;            d) x2−x−6x−1=x−2.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) xx2+14=34x;

b) x+32x−5=2x−5.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng cách đặt ẩn phụ

a) x2−5x+5=−2x2+10x−11.

b) 3x2+3x=x+52−x+6.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack