2048.vn

Tính chất của phép nhân
Đề thi

Tính chất của phép nhân

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
63 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: -53.21

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 45.(-12)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 102.(-25)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: -63.41

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính (135 -35).(-37) + 37.(-41 - 59)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính: -65.(87 - 17) - 87.(17 - 65)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính [3.(-2) - (-8)].(-7) - (-2).(-5)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

33.(-5).8 với 0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

-7.(-24).9 với 0

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

-6.(-35).(-27) với 5.35

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

55.(-5).(-99).0 và -9.(-11).(-13).86

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho a là một số nguyên âm, hỏi b là số nguyên âm hay dương nếu biết:

a) a.b là một số nguyên dương?

b) a.b là một số nguyên âm?

c) a.b là một số 0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho 25 số nguyên dương trong đó tích của 3 số bất kỳ là một số dương. Chứng tỏ rằng tất cả 25 số đó đều là số nguyên dương.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền các số thích hợp vào ô trống trong bảng:

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

(x - 5).(x + 12) với x = 7

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 

(-55).(-25).(-x) với x = 8

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).x với x = 10

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: (x - 1).(y + 2) = 7

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: x(y - 3) = -12

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: (x - 3).(y - 3) = 9

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số x, y biết: xx¯+yy¯.xy=1980

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau thành dạng lũy thừa của một số nguyên:

−8.−33.+125

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau thành dạng lũy thừa của một số nguyên:

27.−23.−7.+49

 

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

a(b + c)(a - b) = (a + b)c

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

(a+b)(a−b)=a2−b2

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-4).13.(-250)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-37).84 + 37.(-16)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: 25.(-5).4.(-20)

 

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-48).72 + 36.(-304)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-125).(-5).8.(-2)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-127).(1 - 582) - 582.127

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (43 - 13).(-3) + 27.(-14 -16)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: 125.(−61).(−2)3.(−1)2n  (n∈ℕ*)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-25).11

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 31.(-99)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-8).130

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 25.(-14)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh: (-225).(-336) với 0

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

(-112).2.(-26).(-321) với 0

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

(-2)3.125.32.(-76) với 12.74.(-3)4.(-395)

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

(-1).(-2).(-3)...(-20) với (-3).(-4).(-5)...(-23)

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:

5.5.5.5.5

 

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:

(-3).(-3).(-3).3.3

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:

2.2.2.(-5).(-5).(-5)

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:

(-8).(-5)3.64

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc Z biết x(x + 6) = 0

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc Z biết (x - 3)(y + 7) = 0

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (x - 2)(x2 + 2) = 0

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc Z biết (2x + 1)(3y - 2) = -55

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc Z biết (x - 3)(2y +1) = 7

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm y thuộc Z biết y(y4 + 12) = -5

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết xy - 3x - 2y = 11

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết xy + 3x - 7y = 21

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức (-75).(-25)x với x = 4

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

(x + y)(x - y) với x = 2, y = -5

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: a2+2ab+b2−1 với a = -2, b = 4

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: x(-234) + (-x).16 với x = 4

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cho a = -20, b - c = -5, hãy tìm A2 = b(a - c) - c(a - b)

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không các số nguyên a, b, c, d sao cho :

abcd – a = 1357 ;                             abcd – b = 357 ;

abcd – c = 57 ;                                 abcd – d = 7.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

a+b2=a2+2ab+b2

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

(a−b)(a+b)=a2−b2

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

a(b + c) - b(a - c) = (a + b)c

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bât kì luôn là một số âm. Chứng minh tích của 16 số là một số dương.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack