Tính chất của phép nhân
Đề thi

Tính chất của phép nhân

A
Admin
ToánLớp 686 lượt thi
63 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: -53.21

Xem đáp án

53.21=53.(20+1)=53.20+(53).1=1060+53=1103

2. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 45.(-12)

Xem đáp án

45.(12)=45.102=45.1045.2=45090=540.

3. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 102.(-25)

Xem đáp án

102.(25)=100+2.25=100.25+2.25=250050=2550

4. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: -63.41

Xem đáp án

63.41=63.40+1=63.40+63.1=252063=2583

5. Tự luận
1 điểm

Tính (135 -35).(-37) + 37.(-41 - 59)

Xem đáp án

(13535).(37)+37(4159)=100.37+37100=37100100=37200=7400.

6. Tự luận
1 điểm

Tính: -65.(87 - 17) - 87.(17 - 65)

Xem đáp án

65(8717)87(1765)=65.87+65.1787.17+87.65=87.6565.87+176587=0+17.22=374.

7. Tự luận
1 điểm

Tính [3.(-2) - (-8)].(-7) - (-2).(-5)

Xem đáp án

3(2)(8).(7)(2).(5)=6+8.7+2=2.7+2=12

8. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

33.(-5).8 với 0

Xem đáp án

33.(5).8<0 (Vì chứa lẻ số dấu "-" )

9. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

-7.(-24).9 với 0

Xem đáp án

-7.(-24).9 > 0 (Vì chứa chẵn số"-")

10. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

-6.(-35).(-27) với 5.35

Xem đáp án

-6.(-35).(-27) < 0 ( Vì chưa lẻ số dấu "-")

5.35 > 0 ( Vì tích hai số dương)

Do đó -6.(-35).(-27) < 5.35

11. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

55.(-5).(-99).0 và -9.(-11).(-13).86

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho a là một số nguyên âm, hỏi b là số nguyên âm hay dương nếu biết:

a) a.b là một số nguyên dương?

b) a.b là một số nguyên âm?

c) a.b là một số 0

Xem đáp án

a) b là một số nguyên âm (Vì  a âm mà a.b dương)

b) b là một số nguyên dương (Vì a âm mà a.b âm)

a)  b là một số 0 (Vì a âm mà a.b =0)

13. Tự luận
1 điểm

Cho 25 số nguyên dương trong đó tích của 3 số bất kỳ là một số dương. Chứng tỏ rằng tất cả 25 số đó đều là số nguyên dương.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Điền các số thích hợp vào ô trống trong bảng:

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

(x - 5).(x + 12) với x = 7

Xem đáp án

Thay x = 7 vào biểu thức ta được:

(7 - 5).(7 + 12) = 2.19 = 38

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 

(-55).(-25).(-x) với x = 8

Xem đáp án

Thay x = 8 vào biểu thức ta được:

55.258=11000.

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).x với x = 10

Xem đáp án

Thay x = 10 vào biểu thức ta được:

1.2.3.45.10=120.10=1200.

18. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: (x - 1).(y + 2) = 7

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: x(y - 3) = -12

Xem đáp án

x.y3=12

Ta có bảng sau:

20. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: (x - 3).(y - 3) = 9

Xem đáp án

x3y3=9x3=±3y3=±3x3=±1y3=±9x3=±9y3=±1TH1: x3=3y3=3x=3+3y=3+3x=6y=6TH2: x3=3y3=3x=3+3y=3+3x=0y=0TH3: x3=9y3=1x=9+3y=1+3x=12y=4TH4: x3=9y3=1x=9+3y=1+3x=6y=2TH5: x3=1y3=9x=1+3y=9+3x=4y=12TH6: x3=1y3=9x=1+3y=9+3x=2y=6x;y2;6;6;6;0;0;12;4;6;2;4;12

21. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số x, y biết: xx¯+yy¯.xy=1980

Xem đáp án

Ta thấy: 

xx¯+yy¯.xy=(11x+11y)xy=11(x+y)xy=1980.(x+y)xy=180

Vì 0x9;0y9 nên suy ra x = 4; y = 5 hoặc x= 5; y = 4

22. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau thành dạng lũy thừa của một số nguyên:

8.33.+125

Xem đáp án

8.33.+125=23.33.53=2.3.53=303

23. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau thành dạng lũy thừa của một số nguyên:

27.23.7.+49

 

Xem đáp án

27.23.7.+49=33.23772=33.23.73=3.2.73=423.

24. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

a(b + c)(a - b) = (a + b)c

Xem đáp án

VT=a(b+c)b(ac)=ab+acba+bc=(abab)+(ac+bc)=0+a+b.c=VPVậy a(b+c)b(ac)=(a+b).c

25. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

(a+b)(ab)=a2b2

Xem đáp án

VT=(a+b)(ab)=a2a.b+b.ab2=a2b2+abab=a2b2+0=a2b2=VP.Vậy (a+b)(ab)=a2b2

26. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-4).13.(-250)

Xem đáp án

(4).13.(250)=(4).(250).13=1000.13=13000

27. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-37).84 + 37.(-16)

Xem đáp án

(37).84+37.(16)=(37).84+(37).16=(37).(84+16)=(37).100=3700

28. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: 25.(-5).4.(-20)

 

Xem đáp án

25.(5).4.(20)=25.4.(5).(20)=100.100=10000

29. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-48).72 + 36.(-304)

Xem đáp án

(48).72+36.(304)=(48).2.36+36.(304)=(96).3+36.(304)

30. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-125).(-5).8.(-2)

Xem đáp án

(125).(5).8.(2)=(125).8.(5).(2)=1000.10=10000

31. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (-127).(1 - 582) - 582.127

Xem đáp án

(127).(1582)582.127=(127).(581)582.127=127.581582.127=127(581582)=127.(1)=127

32. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: (43 - 13).(-3) + 27.(-14 -16)

Xem đáp án

(4313).(3)+27.(1416)=30.(3)+27.(30)=(30).3+27.(30)=(30).(3+27)=(30).30=90

33. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: 125.(61).(2)3.(1)2n  (n*)

Xem đáp án

125.(61).(2)3.(1)2n=125.(62).(8).1=125.(8).(62)=1000.(62)=62000

34. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-25).11

Xem đáp án

(25).11=(25).(10+1)=25.10+(25).1=250+(25)=275

35. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 31.(-99)

Xem đáp án

31.(99)=31.(100+1)=31.(100)+31.1=3100+31=3069

36. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-8).130

Xem đáp án

(8).130=(8).(125+5)=(8).125+(8).5=1000+(40)=1040

37. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 25.(-14)

Xem đáp án

25.(14)=25.(10)+(4)=25.(10)+25.(4)=250+(100)=350

38. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh: (-225).(-336) với 0

Xem đáp án

(-225).(-336) > 0

39. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

(-112).2.(-26).(-321) với 0

Xem đáp án

(-112).2.(-26).(-321) < 0

40. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

(-2)3.125.32.(-76) với 12.74.(-3)4.(-395)

Xem đáp án

Vì (-2)3.125.32.(76)>012.74.(-3)4.(395)<0(2)3.125.32.(76)>12.74.(3)4.(395)

41. Tự luận
1 điểm

Không thực hiện phép tính hãy so sánh:

(-1).(-2).(-3)...(-20) với (-3).(-4).(-5)...(-23)

Xem đáp án

Vì (1).(2).(3)...(20)>0(3).(4).(5)...(23)<0(1).(2).(3)...(20)>(3).(4).(5)...(23)

42. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:

5.5.5.5.5

 

Xem đáp án

5.5.5.5.5=55

43. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:

(-3).(-3).(-3).3.3

Xem đáp án

(3).(3).(3).3.3=(3).(3).(3).(3).(3)=(3)5

44. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:

2.2.2.(-5).(-5).(-5)

Xem đáp án

2.2.2.(5).(5).(5)=2.(5).2.(5).2.(5)=(10).(10).(10)=(10)3

45. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:

(-8).(-5)3.64

Xem đáp án

(8).(5)3.64=(2)3.(5)3.43=(2).(5).43=403

46. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc Z biết x(x + 6) = 0

Xem đáp án

x(x+6)=0x=0x+6=0x=0x=6

Vậy x = 0 hoặc x = -6

47. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc Z biết (x - 3)(y + 7) = 0

Xem đáp án

(x3).(y+7)=0x3=0y+7=0x=3y=7

Vậy x = 3; y = -7

48. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (x - 2)(x2 + 2) = 0

Xem đáp án

(x2)(x2+2)=0x2=0x2+2=0x=2x2=2(L)

Vậy x = 2

49. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc Z biết (2x + 1)(3y - 2) = -55

Xem đáp án

50. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y thuộc Z biết (x - 3)(2y +1) = 7

Xem đáp án

Ta có (x – 3)(2y + 1) = 7.

Vì x ℤ nên (x – 3) ℤ, do đó (x – 3) Ư(7).

Mà Ư(7) = {1; –1; 7; –7}.

Ta có bảng sau:

x – 3

1

–1

7

–7

2y + 1

7

–7

1

–1

x

4

2

10

–4

y

3

–4

0

–1

Vậy (x; y) {(4; 3); (2; –4); (10; 0); (–4; –1).

51. Tự luận
1 điểm

Tìm y thuộc Z biết y(y4 + 12) = -5

Xem đáp án

52. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết xy - 3x - 2y = 11

Xem đáp án

53. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết xy + 3x - 7y = 21

Xem đáp án

xy+3x7y=21xy+3x7y21=0x(y+3)7(y+3)=0(x7).(y+3)=0x7=0y+3=0x=7y=3

54. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức (-75).(-25)x với x = 4

Xem đáp án

Thay x = 4 vào biểu thức ta được 

(75).(25).4=(75).(100)=7500

55. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

(x + y)(x - y) với x = 2, y = -5

Xem đáp án

Thay x = 2, y = -5 vào biểu thức ta đươc:

2+(5)2(5)=3.7=21

56. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: a2+2ab+b21 với a = -2, b = 4

Xem đáp án

Thay a = -2, b = 4 vào biểu thức ta được:

(2)2+2.(2).4+421=4+(16)+161=3

57. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: x(-234) + (-x).16 với x = 4

Xem đáp án

Thay x =4 vào biểu thức ta được:

4.(234)+(4).16=(4).234+(4).16=(4).(234+16)=(4).250=1000

58. Tự luận
1 điểm

Cho a = -20, b - c = -5, hãy tìm A2 = b(a - c) - c(a - b)

Xem đáp án

Ta có: 

A2=b(ac)c(ab)=abbcca+bc=abca=a(bc)

Thay a = -20, b - c = -5 vào biểu thức ta được:

A2=a(bc)=(20).(5)=100=102A=10

59. Tự luận
1 điểm

Tồn tại hay không các số nguyên a, b, c, d sao cho :

abcd – a = 1357 ;                             abcd – b = 357 ;

abcd – c = 57 ;                                 abcd – d = 7.

Xem đáp án

60. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

a+b2=a2+2ab+b2

Xem đáp án

VT=a+b2=a+b.a+b  =a(a+b)+b(a+b)=a2+ab+ba+b2  =a2+2ab+b2=VP(dpcm)

61. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

(ab)(a+b)=a2b2

Xem đáp án

VT=ab.a+b  =a(a+b)b(a+b)=a2+abbab2  =a2b2=VP(dpcm)

62. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải:

a(b + c) - b(a - c) = (a + b)c

Xem đáp án

VT=a(b+c)b(ac)=ab+acbabc  =ab+acba+bc=ac+bc=c(a+b)=VP(dpcm)

63. Tự luận
1 điểm

Cho 16 số nguyên. Tích của 3 số bât kì luôn là một số âm. Chứng minh tích của 16 số là một số dương.

Xem đáp án

Tích của ba số bất kì là một số âm nên trong ba số đó có ít nhất 1 số âm.

Ta tách riêng số âm đó ra, còn lại 15 số.

Ta chia 15 số này thành 5 nhóm, mỗi nhóm 3 số.

Tích 3 số trong mỗi nhóm đó đều là một số âm.

Vậy tích của 5 nhóm với một số âm để tách riêng ra là tích của 6 số âm, do đó tích của chúng là  một số dương.