13 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

13 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8179 lượt thi
13 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình |2 + 3x| = |4x – 3| là

17

5

-17

-5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có |2 + 3x| = |4x – 3| ⇔2+3x=4x−32+3x=3−4x

⇔x=57x=1⇔x=5x=17

Vậy nghiệm nhỏ nhất của phương trình là x=17

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình |5 – 2x| = |x – 1| là:

2

5

-2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có |5 – 2x| = |x – 1| ⇔5−2x=x−15−2x=1−x

⇔5−2x=x−15−2x=1−x⇔x=2x=4

Vậy nghiệm nhỏ nhất của phương trình là x = 2

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình |3x – 1| = x + 4 là

7

4

47

74

Xem đáp án

Đáp án D

TH1: |3x – 1| = 3x – 1 khi |3x – 1| ≥ 0 ⇔ 3x ≥ 1 ⇔ x ≥13

Phương trình đã cho trở thành 3x – 1 = x + 4

⇔ 2x = 5 ⇔ x =52 (TM)

TH2: |3x – 1| = 1 – 3x khi 3x – 1 < 0 ⇔ x < 13

Phương trình đã cho trở thành 1 – 3x = x + 4

⇔ 4x = -3 ⇔ x =-34 (TM)

Vậy S =−34;52

Tổng các nghiệm của phương trình là −34+52=74

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nghiệm của phương trình |1 – x| - |2x – 1| = x – 2 là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có |1 – x| - |2x – 1| = x – 2 (1)

Xét: +) 1 – x = 0 ⇔ x = 1

+) 2x – 1 = 0 ⇔ x = 12

Ta có bảng xét dấu đa thức 1 – x và 2x – 1 dưới đây

Từ bảng xét dấu ta có:

TH1: x <12 khi đó |2x – 1| = 1 – 2x; |1 – x| = 1 – x nên phương trình (1) trở thành

1 – x – (1 – 2x) = x – 2 ⇔ 1 – x – 1 + 2x = x – 2 ⇔ x = x – 2 ⇔ 0 = - 2 (vô lý)

TH2: 12 ≤ x ≤ 1, khi đó |2x – 1| = 2x – 1; |1 – x| = 1 – x nên phương trình (1) trở thành 1 – x – (2x – 1) = x – 2 ⇔ -3x + 2 = x – 2 ⇔ -4x = -4 ⇔ x = 1 (TM)

TH3: x > 1, khi đó |2x – 1| = 2x – 1; |1 – x| = x – 1 nên phương trình (1) trở thành x – 1 – (2x – 1) = x – 2 ⇔ -x  = x – 2 ⇔ 2x = 2 ⇔ x = 1 (KTM)

Vậy phương trình có một nghiệm  x = 1

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nghiệm của phương trình |x + 1| - |x + 2| = x + 3 là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

+) x + 1 = 0 ⇔ x = -1

+) x + 2 = 0 ⇔ x = -2

Ta có bảng:

TH2: x < -2 ta có

|x + 1| - |x + 2| = x + 3

⇔ (-x – 1) – (-x – 2) = x + 3

⇔ 1 = x + 3

⇔ x = -2 (KTM)

TH2: -2 ≤ x ≤ -1 ta có

|x + 1| - |x + 2| = x + 3

⇔ (-x – 1) – (x + 2) = x + 3

⇔ -x – 1 – x – 2 = x + 3

⇔ -2x -3 = x + 3

⇔ -3x = 6

⇔ x = -2 (TM)

TH3: x > -1 ta có

|x + 1| - |x + 2| = x + 3

⇔ (x + 1) – (x + 2) = x + 3

⇔ x + 1 – x – 2 = x + 3

⇔ -1 = x + 3

⇔ x = -4 (KTM)

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = -2

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai phương trình 4|2x – 1| + 3 = 15 (1) và |7x + 1| - |5x + 6| = 0 (2). Kết luận nào sau đây là đúng

Phương trình (1) có nhiều nghiệm hơn phương trình (2)

Phương trình (1) có ít nghiệm hơn phương trình (2)

Cả hai phương trình đều có hai nghiệm phân biệt

Cả hai phương trình đều vô số nghiệm

Xem đáp án

Đáp án C

+) Xét phương trình 4|2x – 1| + 3 = 15 (1)

TH1: |2x – 1| = 2x – 1 khi x ≥12

Phương trình (1) trở thành 4(2x – 1) + 3 = 15

⇔ 4(2x – 1) = 12 ⇔ 2x – 1 = 3

⇔ x = 2 (TM)

TH2: |2x – 1| = 1 – 2x khi x <  12

Phương trình (1) trở thành 4(1 – 2x) + 3 = 15

⇔ 4(1 – 2x) = 12 ⇔ 1 – 2x = 3

⇔ x = -1 (TM)

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x = -1; x = 2

+) Xét phương trình |7x + 1| - |5x + 6| = 0

⇔ |7x + 1| = |5x + 6|

⇔7x+1=5x+67x+1=−(5x+6)⇔2x=512x=−7⇔x=52x=−712

Vậy phương trình (2) có hai nghiệm là x=52;x=−712

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai phương trình 4|2x – 1| + 3 = 15 (1) và |7x + 1| - |5x + 6| = 0 (2). Kết luận nào sau đây là sai

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

Hai phương trình tương đương

Phương trình (1) có nghiệm nguyên

Xem đáp án

Đáp án C

+) Xét phương trình 4|2x – 1| + 3 = 15 (1)

TH1: |2x – 1| = 2x – 1 khi x ≥ 12

Phương trình (1) trở thành 4(2x – 1) + 3 = 15

⇔ 4(2x – 1) = 12 ⇔ 2x – 1 = 3

⇔ x = 2 (TM)

TH2: |2x – 1| = 1 – 2x khi x < 12

Phương trình (1) trở thành 4(1 – 2x) + 3 = 15

⇔ 4(1 – 2x) = 12 ⇔ 1 – 2x = 3

⇔ x = -1 (TM)

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm nguyên x = -1; x = 2 nên A và D đúng

+) Xét phương trình |7x + 1| - |5x + 6| = 0

⇔ |7x + 1| = |5x + 6|

⇔7x+1=5x+67x+1=−(5x+6)⇔2x=512x=−7⇔x=52x=−712

Vậy phương trình (2) có hai nghiệm là x=52;x=−712 nên B đúng

Dễ thấy các nghiệm của (1) không trùng với các nghiệm của (2) nên hai phương trình không tương đương hay C sai

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình |1 – x| ≥ 3 là:

x ≥ 4, x ≤ -2

-2 ≤ x ≤ 4

x ≤ -2, x ≤ 4

x ≤ 4, x ≥ -2

Xem đáp án

Đáp án A

TH1: |1 – x| = 1 – x với 1 – x ≥ 0 ⇔ x ≤ 1

Bất phương trình đã cho trở thành

1 – x ≥ 3 ⇔ x ≤ -2, kết hợp điều kiện x ≤ 1 ta có x ≤ -2

TH2: |1 – x| = x – 1 với 1 – x < 0 ⇔ x > 1

Bất phương trình đã cho trở thành

x – 1 ≥ 3 ⇔ x ≥ 4, kết hợp điều kiện x > 1 ta có x ≥ 4

Vậy bất phương trình có nghiệm x ≥ 4, x ≤ -2

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của bất phương trình |2x – 3| < 3 là:

x > 3

-3 < x < 0

0 < x < 3

Vô nghiệm

Xem đáp án

Đáp án C

TH1: 2x – 3 ≥ 0 ⇔ 2x ≥ 3 ⇔ x ≥32 . Khi đó bất phương trình trở thành:

2x – 3 < 3 ⇔ 2x < 6 ⇔ x < 3

Kết hợp với x ≥32 ta được: 32≤x<3

TH2: 2x – 3 < 0 ⇔x <32. Khi đó bất phương trình trở thành:

-2x + 3 < 3 ⇔ -2x < 0 ⇔ x > 0

Kết hợp x <32 ta được 0 < x <32.

Kết hợp nghiệm của hai trường hợp ta được:

32≤x<30<x<32 ⇔ 0 < x < 3

Vậy bất phương trình có nghiệm 0 < x < 3

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 13 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn bất phương trình |x – 6| + 5 ≥ x là

x = 0

x = 5

x = 6

x = 3

Xem đáp án

Đáp án B

TH1: |x – 6| = x – 6 với x – 6 ≥ 0 ⇔ x ≥ 6

Bất phương trình đã cho trở thành

x – 6 + 5 ≥ x ⇔ -1 ≥ 0 (vô lý)

TH2: |x – 6| = 6 – x với x – 6 < 0 ⇔ x < 6

Bất phương trình đã cho trở thành

6 – x + 5 ≥ x ⇔ -2x ≥ -11 ⇔ x ≤112 , kết hợp điều kiện x < 6 ta có x ≤112

Bất phương trình có tập nghiệm S=x ∈ R|x≤112

Nghiệm nguyên dương lớn nhất thỏa mãn là x = 5

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình |-x + 2| + 5 ≥ x – 2 là

x = 1

x = 5

x = 6

Không có

Xem đáp án

Đáp án A

TH1: -x + 2 ≥ 0 ⇔ x ≤ 2 thì |-x + 2| = -x + 2. Khi đó:

(-x + 2) + 5 ≥ x – 2 ⇔ -x + 7 – x + 2 ≥ 0

⇔ -2x + 9 ≥ 0 ⇔ x ≤ 92

Kết hợp với x ≤ 2 ta được x ≤ 2

TH2: -x + 2 < 0 ⇔ x > 2 thì |-x + 2| = x – 2. Khi đó

x – 2 + 5 ≥ x – 2 ⇔ 5 > 0 (luôn đúng)

Do đó x > 2 luôn là nghiệm của bất phương trình

Vậy từ hai trường hợp ta thấy bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ R

Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình là x = 1

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình x+1209+x+2209+x+3209+...+x+208209=209x là

x = 104

x = 105

x = 103

x = 106

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện 209x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0

x+1209+x+2209+x+3209+...+x+208209=209x⇔x+1209+x+2209+x+3209+...+x+208209=209x⇔208x+(1209+2209+3209+...+208209)=209x⇔208x+104.209209=209x⇔208x +104 = 209x⇔x =104 (TM)

Vậy x = 104

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình x−12020+x−22020+x−32020+...+x−20192020=2020x−2020 là:

x=20212

x = 2020

x = 2019

x=20192

Xem đáp án

Đáp án A

NX: VT ≥ 0 nên VP = 2020x – 2020 ≥ 0 ⇔ x ≥ 1

Khi đó x−12020>0,x−22020>0,...,x−20192020>0

Phương trình trở thành

x−12020+x−22020+x−32020+...+x−20192020=2020x−2020⇔2019x-(12020+22020+...+20192020)= 2020x – 2020⇔2019x -1+2+3+...+20192020= 2020x – 2020⇔2019x -(1+2019).20192.2020= 2020x – 2020⇔2019x - 20192= 2020x – 2020⇔2020 - 20192= 2020x – 2019x⇔x=20212TM

Vậy phương trình có nghiệm x=20212

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả