Bài tập toán 6 : Tính chất của phép nhân
28 câu hỏi
Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) -53.21
b) 45.(-12)
c) 102.(-25)
d) -63.41
Tính
a) (135−35).(−37)+37(−41−59)
b) −65(87−17)−87(17−65)
c) 3(−2)−(−8).(−7)−(−2).(−5)
Không thực hiện phép tính hãy so sánh:
a) 33.(−5).8 với 0
b) −6.(−35).(−27) với 5.35
c) −7.(−24).9 với 0
d) 55.(−5).(−99).0 với −9.(−11).(−13).86
Cho a là một số nguyên âm, hỏi b là số nguyên âm hay dương nếu biết:
a) a.b là một số nguyên dương?
b) a.b là một số nguyên âm?
c) a.b là một số 0?
Cho 25 số nguyên dương trong đó tích của 3 số bất kỳ là một số dương. Chứng tỏ rằng tất cả 25 số đó đều là số nguyên dương.
Điền các số thích hợp vào ô trống trong bảng:
Tính giá trị của biểu thức:
a) x−5.x+12 với x = 7
b) −55.−25.−x với x = 8
c) −1.−2.−3.−4−5.x với x = 10
Tìm các số nguyên x, y biết (x-1)(y+2) = 7
Tìm các số nguyên x, y biết x.(y-3) = -12
Tìm các số nguyên x, y biết (x - 3) (y - 3) = 9
Tìm các chữ số x. y biết xx¯+yy¯.xy=1980.
Viết các tích sau thành dạng lũy thừa của một số nguyên
a) −8.−33.+125
b) 27.−23.−7.+49
Biến đổi vế trái thành vế phải :
a) a(b+c)−b(a−c)=(a+b).c;
b) (a+b)(a−b)=a2−b2.
Tính bằng cách hợp lý:
a) (−4).13.(−250)
b) (−37).84+37.(−16)
c) 25.(−5).4.(−20)
d) (−48).72+36.(−304)
Tính bằng cách hợp lý:
a) (−125).(−5).8.(−2)
b) (−127).(1−582)−582.127
c) (43−13).(−3)+27.(−14−16)
d) 125.(−61).(−2)3.(−1)2n (n∈ℕ*)
Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) (−25).11
b) 31.(−99)
c) (−8).130
d) 25.(−14)
Không thực hiện phép tính hãy so sánh:
a) (−225).(−336) với 0
b) (−112).2.(−26).(−321) với 0
Không thực hiện phép tính hãy so sánh:
a) (−2)3.125.32.(−76) với (−2)3.125.32.(−76)
b) (−1).(−2).(−3)...(−20) với (−3).(−4).(−5)...(−23)
Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:
a) 5.5.5.5.5
b) (−3).(−3).(−3).3.3
c) 2.2.2.(−5).(−5).(−5)
d) (−8).(−5)3.64
Tìm x, y thuộc Z biết:
a) x(x+6)=0
b) (x−3).(y+7)=0
c) (x−2)(x2+2)=0
Tìm x, y thuộc Z biết:
a) (2x+1)(3y−2)=−55
b) (x−3)(2y+1)=7
c) y(y4+12)=−5
Tìm x, y biết:
a) xy−3x−2y=11
b) xy+3x−7y=21
Tinh giá trị của biểu thức:
a) (−75).(−25).x với x = 4
b) x+yx−y với x = 2; y = -5
Tinh giá trị của biểu thức:
a) a2+2ab+b2−1 với a=−2, b=4
b) x.(−234)+(−x).16 với x=4
Cho a=−20; b−c=−5 , hãy tìm A biết: A2=b(a−c)−c(a−b)
Tồn tại hay không các số nguyên a, b, c, d sao cho :
abcd – a = 1357 ;
abcd – b = 357 ;
abcd – c = 57 ;
abcd – d = 7.
Biến đổi vế trái thành vế phải:
a) a+b2=a2+2ab+b2
b) (a−b)(a+b)=a2−b2
c) a(b+c)−b(a−c)=(a+b)c
Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bât kì luôn là một số âm. Chứng minh tích của 16 số là một số dương.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



