Bài tập Toán 7: Tính chất đường trung trực
Đề thi

Bài tập Toán 7: Tính chất đường trung trực

A
Admin
ToánLớp 797 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A, B nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng MN. Chứng minh ∆MAB =∆NAB

Xem đáp án

Do A, B nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng MN nên  AM = AN, BM = BN.

2. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có C^ = 30°. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC. Tính số đo góc BDA^

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có điểm A thuộc đường trung trực của BC.

Biết B^ = 40°. Tính số đo của các góc trong tam giác ABC

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tam giác DEF có DE < DF. Gọi d là đường trung trực của EF. M là giao điểm của d với DF.

a) Chứng minh DM + ME =  DF.

b) Lấy bất kì điểm P nằm trên đường thẳng d (P khác M). Chứng minh DP + PE > DF.

c) So sánh chu vi của hai tam giác DEM và DEP.

Xem đáp án

Do DE < DF nên M thuộc cạnh DF.

a) Có M thuộc đường trung trực của EF nên ME = MF

=> DM + ME = DM + MF = DF.

b) Vì P thuộc đường trung trực của EF nên PE = PF =>DP + PE = DP + PF.

Xét tam giác DEF: DP + PF > DF.

Vậy DE + PE > DF.

c) Từ ý a) và ý b) suy ra DP + PE > DM + ME.

Vậy chu vi tam giác DEP lớn hơn chu vi tam giác DEM.

5. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A, B nằm cùng phía với đường thẳng d. Xác định vị trí điểm M trên đường thẳng d sao cho M cách đều hai điểm A và B.

Xem đáp án

Vì điểm M cách đều hai điểm A và B nên M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB.

Vậy điểm M là giao điểm của đường thẳng d với đường trung trực của AB.

6. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có B^−C^= 30°. Đường trung trực của BC cắt AC ở K.

a) Chứng minh KBC  ^= KCB^.

b) Tính số đo góc ABK^.

c) Biết AB = 3 cm, AC = 5 cm. Tính chu vi tam giác ABK.

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Các đường trung trực của AB và AC cắt BC tại M và N.

a) Biết B^= 30°, C^= 45°. Tính số đo góc BAC^ và MAN^.

b) Chứng minh MAN^= 2BAC^- 180°.

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân có A^ > 90°. Các đường trung trực của AB và AC cắt cạnh BC theo thứ tự ở D và E và hai trung trực cắt nhau ở F. Biết A^= 110°. Tính số đo góc DAE^, DFE^. 

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Cho góc vuông xOy. Trên các tia Ox, Oy lấy hai điểm A và B (không trùng với O). Đường trưng trực của các đoạn thẳng OA và OB cắt nhau ở M. Chứng minh:

a) A, M, B thẳng hàng.

b) M là trung điểm của AB.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường trung trực của đoạn thẳng AC cắt AC AC tại H, cắt BC tại D. Nối A và D.

a) So sánh số đo góc DAB^ và DBA^. 

b) Chứng minh D là trung điểm của BC.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 5 cm. Vẽ đường tròn tâm A bán kính 4 cm và đường tròn tâm B bán kính 3 cm. Hai đường tròn này cắt nhau tại D, E. Chứng minh:

a) Điểm A thuộc đường trung trực của DE;

b) AB là đường trung trực của DE;

c) ADB^=  90°.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác DEF có DE = DF. Lấy điểm K nằm trong tam giác sao cho KE = KF. Kẻ KP vuông góc với DE (P thuộc DE), KQ vuông góc với DF (Q thuộc DF). Chứng minh:

a) K thuộc đường trung trực của EF và PQ;

b) DK là đường trung trực của EF và PQ. Từ đó suy ra PQ//EF.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy khác góc bẹt Oz là tia phân giác của góc xOy. Gọi M là một điểm bất kì thuộc tia Oz. Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A, cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B, cắt Ox tại D. Chứng minh:

a) Điểm O thuộc đường trung trực của AB;

b) OM là đường trung trực của AB; Điểm M thuộc đường trung trực của CD.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Hai điểm A, B cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng d. Tìm vị trí điểm C trên đường thẳng d sao cho giá trị của tổng CA + CB là nhỏ nhất.

Xem đáp án

Lấy D là điểm đối xứng, với A qua d. Theo tính chất đường trung trực: CA = CD.

Do đó CA + CB = CD + CB.

Gọi M là giao điểm của BD và d.

Nếu C không trùng với M thì xét tam giác BCD, ta có: CB + CD > BD hay CA + CB > BD (1).

Nếu C trùng với M thì:

CA + CB = MA + MB = MD + MB = BD (2).

So sánh (1) và (2) ta thấy điểm C trùng M hay C là giao điểm của BD và d thì giá trị của tổng CA + CB là nhỏ nhất.

Chú ý: Điểm C tìm được ở vị trí M như vậy là điểm duy nhất. Thật vậy, nếu lấy E đối xứng với B qua d thì AE vẫn cắt d ở M đúng vị trí mà BD cắt d.

15. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy^= 35°. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B. Gọi C là điểm đối xứng với A qua Oy.

a) Chứng minh ∆OAB = ∆OCB.

b) Tính số đo góc AOC^

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C^= 60°. Lấy điểm D đối xứng với điểm C qua AB.

a) Chứng minh tam giác BCD là tam giác đều.

b) Biết BC = 23. Tính độ dài các cạnh AB, AC.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, đường phân giác AD. Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB. Chứng minh:

a) DB = DE;

b) AD là đường trung trực của BE.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của BC. ME vuông góc với AB, MF vuông góc với AC. Chứng minh:

a) AM là trung trực của của BC;

b) ME = MF và AM là trung trực của EF;

c) EF// BC.

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho CD = AB. Hai đường trung trực của BD và AC cắt nhau tại E. Chứng minh:

a) ∆BE = ∆CDE;

b) Điểm E cách đều hai cạnh AB và AC.

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A ( A^< 90°). Đường trung trực của cạnh AC cắt tia CB tại điểm D. Trên tia đối của tia AD lấy điểm E sao cho AE = BD. Chứng minh.:

a) Chứng minh ADC cân;

b) Chứng minh DAC^=ABC^;

c) Chứng minh AD = CE;

d) Lấy F là trung điểm của DE. Chứng minh CF là đường trung trực của DE.

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH. Lấy các điểm P và Q lần lượt đối xứng với H qua AB; AC.

a) Chứng minh AP = AQ.

b) Cho BAC^= 60°. Tính số đo góc PAQ^

c) Gọi I , K lần lượt là giao điểm của PQ với AB, AC. Chứng minh API^=AHI^ và AHK^=AQK^.

d) Chứng minh HA là tia phân giác của IHK^.

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Cho xOy^ = 90°. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B. Kẻ đường trung trực HM của đoạn thẳng OA (H thuộc OA, M thuộc AB). Chứng minh M thuộc đường trung trực của OB.

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cố định, đường phân giác AI (I thuộc BC). Trên đoạn thẳng IC lấy điểm H. Từ H kẻ đường thẳng song song với AI, cắt AB kéo dài tại E và cắt AC tại F. Chứng minh:

a) Đường trung trực của EF luôn đi qua đỉnh A của tam giác ABC;

b) Khi H di động trên đoạn thẳng ỈC thì đường trung trực của đoạn thẳng EF luôn cố định.

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Xác định điểm D trên AC sao cho DA + DB = AC.

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Cho góc xAy, B và C là hai điểm lần lượt thuộc hai tia Ax và Ay. Tìm một điểm M cách đều hai cạnh của góc và cách đều hai điểm B và C.

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D tạo thành hình có AB / / CD và BC//AD như hình vẽ. Giao điểm của AC và BD là O. Từ O vẽ vuông góc với AC cắt cạnh BC, AD lần lượt tại M, N. Chứng minh AC là trung trực của MN và AM = MC = CN = NA

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 10 cm, AC = 13 cm, Trên tia đối tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB. Qua A kẻ đường thẳng d vuông góc với BE. M là điểm bất kì trên đường thẳng d.

a) Chứng minh MB + MC ≥ EC.

b) Tìm vị trí điểm M trên đường thẳng d sao cho MB + MC đạt giá trị nhỏ nhất và cho biết giá trị đó là bao nhiêu.

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tìm điểm E thuộc đường phân giác của góc ngoài tại đỉnh A sao cho tam giác EBC có chu vì nhỏ nhất.

Xem đáp án

Lấy điểm D đối xứng với điểm C qua đường thẳng AE.

=> AE là đường trung trực của CD =>ED = EC

=> EB + EC = EB + ED.

Suy ra điểm E trùng với điểm A thì giá trị của tổng EB + EC nhỏ nhất.

Khi đó, chu vi của tam giác EBC cũng là nhỏ nhất

29. Tự luận
1 điểm

Cho điểm A nằm trong góc nhọn xOy.

a) Tìm hai điểm M, N thuộc Ox và Oy sao cho AM + AN là nhỏ nhất.

b) Tìm hai điểm B, C thuộc Ox và Oy sao cho tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất

Xem đáp án